wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4 chuyển động thẳng- T Thảo

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa độ dịch chuyển là gì?

a)

Sự thay đổi kích thước của một vật từ vị trí ban đầu đến vị trí mới.

b)

Sự thay đổi hình dạng của một vật từ vị trí ban đầu đến vị trí mới.

c)

Sự thay đổi màu sắc của một vật từ vị trí ban đầu đến vị trí mới.

d)

Sự thay đổi vị trí của một vật từ vị trí ban đầu đến vị trí mới.

2.

Đơn vị đo độ dịch chuyển là gì?

a)

m

b)

kg

c)

cm

d)

km

3.

Trong trường hợp nào có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

a)

Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.

b)

Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đến Huế.

c)

Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm quanh sân bay.

d)

Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.

4.

Quỹ đạo chuyển động của vật nào sau đây là quỹ đạo cong so với người quan sát đứng trên mặt đất? (nhiều đáp án)

a)

b)

c)

d)

5.

Để biết một vật chuyển động nhanh hay chậm thì tạ dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Quãng đường chuyển động

b)

Thời gian chuyển động

c)

Quãng đường chuyển động trong một thời gian nào đó

d)

Tốc độ của chuyển động

6.

Chọn phát biểu đúng về chất điểm.

a)

Là vật có khối lượng rất nhỏ.

b)

Là vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét.

c)

Là vật có kích thước rất lớn so với khoảng cách ta xét.

d)

Là vật có khối lượng rất lớn.

7.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng đều.

a)

Là chuyển động có quỹ đạo là hình tròn.

b)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.

c)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình không đổi trên mọi quãng đường.

d)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ trung bình không đổi trên mọi quãng đường.

8.

Chọn phát biểu đúng về hệ quy chiếu.

a)

Hệ quy chiếu gồm vật mốc, chiều dương.

b)

Hệ quy chiếu gồm hệ trục tọa độ gắn với vật mốc và mốc thời gian có gắn đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu gồm mốc thời gian gắn với đồng hồ.

d)

Trong các hệ quy chiếu khách nhau, quỹ đạo của vật giống nhau.

9.

Chọn công thức đúng tính tốc độ trung bình.

a)

s=vts=\frac{v}{t}  

b)

v=stv=\frac{s}{t}  

c)

v=v1+v22v=\frac{v_1+v_2}{2}  

d)

v=s.tv=s.t  

10.

Chọn công thức sai của chuyển động thẳng đều.

a)

s=v.ts=v.t

b)

x=x0+v.tx=x_0+v.t

c)

a=vta=\frac{v}{t}

d)

v=stv=\frac{s}{t}

11.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

12.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

13.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

14.

Cho phương trình
   x=255tx=25-5t  (km;h)


Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

15.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

16.

đơn vị không phải của vận tốc

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/min

d)

kg/m3

17.

Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

18.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình 80 km/h, trên đoạn 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km bằng

a)

53,3 km/h

b)

65,4 km/h

c)

60,5 km/h

d)

50,1 km/h

19.

Cho phương trình
   x=255tx=25-5t  (km;h)


Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

20.

Một ô tô xuất phát từ A, chuyển động thẳng đều đến điểm B cách A 100 km với tốc độ 60 km/h. Chọn trục tọa độ Ox có gốc O tại A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều từ A đến B. Chọn gốc thời gian là lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 100 – 6t

b)

x = 100 + 60t

c)

x = 60t

d)

x = 60(t – 2)

21.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều với tốc độ 3 m/s. Quãng đường mà chất điểm đi được sau 2 giây là

a)

6 m

b)

1,5 m

c)

0,67 m

d)

3 m

22.

Một vật chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc không đổi, thì

a)

tọa độ của vật luôn có giá trị dương

b)

vận tốc của vật luôn có giá trị dương

c)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị dương

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường

23.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

24.

Phát biểu sai

a)

chuyển động thẳng đều có tốc độ giống nhau trên mọi quãng đường

b)

công thức tính quãng đường : s = vt

c)

phương trình chuyển động có thể viết : x = vt

d)

vận tốc có thể thay đổi trong chuyển động thẳng đều

25.

Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là

a)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t + 10 (km, h).

b)

xA = 54t + 10 (km, h) và xB = 48t (km, h).

c)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t − 10 (km, h).

d)

xA = −54t (km, h) và xB = 48t (km, h).

26.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = 4t + 10 (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ). Vị trí xuất phát của vật cách gốc toạ độ bao nhiêu?

a)

4 km

b)

14 km

c)

10 km

d)

6 km

27.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 10 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 6 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là

a)

8 m/s

b)

7,5 m/s

c)

9 m/s

d)

6,8 m/s

28.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

29.

Một vật chuyển động thẳng từ điểm A, đến điểm B. Sau đó vật chuyển động tiếp từ B đến C. Biết ABC là tam giác vuông tại B. Quãng đường vật đi được trong chuyển động trên là

a)

AC

b)

AB + BC

c)

BC

d)

AB

30.

Các ký hiệu theo SGK Vật lí 10 CTST, công thức tính tốc độ trung bình?

a)

v = S/t

b)

v = S.t

c)

v = t/S

d)

v = d.t

31.

Một vật chuyển động thẳng từ điểm A, đến điểm B. Sau đó vật chuyển động tiếp từ B đến C rồi quay trở lại A. Biết ABC là tam giác vuông tại B. Độ dịch chuyển của vật trong chuyển động trên là

a)

AB + BC + CA

b)

0

c)

AC

d)

AB

32.

Độ lớn độ dịch chuyển bằng quãng đường vật đi được khi

a)

Vật chuyển động trên đường thẳng và theo một chiều

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

c)

Vật chuyển động trên một đường tròn

d)

Vật chuyển động trên đường thẳng và đổi chiều

33.

Bạn Quỳnh muốn mô tả một vật chuyển động nhanh hay chậm mà không quan tâm đến hướng đi. Hãy giúp bạn lựa chọn đại lượng Vật lí diễn tả được yêu cầu trên

a)

Tốc độ

b)

Độ dịch chuyển

c)

Vận tốc

d)

Quãng đường

34.

Độ dịch chuyển của chất điểm trong một khoảng thời gian là

a)

Quãng đường chất điểm đi trong thời gian đó.

b)

Là véc tơ có gốc ở vị trí đầu và ngọn ở vị trí cuối của quỹ đạo.

c)

Là hiệu thời điểm chất điểm ở đầu và thời điểm chất điểm ở cuối quỹ đạo.

d)

Là hình dạng của quỹ đạo.

35.

Véc tơ độ dịch chuyển cuối trên một quãng đường có

a)

gốc ở điểm đầu quãng đường và ngọn ở điểm chính giữa quãng đường.

b)

gốc ở điểm đầu quãng đường và ngọn ở điểm cuối quãng đường.

c)

gốc ở điểm chính giữa quãng đường và ngọn ở cuối quãng đường.

d)

gốc và ngọn ở điểm cuối quãng đường.

36.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng

a)

chiều dài quãng đường chất điểm.

b)

khoảng thời gian chất điểm đi.

c)

khoảnh cách điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

d)

khoảng cách từ điểm cuối đến gốc tọa độ.

37.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được khi

a)

vật chuyển động và lại vị trí ban đầu.

b)

vật chuyển động tròn.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

38.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Độ chuyển cuối của thang có độ lớn là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

39.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Quãng đường thang đã đi là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

40.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Quãng đường chất điểm đi được là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

10π10\pi   m.

d)

20π20\pi  m.