wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK2

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 1,5.105 Pa. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 75 cm3. Coi nhiệt độ không đổi. Áp suất khí trong xilanh lúc này bằng?

a)

3.105 Pa

b)

2.105 Pa

c)

4.105 Pa

d)

5.105 Pa

2.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dậy hợp với phương ngang góc 300. Lực tác dụng lên dây bằng 200 N. Công của lực đó thực hiện khi hòm trượt được 10 m bằng?

a)

1732 J.

b)

2000 J.

c)

1000 J.

d)

860 J.

3.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí từ thể tích 12 lít đến thể tích 8 lít thì thấy áp suất của khí tâng lên một lượng 20 Pa. Áp suất ban đầu của khí là?

a)

60 Pa.

b)

20 Pa

c)

10 Pa

d)

40 Pa

4.

Một lượng khí có thể tích 1,5 m3 và áp suất 3 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 6 atm. Thể tích của khí nén là?

a)

3,00 m3.

b)

0,75 m3.

c)

0,3 m3.

d)

1,5 m3.

5.

Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8 m lên trong 30 s. Công suất của lực kéo có giá trị là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.

a)

4 W

b)

120 W

c)

360 W

d)

40 W

6.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đoạn nhiệt.

b)

đẳng áp.

c)

đẳng nhiệt

d)

đẳng tích.

7.

Vật khối lượng 100 g rơi tự do từ độ cao 80 m xuống đất. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là?

a)

8 m/s

b)

40 m/s

c)

4 m/s

d)

80 m/s

8.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không đúng của chất rắn kết tinh?

a)

Có cấu trúc tinh thể

b)

Có dạng hình học xác định

c)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định

9.

Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả như hình vẽ. Quan hệ về thể tích của 3 bình đó là

a)

V3 > V2 > V1.

b)

V3 = V2 = V1.

c)

V3 < V2 < V1.

d)

V3 ≥ V2 ≥ V1.

10.

Tăng nhiệt độ đẳng áp một khối khí từ 270C đến 1770C thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khí đó là

a)

3 lít.

b)

4,5 lít.

c)

6 lít.

d)

9 lít.

11.

Trong quá trình đẳng tích thì áp suất của một lượng khí xác định

a)

tỉ lệ thuận với bình phương của nhiệt độ tuyệt đối.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với căn bậc hai của nhiệt độ tuyệt đối.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

12.

Một lò xo có độ dài ban đầu l0 = 10 cm. Người ta kéo giãn với độ dài l = 12 cm. Hỏi thế năng lò xo là bao nhiêu ? Cho biết k = 100 N/m.

a)

2 J.

b)

0,2J.

c)

0,02J.

d)

0,12J.

13.

Một cần cẩu nâng đều một thùng hàng có khối lượng 1 tấn lên cao 3 m trong 1 phút, cho g=10m/s2. Công suất của động cơ cần cẩu là

a)

3 kW.

b)

0,5 kW.

c)

5 kW.

d)

0,3 kW

14.

Một lò xo có độ cứng k=10 N/m, đặt trên mặt phẳng nằm ngang, một đầu được gắn vào điểm cố định, đầu còn lại gắn vào vật nhỏ. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đê lò xo dãn, rồi buông nhẹ. Tại vị trí lò xo bị dãn 4cm, cơ năng của vật là 0,012 J. Tỉ số giữa động năng và thế năng đàn hồi của vật là

a)

1/2.

b)

2.

c)

1/4

d)

4 .

15.

Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử riêng biệt

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Các nguyên tử, phân tử tương tác vơi nhau bằng lực hút và lực đẩy

d)

Các phân tử luôn hút nhau để tạo thành chất

16.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ

a)

Đáp án A đúng.

b)

Đáp án B đúng.

c)

Đáp án C đúng.

d)

Đáp án D đúng.

17.

Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi của trạng thái chất khí theo thứ tự 1 -> 2-> 3-> 1. Hãy cho biết tên lâng lượt các quá trình

a)

Đẳng tích -> Đẳng áp -> Đẳng nhiệt

b)

Đẳng áp -> Đẳng nhiệt -> Đẳng tích

c)

Đẳng nhiệt-> Đẳng áp -> Đẳng tích

d)

Đẳng nhiệt -> Đẳng tích -> Đẳng áp

18.

Hiện tượng nào dưới đây áp dụng được định luật Sác–lơ?

a)

Đun nóng khí trong một xi–lanh hở.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

d)

Đun nóng khí trong một xi–lanh kín

19.

Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng áp là đường

a)

thẳng song song với trục hoành

b)

thẳng song song với trục tung.

c)

thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

d)

hypebol.

20.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp ba thì

a)

động năng của vật tăng gấp ba lần.

b)

thế năng của vật tăng gấp ba lần.

c)

cơ năng của vật tăng gấp ba lần.

d)

động lượng của vật tăng gấp ba lần.

21.

Một ôtô lên dốc có ma sát với vận tốc không đổi. Lực đã không sinh công là

a)

lực kéo động cơ.

b)

lực ma sát.

c)

trọng lực.

d)

phản lực của mặt dốc.

22.

Hai vật có độ lớn động lượng bằng nhau. Chọn câu sai

a)

Vật có khối lượng lớn hơn thì vận tốc nhỏ hơn

b)

Vật có vận tốc lớn hơn thì khối lượng nhỏ hơn

c)

Hai vật chuyển động với vận tốc bằng nhau

d)

Hai vật chuyển động với vận tốc có thể khác nha

23.

Một lượng khí lí tưởng có thể tích tăng 2 lần, nhiệt độ tuyệt đối giảm 2 lần thì có áp suất thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 4 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Tăng 2 lần.

24.

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn theo thứ tự 1-> 2-> 3-> 1. Tên các quá trình lần lượt là

a)

Đẳng tích -> Đẳng nhiệt -> Đẳng áp.

b)

Đẳng áp-> Đẳng nhiệt -> Đẳng tích.

c)

Đẳng nhiệt-> Đẳng tích -> Đẳng áp.

d)

Đẳng tích -> Đẳng áp -> Đẳng nhiệt.

25.

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn theo thứ tự 1-> 2-> 3-> 1. Tên các quá trình lần lượt là

a)

Đẳng áp -> Đẳng tích -> Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích -> Đẳng áp-> Đẳng nhiệt.

c)

Đẳng nhiệt -> Đẳng áp -> Đẳng tích.

d)

Đẳng nhiệt -> Đẳng tích -> Đẳng áp.

26.

Đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trạng thái của chất khí theo thứ tự 1 ->2->3 hãy gọi tên các quá trình và cho biết giá trị các đại lượng còn thiếu trên đồ thị?

a)

.Đẳng áp -> Đẳng tích. p2= 1.32 atm; p3=0,5 atm

b)

Đẳng tích -> Đẳng áp. p2=0,5 atm; p3=1,32 atm

c)

Đẳng áp -> Đẳng tích. p2=p3=1,32 atm

d)

Đẳng tích -> Đẳng áp. p2=p3=1,32 atm

27.

Hai vật có cùng khối lượng, chuyển động cùng tốc độ nhưng theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có

a)

có cùng động năng và cùng động lượng.

b)

cùng động năng nhưng động lượng khác nhau.

c)

có cùng động lượng nhưng động năng khác nhau.

d)

cả động năng và động lượng đều không giống nhau.

28.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

29.

Chọn câu sai? Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh có đặc điểm

a)

Các phân tử chuyển động hỗn độn tự do.

b)

Các phân tử luôn dao động hỗn độn xung quanh vị trí cân bằng xác định.

c)

Nhiệt độ càng cao phân tử dao động càng mạnh.

d)

Ở 00C phân tử vẫn dao động.

30.

Tính chất chung của chất rắn đa tinh thể và chất rắn đơn tinh thể là

a)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

có tính đẳng hướng.

c)

có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

có tính dị hướng.

31.

Chất rắn có tính dị hướng là chất rắn

a)

vô định hình

b)

đơn tinh thể

c)

bất kỳ.

d)

đa tinh thể.

32.

Chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây ?

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

d)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

33.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

34.

Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

Chì, kim cương, thủy tinh.

35.

Một máy bơm nước mỗi phút có thể bơm được 900 kg nước lên bể nước ở độ cao 10 m cho rằng hiệu suất là 100%, lấy g = 10m/s2. Công suất của máy bơm là

a)

1,5 kW

b)

2,2 kW

c)

1,2 kW

d)

2,1 kW

36.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Khi đó, vật ở độ cao là

a)

2,5 m

b)

10 m

c)

0,1 m

d)

1,0 m

37.

Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang. Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng m = 0,1kg có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn Δl = 5cm rồi thả nhẹ. Vận tốc lớn nhất mà vật có thể có được là:

a)

2,5 m/s

b)

5 m/s

c)

7,5 m/s

d)

1,25 m/s

38.

Khối lượng m của vật không đổi, v tăng gấp đôi thì động năng của vật

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 3 lần.

d)

giảm 4 lần.

39.

Thả vật có khối lượng 5 kg xuống giếng sâu 5 m. Lấy g = 10 m/s2, chọn gốc thế năng tại mặt đất thì khi vật xuống tới đáy giếng thế năng của nó khi đó là

a)

250 J.

b)

-50 J.

c)

-250 J.

d)

0 J.

40.

Đối với một khối khí lí tưởng nhất định, khi áp suất giảm 5 lần và thể tích giảm 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối sẽ

a)

tăng 10 lần

b)

giảm 10 lần

c)

tăng 2,5 lần.

d)

giảm 2,5 lần

41.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là

a)

T = 300 K

b)

T = 600 K

c)

T = 13,5 K.

d)

T = 54 K.