wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm vly

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật Lí?

a)

A. Dòng điện không đổi

b)

B. Hiện tượng quang hợp

c)

C. Sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên

d)

D. Sự cấu tạo và biến đổi các chất

2.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a Chuyển động có

a)

A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều

b)

B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều

c)

C. a.v<0 là chuyển động chậm dần đều

d)

D. Vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều

3.

Sự rơi tự do là

a)

A. một dạng chuyển động thẳng đều

b)

B. chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

C. chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

D. cđong theo phương bất kì

4.

Một vật đang cđ thẳng đều với vận tốc 10 m/s do tác dụng của các lực cân bằng .Nếu các lực tác dụng vào vật mất đi thì

a)

A. vật sẽ cđ thẳng đều với vtoc 10m/s

b)

B. vật sẽ dừng lại ngay

c)

C. Vật sẽ cđ chậm dần rồi dừng lại

d)

D. vật sẽ đổi hướng cđ

5.

Một người dùng 500N để đẩy một hộp gỗ đặt trên sàn nhà nhưng hộp gỗ vẫn đứng yên . Lực mà hộp gỗ tác dụng lên nguoief đó có độ lớn

a)

A. bằng 500N

b)

B. bằng 1000N

c)

C. lớn hơn 500N

d)

D. bằng không

6.

Ngta dùng 1 sợi dây treo một quả nặng vào một cái móc trên trần nhà.Khi đó lực căng dây treo

a)

A. là lực mà sợi dây tác dụng vào quả nặng

b)

B. là lực mà quả nặng và cái móc tác dụng vào sợi dây làm nó căng ra

c)

C. hướng từ mỗi đầu sợi dây ra phía ngoài sợi dây

d)

D. ở đầu dây buộc vào quả nặng lớn hơn ở đầu dây buộc vào các móc

7.

Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám, nằm ngang. Sau khi dc truyền một vận tốc đầu , vật cđ chậm dần vì

a)

A. quán tính

b)

B. Lực ma sát

c)

C. phản lực

d)

D. trọng lực

8.

Tại sao khi cta đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

A. vì lực nâng của nước cảng trở chuyển động của cta

b)

B. Vì khi ở dưới nước cta bị Trái Đất hút nhièu hơn

c)

C. Vì không khí cđ còn nước thì đứng yên

d)

D. vì lực cản lực của không khí nhỏ hoen lực cản của nước

9.

Moment lực đối của trục quay là đại lượng đặc trưng cho td làm quay của lực và đc đo bằng

a)

A. tích của lực với cánh tay đòn của nó

b)

B. thương số của lực với cánh tay đòn của nó

c)

C. hiệu số của lực với cánh tay đòn của nó

d)

D. tổng của lực với cánh tay đòn của nó

10.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

A. tính chất nhanh hay chậm của cđ

b)

B. sự thay đổi hướng của cđ

c)

C. khả năng duy trì cđ của vật

d)

D. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

11.

Giới hạn đo của thước là

a)

A. chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

B. chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước

c)

C. chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước

d)

D. chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước

12.

Nếu nói trái đất quay quanh mặt trời thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật mốc

a)

A cả mặt trời và trái đất

b)

B. Trái Đất

c)

C. Mặt Trăng

d)

D. mặt trời

13.

Trong chuyển động thẳng không đổi chiều thì

a)

A. quãng đường bằng độ lớn độ dịch chuyển

b)

B. quãng đường lớn hơn độ dịch chuyển

c)

C. Quãng đường bằng độ dịch chuyển

d)

D. quãng đường lớn hơn độ dịch chuyển

14.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

a)

A. đường thẳng

b)

B. Đường tròn

c)

C. đường gấp khúc

d)

D. đường parabol

15.

Một bình nước có dạng ống dài chứa đầy nước có một lỗ thủng bên thành bình Để nước chảy ra đâu là mô tả đúng về lượng nước chảy ra theo thời gian

a)

A. nước chảy ra đều đặn tới Khi tới lỗ thủng thì ngừng

b)

B. nước chảy ra nhanh dần tới Khi tới chỗ thủng thì ngừng

c)

C. nước chảy ra chậm dần tới Khi tới lỗ thủng thì ngừng

d)

D. nước chảy nhiều ít không có quy luật rõ ràng

16.

Lực ma sát trượt có chiều luôn

a)

A. ngược chiều với vận tốc của vật

b)

B. ngược chiều với gia tốc của vật

c)

C. cùng chiều với vận tốc của vật

d)

D. Cùng chiều với gia tốc của vật

17.

Một vật đang lơ lửng ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào

a)

A. lực đẩy Archimedes và lực cản của nước

b)

B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

C. Trọng lực và lực cản của nước

d)

D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực

a)

A. Trọng lực của phương nằm ngang và có chiều hướng về phía trái đất

b)

B. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất

c)

C. Trọng lực của phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất

d)

D. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về trái đất

19.

Hercules và Ajax đẩy cùng chiều một thùng nặng 1.200 kg theo phương nằm ngang. Hercules đẩy với lực 500N và Ajax đẩy với lực 300N. Nếu lực ma sát có sức cản là 200N thì gia tốc của thùng là bao nhiêu

a)

A. 1,0 m/s²

b)

B. 0,5 m/s²

c)

C. 0,87 m/s²

d)

D. 0,75 m/s²

20.

Trọng lượng của một vật là

a)

A. Cường độ (độ lớn) của trọng lực tác dụng lên vật đó

b)

B. Phương của trọng lực tác dụng lên vật đó

c)

C. Chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó

d)

D. Đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó

21.

Một vật có khối lượng 500 g , trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là

a)

A. 5N

b)

B. 50N

c)

C. 500N

d)

D. 5000N

22.

Đặc điểm nào sau đây cho biết vật chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

A. Gia tốc không đổi

b)

B. Tốc độ không đổi

c)

C. Vận tốc không đổi

d)

D. Gia tốc tăng đều

23.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang Nếu vận tốc của vật đó tăng 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

A. Tăng hai lần

b)

B. Tăng 4 lần

c)

C. Giảm 2 lần

d)

D. Không đổi

24.

Trang phục của các nhà du hành vũ trụ có khối lượng khoảng 50 kg .Tại sao họ vẫn có thể di chuyển dễ dàng trên mặt trăng?

a)

A. Vì mọi vật trên mặt trăng đều chịu lực hấp dẫn nhỏ hơn nhiều lần so với trên trái đất

b)

B. Vì mọi vật trên mặt trăng đều chịu lực hấp dẫn lớn hơn nhiều lần so với trên trái đất

c)

C. Vậy mọi vật trên mặt trăng đều không chịu lực hấp dẫn

d)

D. Về mọi vật trên trái đất đều không chịu lực hấp dẫn

25.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức p = m x g

b)

B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

c)

C. Trọng lực tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật

d)

D. Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật

26.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây

a)

A. Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo giãn

b)

B. Lực căng dây có phương dọc theo dây ,cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây

c)

C. Với những giây có khối lượng không đáng kể thì lực căng Ở hai đầu dây Luôn có cùng một độ lớn

d)

D. Với những giây có khối lượng không đáng kể thì lực căng Ở hai đầu dây luôn khác nhau về độ lớn

27.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang sau khi được truyền một vận tốc đầu vật chuyển động chậm dần vì có

a)

A. Lực ma sát

b)

B. Lực tác dụng ban đầu

c)

C. Phản lực

d)

D. Quán tính

28.

Cho các hiện tượng sau:

(1) khi đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã

(2) ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy

(3) dậy đi mãi để bị mòn gót

(4) phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị (đàn cò)

Số hiện tượng mà Ma sát có lợi là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

29.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào rồi Ma sát có ích

a)

A. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy

b)

B. Ma Xác làm mòn lốp xe

c)

C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

d)

D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn

30.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây

a)

A. hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

b)

B. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

c)

C. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc

d)

D. Hệ số ma sát trượt tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc

31.

Chọn câu sai

a)

A.lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có sự trượt tương đối giữa vật này lên vật khác

b)

B. Hướng của lực ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển động tương đối

c)

C. Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng nhờ có tác dụng của lực ma sát

d)

D. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật luôn lớn hơn trọng lượng của vật đó

32.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc

b)

B. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

c)

C. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

d)

D. Lực ma sát trượt ngược hướng và hướng chuyển động của vật trượt

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt

a)

A. Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật

b)

B. Lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực N

c)

C. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

d)

D. Lực ma sát trượt ngược hướng và hướng chuyển động của vật trượt

34.

Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc Nếu lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên

a)

A. Tăng lên

b)

B. Giảm đi

c)

C. Không đổi

d)

D. tùy trường hợp có thể tăng lên hoặc giảm đi

35.

Ô tô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì

a)

A. Trọng lực cân bằng với phản lực

b)

B. Lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường

c)

C. Các lực tác dụng vào ô tô cân bằng nhau

d)

D. Trọng lực cân bằng với lực kéo

36.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây

a)

A. Khi vật này trượt lên một vật khác thì xuất hiện lực ma sát trượt nhằm cản trở chuyển động trượt của các vật

b)

B. Vector lực ma sát trượt có giá nằm trên bề mặt tiếp xúc và cùng chiều chuyển động đối với vật

c)

C. Diện tích tiếp xúc giữa các vật càng rộng thì độ lớn lực ma sát trượt càng tăng

d)

D. Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của các vật trượt

37.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

A. Giảm 3 lần

b)

B. Tăng 3 lần

c)

C. Giảm 6 lần

d)

D. Không thay đổi

38.

Một vật với vận tốc đầu có độ lớn là 10 m/s trượt trên mặt phẳng ngang hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,1 Hỏi vật đi được một quãng đường bao nhiêu thì dừng lại lấy g = 10 m/s²

a)

A. 20 m

b)

B. 50 m

c)

C. 100 m

d)

D. 500 m

39.

Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai

a)

A. Xét về mặt toán học Tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật

b)

B. Luật tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành

c)

C. Độ lớn của lực tổng hợp luôn bằng tổng độ lớn của các lực thành phần tác dụng lên vật

d)

D. Tổng hợp lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng tương đương các lực thành phần

40.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

A. Cùng hướng với lực căng dây

b)

B. Cân bằng với lực căng dây

c)

C. Hợp với lực căng dây một góc 90°

d)

D. Bằng không

41.

Phát biểu nào sau đây là sai. Khi một vật trượt trên một mặt phẳng Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

A. Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật với mặt phẳng đó

b)

B. Không phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

C. Tỷ lệ với độ lớn áp lực của vật lên mặt phẳng đó

d)

D. Phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc