NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA 1 TIẾT - DƯỢC LIỆU
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Chọn phát biểu SAI đối với tinh dầu:
Bay hơi được ở nhiệt độ thường
Có mùi thơm
Dễ bị ôi khét
Không tan trong nước
Chọn phát biểu SAI đối với Alkaloid:
Có dược lực tính mạnh
Thường gặp trong động vật
Những hợp chất hữu cơ có chứa Nitơ
Cho phản ứng với thuốc thử chung của alkaloid
Chọn phát biểu sai:
Glycosid tim có tác dụng đặc biệt lên tim.
Dược liệu chứa glycosid tim là Ngưu tất
Ở liều điều trị có tác dụng cường tim, làm chậm và điều hòa nhịp tim
Glycosid tim là những glycosid steroid
Thuốc thử nào dùng nhận biết tất cả alkaloid:
Marquis
Mandelin
Bouchardat
Laphon
Khi thu hái dược liệu phải tuân thủ theo nguyên tắc sau NGOẠI TRỪ:
Đúng thời điểm
Đúng bộ phận dùng
Đối với hạt thu hái khi quả mới chín
Cây trên mặt đất thu hái khi trời khô ráo
Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm Saponin steroid:
Oleanan
Ursan
Damaran
Furostan
Phân biệt 2 loại tanin dùng:
Thuốc thử Stiasny
Dung dịch FeCl3
Thuốc thử Cyanidin
Thuốc thử Stiasny hoặc dung dịch FeCl3
Thuốc thử đặc hiệu của alkaloid có tính chất nào sau đây:
Giúp phân biệt các loại alkaloid
Là phức chất có khối lượng phân tử lớn
Phản ứng với hầu hết alkaloid
Thực hiện trong môi trường nước
Tên khoa học của vị Bình vôi:
Stephania sp. Menispermaceae
Ligusticum wallichii Apiaceae
Cyperus rotundus Cyperaceae
Artemisia vulgaris Asteraceae
Tác nhân gây mở vòng lacton của hợp chất coumarin:
H2SO4
NaOH
FeCl3
KCl
Tên khoa học của vị Ích mẫu:
Zea mays Poaceae
Leonurus heterophyllus Lamiaceae
Angelica dahurica Apiaceae
Zingiber officinale Zingiberaceae
Tanin tạo kết tủa với những chất nào sau đây:
Protein
Muối kim loại nặng
Alkaloid
Tất cả đều đúng
Tinh dầu sử dụng được cho trẻ sơ sinh:
Quế
Hương nhu
Đinh hương
Tràm
Tên khoa học của vị Sắn dây:
Ocimum sanctum Lamiaceae
Angelica dahurica Apiaceae
Mentha arvensis Lamiaceae
Pueraria thomsoni Fabaceae
Hợp chất nào sau đây không thuộc nhóm glycosid:
Antraglycosid
Alkaloid
Flavonoid
Tanin
Dược liệu nào sau đây không có tác dụng an thần, gây ngủ:
Sen
Câu đằng
Lạc tiên
Cam thảo
Chọn câu đúng:
Chữa ho long đờm: Viễn chí, Cam thảo
Bổ dưỡng: Rau mèo, Rau má
Kháng viêm chống loét: Nhân sâm, Tam thất
Cầm máu: Dương địa hoàng
Thuốc trị táo bón có chứa hoạt chất nào sau đây:
Anthranoid
Tinh dầu
Flavonoid
Tanin
Oligosacharid thủy phân cuối cùng cho ra đường gì:
Glucose
Fructose
Saccharose
Maltose
Tính chất nào sau đây của tanin:
Có tính tạo bọt
Có tính thuộc da
Tạo phức với cholesterol
Tính phá huyết
Thuốc thử Liebermann-Burchard lên màu với:
Glycosid tim
Saponin steroid
Saponin triterpen
Glycosid tim và Saponin steroid
Công dụng của tanin:
Tăng tuần hoàn não
Tác dụng kiểu vitamin P
Cầm máu, trị tiêu chảy
Chống co thắt
Dược liệu nào sau đây có tác dụng bền thành mạch, giảm tính thấm của mao mạch:
Sen
Lạc tiên
Mã tiền
Hoa hòe
Ưu điểm của phương pháp sấy dược liệu NGOẠI TRỪ:
Tiết kiệm thời gian
Áp dụng được cho nhiều loại dược liệu
Không nhiễm bẩn
Tránh được tia UV
Lưu ý khi sử dụng dược liệu chứa Antraglycosid:
Không dùng cho trẻ em
Gây sót ruột
Táo bón
Không dùng cho người viêm bàng quang,
Phương pháp thường áp dụng để chiết xuất tinh dầu các cây thuộc họ Rutaceae:
Phương pháp ép
Cất lôi cuốn theo hơi nước
Phương pháp dùng dung môi
Phương pháp ướp
Phản ứng định tính vòng lacton 6 cạnh của glycosid tim:
Phản ứng Baljet
Phản ứng với thuốc thử Keller-kiliani
Phản ứng với thuốc thử Liebermann-Burchard
D. Phản ứng với thuốc thử SbCl3/CHCl3
Tinh dầu eugenol được chiết suất từ dược liệu nào:
Bạc hà
Quế
Đinh hương
Quế & Đinh hương
Tên khoa học của vị Bạc hà:
Pueraria thomsoni Fabaceae
Stephania glabla Menispermaceae
Erythrina indica Fabaceae
Mentha arvensis Lamiaceae
Tính chất của Tinh bột:
Tinh bột được cấu tao bởi 2 loại polysaccharid : amylose và amylopectin
Amylose cho màu tím với dung dịch Lugol
Amylopectin cho màu xanh với dung dịch Lugol
Khi thủy phân tinh bột sản phẩm cuối cùng là lactose
Phương pháp thường áp dụng để chiết xuất tinh dầu có trong hoa, tinh dầu quí hiếm:
Phương pháp ép
Phương pháp ướp
Cất lôi cuốn theo hơi nước
Dùng dung môi
Công dụng của chất nhày:
Làm chất nhủ hóa
Làm môi trường cấy vi sinh
Làm thuốc tiêu chảy
Làm thuốc cầm máu đường ruột
Thuốc thử đặc hiệu phát hiện morphin có trong thuốc phiện:
Laphon
Wasicki
Marquis
Mandelin
Tinh dầu hồi có tác dụng:
Kích thích tiêu hóa
Kháng khuẩn và diệt khuẩn
Kích thích thần kinh trung ương
Diệt ký sinh trùng
Tính chất cơ bản của Saponin:
Tính độc với cá và động vật máu nóng
Tính săn se niêm mạc
Tính tạo phức với cholesterol
Tính thuộc da
Chọn ý đúng cho các câu sau đây:
Tăng tuần hòan não - Cây hoa Hòe
Bền thành mạch - Cây Bạch quả
Bảo vệ gan - Cây Actiso
Chống đông máu - Cây hoa Hòe
Saponin triterpen 4 vòng:
Damaran
Oleanan
Lupan
Tất cả đều đúng
Dược liệu nào sau đây chứa nhóm Flavonoid:
Sophora japonica Fabaceae
Artemisia vulgaris Asteraceae
Nelumbo nucifera Nelumbonaceae
Angelica dahurica Apiaceae
Chọn phát biểu sai đối với Tinh dầu:
Diệt ký sinh trùng - tinh dầu Giun
Kháng khuẩn, diệt khuẩn - tinh dầu Bạc hà
Làm lành vết thương - tinh dầu Quế
Kích thích tiêu hóa - tinh dầu Sa nhân
Tên khoa học của cây Tam thất:
Panax gingseng Araliaceae
Panax pseudo-gingseng Araliaceae
Sophora japonica Fabaceae
Erythrina indica Fabaceae
