wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

topic 1+2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

phát kiến vĩ đại thứ hai của CMac và Ph.Ănggen

a)

chủ nghĩa về duy vật lịch sử

b)

học thuyết về bóc lột

c)

học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

học thuyết về giá trị thặng dư

2.

đặc điểm kinh tế của độc quyền và độc quyền nhà nước

a)

Ph.Ăng ghen

b)

C. Mác

c)

Hồ Chí Minh

d)

Lênin

3.

Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ thống lý luận bao gồm những bộ phần nào cấu thành?

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội

b)

Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác – Lênnin, Chủ nghĩa xã hội Mác - Lênin

c)

Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học Mác - Lênin

4.

Lý luận Kinh tế chính trị của C. Mác và Ph. Ăngghen  được thể hiện tập trung và cô đọng nhất ở tác phẩm nào

a)

góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

b)

chuyên luận về kinh tế chính trị

c)

tuyên ngon đảng cộng sản

d)

bộ tư bản

5.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của trường phái nào?

a)

chủ nghĩa trọng thương

b)

chủ nghĩa trọng nông ở pháp

c)

kinh tế chính trị tiểu tư sản

d)

kinh tế chính trị tư sản cổ điển anh

6.

. Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu quan hệ giữa con người với con người trong các chuỗi hoạt động kinh tế nào?

a)

A.        Thị trường – sản xuất – cung ứng- tiêu dùng

b)

Doanh nghiệp – nông dân – chế biến – tiêu dùng

c)

Mua – sản xuất – bán – tiêu dùng

d)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

7.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác là cơ sở khoa học luận chứng về vai trò lịch sử của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

học thuyết giá trị lao động

b)

học thuyết tiền công

c)

học thuyết tích lũy tư bản

d)

học thuyết giá trị thặng dư

8.

ai là tác gải của trường phái kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

a)

monchrien

b)

lênin

c)

mathus

d)

smith

9.

sản xuất TCTC có đặc trưng nào sau đây

a)

sản phẩm làm ra để thỏa mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất

b)

sản phẩm làm ra để thỏa mãn nhu cầu củ người khác

c)

sản phẩm làm ra để bán

d)

sản phẩm làm ra để trao đổi với sản phẩm của người khác

10.

sản phẩm tự cung tự cấp vfa sản xuất hàng hóa giống nhau ở điểm nào

a)

a.     Sản phẩm lsanr àm ra để thoả mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất;

b)

b.    Sản phẩm làm ra để thoả mãn nhu cầu xã hội;

c)

c.     Quá trình sản xuất là sự kết hợp 2 yếu tố là sức lao động và tư liệu sản xuất để tạo ra sản phẩm;

d)

d.    Quá trình tái sản xuất bao gồm 4 khâu là sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng.

11.

sản xuất hàng hóa ra đời khi và chỉ khi cùng đồng thời tòn tại mấy điều kiện

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

theo quan điểm C. Mác hàng hóa là gì

a)

là sản phẩm của lao động

b)

là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và đi vào tiêu dùng

d)

là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi hay mua bán

13.

hàng hóa có mấy thuộc tính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

giá trị sử dụng hàng hóa là gì

a)

là biểu hiện bằng tiền của giá trị

b)

là hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

a.     Là quan hệ về một tỷ lệ nhất định, mà một hàng hoá này có thể đổi được một số lượng nhất định hàng hoá kia.

15.

giá trị hàng hóa là gì

a)

là tri phí lao động của người sản xuất

b)

Là hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá

c)

là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

a.     Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người;

16.

lao động cụ thể tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa

a)

giá trị

b)

giá trị và giá trị sử dụng

c)

giá trị sử dụng

d)

giá trị trao đổi

17.

lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa

a)

giá trị

b)

giá trị và giá trị sử dụng

c)

giá trị sử dụng

d)

giá trị trao đổi

18.

lượng giá trị hàng hóa được đo bằng thước đo nào sua đây

a)

thời gian lao động

b)

thời gian lao động trong điều kiện xấu

c)

thời gian lao động trong điều kiện tốt

d)

thời gian lao động xã hội cần thiết

19.

có mấy cách tính lượng giá trị hàng hóa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

theo Cmac có mấy nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

theo CMac nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

a)

thời gian lao động của người công nhân

b)

giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất

c)

lao động đơn giản và lao động phức tạp

d)

khoa học công nghệ

22.

muấn tăng năng xuất lao động người ta thường áp dụng phương pháp nào sau đây

a)

tăng các yếu tố đầu vào của sản xuất

b)

đẩy mạnh ứng dụng các thành tựu khao học công nghệ

c)

tăng cường liên kết sản xuất s

d)

tăng số lượng lao động

23.

tiền tệ ra đời qua mấy hình thái giá trị

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

theo quan điểm CMac tiền tệ có mấy chức năng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

tiền là hàng hóa nào sau đây

a)

hàng hóa thông thường

b)

hàng hóa phức tạp

c)

hàng hóa đặc biệt

d)

hàng hóa bình thường được nhân cách hóa

26.

hàng hóa nào sua đây là hàng hóa vô hình

a)

xe máy trong đại lý bán

b)

cắt tóc trong tiệm

c)

rau quả bán trong chợ

d)

quần áo bán tại tiệm

27.

thị trường được phân làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

nền kinh tế thị trường có mấy đặc trưng cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

nội dung nào sau đây là ưu thế cơ bản của nền kinh tế thị trường

a)

tạo cơ hội cho con người phấn đấu vươn lên

b)

phát huy tốt nhất tiềm năng thế mạnh của mọi chủ thể kinh tế, các vùng, địa phương

c)

tạo điều kiện cho các chủ thể nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

tạo điều kiện cho con người và xã hội phát triển toàn diện

30.

nội dung nào sau đây là khuyết tất cơ bản của nền kinh tế thị trường

a)

gây ra các căn bệnh khủng hoảng, thất nghiệp, lạm phát

b)

gây ra tình trạng người bóc lột người

c)

phân chia xã hội thành các giai cấp

d)

kìm hãm tiến bộ khoa học công nghệ

31.

quy luật nào sau đây là quy luật kinh tế cơ bản của nền kinh tế thị trường

a)

quy luật giá cả độc quyền

b)

quy luật cạnh tranh

c)

quy luật tích lũy

d)

quy luật giá trị thặng dư

32.

quy luậ giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất nào sau đây

a)

sản xuất tự cung tự cấp

b)

sản xuất hàng hóa giản đơn

c)

sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

d)

của mọi nền sản xuất

33.

theo CMac nội dung nào dưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ giữa giá trị và giá trị sử dụng

a)

có quan hệ thống nhất trong hàng hóa

b)

có quan hệ mâu thuẫn trong hàng hóa

c)

có quan hệ thống nhất và không mâu thuẫn trong hàng hóa

d)

có quan hệ vừa thống nhất vừa mâu thuẫn trong hàng hóa

34.

Theo C. Mác, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi

a)

giá trị nội dung giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện của giá trị

b)

a.     Giá trị trao đổi là nội dung, còn giá trị là hình thức biểu hiện của giá trị trao đổi;

c)

a.     Giá trị trao đổi quyết định giá trị;

35.

theo CMac giá trị hàng hóa được quyết định bởi nhân tố nào sau đây

a)

công dụng của hàng hóa

b)

sự khan hiếm của hàng hóa

c)

hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

giá cả thị trường

36.

: Theo C. Mác, giá cả hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?

a)

giá trị hàng hóa

b)

giá trị sử dụng hàng hóa

c)

tương quan cung cầu về hàng hóa trên thị trường

d)

ý muốn của người bán

37.

lượng giá trị một đơn vị hàng hóa thay đổi theo quan hệ nào sua đây

a)

tỷ lệ nghịch với tăng năng suất lao động

b)

tỷ lệ thuận với tăng năng xuất lao động

c)

tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

d)

tỷ lệ thuận vớitawng cường độ lao động

38.

: Khi tăng cường độ lao động, tổng sản phẩm sản xuất ra và giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào?

a)

a.     Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm giảm;

b)

b. tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phảm không đổi

c)

tổng sản phẩm không đổi, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng

39.

vì sao hàng hóa có hai thuọc tính

a)

a.    Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất 2 mặt;

b)

b.    Lao động sản xuất hàng hoá tạo ra sản phẩm để bán, để trao đổi;

c)

c.     Lao động sản xuất hàng hoá là lao động có ích để tạo sản phẩm thoả mãn nhu cầu con người;

d)

d.    Lao động của người sản xuất hàng hoá vừa mang tính chất tư nhân, vừa mang tính chất xã hội.

40.

: Nội dung nào trong các nội dung sau đây tạo nên cuộc cách mạng trong Học thuyết giá trị của C. Mác?

a)

hai thuộc tính của hàng hóa

b)

tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

c)

lượng giá trị hàng hóa

d)

quy luật giá trị

41.

Thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây, tiền vận động theo công thức H – T – H?

a)

thước đo giá trị

b)

phương tiện lưu thông

c)

phương tiện thanh toán

d)

phương tiện cất trữ

42.

Giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có quan hệ như thế nào?

a)

a.     Lao động trừu tượng là nội dung, lao động cụ thể là hình thức biểu hiện;

b)

luon thoong nhaats

c)

;

c.     Thống nhất và không có mâu thuẫn;

d)

d.    Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn

43.

người ta nhận tức hoạt động của quy luật giá trị trên thị trường thông qua nhân tố nào sau đây

a)

giá trị trao đổi

b)

sự vận động của giá cả thị trường

c)

sự vận động của cung và cầu

d)

sự vận động của giá cả sản xuất

44.

Phân hoá người sản xuất thành kẻ giàu, người nghèo tạo điều kiện cho sự ra đời của chủ nghĩa Tư Bản là tác dụng của quy luật nào trong các quy luật

kinh tế sau đây?

a)

a.     Quy luật cạnh tranh;

b)

quy luật giá trị

c)

quy luật lưu thông tiền tệ

d)

quy luật cung

45.

Vì sao khi nghiên cứu sản xuất Tư bản chủ nghĩa, C. Mác bắt đầu từ nghiên cứu hàng hoá?

a)

a.     Hàng hoá thoả mãn nhu cầu con người và đáp ứng sự phát triển xã hooij

b)

hangf hoas laf tees baof kkinh tês cuar neenf sản xuaats TBCN