NEW
Font size
WorksheetsÔn tập kiến thức - Giải phẫu học 1
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Nhóm cơ nhai gồm có:
Cơ thái dương, cơ ức đòn chũm, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài.
Cơ bám da cổ, cơ ức đòn chũm, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài.
Cơ bám da cổ, cơ ức đòn chũm, cơ răng sau trên, cơ răng sau dưới.
Cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài.
Các cơ vận động chi trên gồm có:
Cơ ngực lớn, cơ ngực bé, cơ dưới đòn, cơ răng trước.
Cơ răng trước, cơ răng sau, cơ dưới đòn, cơ ngang ngực.
Cơ ngực lớn, cơ ngực bé, cơ dưới đòn, cơ ngang ngực.
Cơ răng trước, cơ răng sau, cơ nâng vai, cơ ngang ngực.
Cơ nào sau đây co bóp theo ý muốn
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Tất cá đáp án đều đúng
Màng tiền đình
Đi từ mảnh xoắn xương đến dây chằng xoắn ốc tai
Ngăn cách tầng tiền đình và tầng nhĩ
Ngăn cách ngoại dịch và nội dịch
Đi từ mảnh xoắn xương đến dây chằng xoắn ốc tai; Ngăn cách ngoại dịch và nội dịch
Hòm nhĩ thuộc phần tai nào:
Tai ngoài
Tai giữa
Tai trong
Tất cả đều sai
Võng mạc mỏng nhất ở
Vết võng mạc (điểm vàng)
Lõm trung tâm
Đĩa thần kinh thị
Võng mạc mỏm mi
Chọn câu đúng
Phổi trái có 2 thùy - phổi phải có 2 thùy
Phổi trái có 2 thùy - phổi phải có 3 thùy
Phổi trái có 3 thùy - phổi phải có 3 thùy
Phổi trái có 3 thùy - phổi phải có 3 thùy
Đơn vị chức năng của phổi:
Khí quản
Mũi
Phế nang
Phế quản
Màng hô hấp được cấu tạo bởi:
3 lớp
5 lớp
4 lớp
6 lớp
Túi cùng Douglas là túi cùng giữa tử cung và:
Trực tràng
Hậu môn
Bàng Quang
Đại tràng sigma
Cơ quan nào sau đây không thuộc về cơ quan sinh dục nam
Tinh hoàn
Dương vật
Túi tinh
Bàng quang
Bộ phận cơ quan sinh dục trong của nữ, ngoại trừ:
Tử cung
Buồng trứng
Âm hộ
Thể xốp
Dây tận cùng chủ yếu được hình thành từ :
Màng nuôi.
Màng cứng.
Dịch não tuỷ.
Chất trắng.
Chỉ ra các thành phần của thân não :
Tiểu não – cầu não – tuỷ gai.
Tuỷ gai – hành não – tiểu não.
Hành não – tiểu não – cầu não.
Không phải các thành phần trên.
Có…………..đôi dây thần kinh gai sống.
25
27
31
33
Nephron, chọn câu đúng:
Nephron là đơn vị chức năng của thận
Nephron chỉ gồm cầu thận
Nephron chỉ gồm ống thận
Trong câu tạo của nephron, cầu thận là hệ thống ống lượn
Ống thận bao gồm
Ông lượn gần - quai henlé - ống lượn xa - ống góp
Ống lượn gần - quai henlé - ống lượn xa
Quai henlê - ống lượn xa - ống góp
Ống lượn gần - quai henlé - ống góp
Tìm ý đúng về niệu quản :
Bị bắt chéo qua bởi bó mạch sinh dục.
Khi đổ vào bàng quang cách nhau khoảng 5 cm.
Sát vào động mạch hạ vị ở eo chậu.
Tất cả đặc điểm được nêu
Cơ quan nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa:
Miệng
Thực quản
Ruột già
Gan
Tuyến nước bọt, chọn câu sai:
Có ba tuyến : tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
Tuyến mang tai là tuyến lớn nhất
Tuyến mang tai có lỗ đổ xuống hàm dưới
Tuyền nước bọt có pH kiềm giúp ngừa sâu răng
Thứ tự của ống tiêu hóa từ trên xuống
Miệng – Hầu – Khí quản - Dạ Dày - Ruột non - Đại tràng - Trực tràng - Hậu môn
Miệng – Hầu - Thực quản - Dạ Dày - Ruột non - Đại tràng - Trực tràng - Hậu môn
Miệng - Hầu - Thực quản - Dạ Dày - Ruột non - Trực tràng - Đại tràng - Hậu môn
Hầu - Miệng - Thực quản - Dạ Dày - Ruột non - Trực tràng - Đại tràng - Hậu môn
Ba nhánh tách ra từ cung động mạch chủ, ngoại trừ:
ĐM dưới đòn trái
Thân Động mạch cánh tay đầu
ĐM cánh phải
ĐM cánh trái
Hệ thống van tim bên phải gồm :
Van 3 lá và van động mạch phổi.
Van 3 lá và van 2 lá.
Van 3 lá và van động mạch chủ.
Van động mạch phổi và van động mạch chủ.
Nhận xét đúng về tĩnh mạch
Bắt nguồn từ mao mạch
Thành mỏng hơn thành động mạch
Cấu tạo gồm 3 lớp trong đó lớp trong cùng có van tĩnh mạch
Tất cá các đáp án đều đúng
Xương sọ não gồm có:
Xương trán, đỉnh, chẩm, hàm dưới, cánh bướm, móng với 8 xương
Xương trán, đỉnh, chẩm, thái dương, cánh bướm, sàng với 14 xương
Xương trán, đỉnh, chẩm, thái dương, cánh bướm, sàng với 8 xương
Xương trán, đỉnh, chẩm, thái dương, hàm dưới, sàng với 14 xương
Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?
Lồi củ chày
Mắt cá trong
Mắt cá ngoài
Diện khớp sên.
Xương thuộc xương cổ tay, ngoại trừ:
Xương thuyền
Xương sên
Xương thang
Xương cả
Tìm ý đúng về bàng quang bình thường :
Có thể chứa được 1500ml nước tiểu, mà không quá căng.
Khi rỗng có hình cầu.
Ở trẻ em có hình quả lê.
Khi rỗng thì mặt trên lồi.
Phát biểu nào sau đây đúng
Cơ quan sinh dục nam gồm có 1 tinh hoàn, 1 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy.
Cơ quan sinh dục nam gồm có 2 tinh hoàn, 1 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy.
Cơ quan sinh dục nam gồm có 2 tinh hoàn, 2 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy.
Cơ quan sinh dục nam gồm có 1 tinh hoàn, 2 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy.
Thành phần nào không thuộc cấu trúc tuyến tiêu hóa
Tụy
Ống mật chủ
Dạ dày
Gan
Chọn câu trả lời đúng:
2. Mỏn quạ, 7. Bờ ngoài, 10. Hố trên gai.
2. Mỏn quạ, 7. Bờ ngoài, 9. Hố trên gai.
3. Mỏn quạ, 7. Bờ ngoài, 9. Hố trên gai.
2. Mỏn quạ, 5. Bờ ngoài, 10. Hố trên gai.
Chọn câu trả lời đúng:
3. Khuyết trên vai, 6. Hố dưới gai, 11. Bờ trên.
3. Khuyết trên vai, 5. Hố dưới gai, 12. Bờ trên.
2. Khuyết trên vai, 5. Hố dưới gai, 11. Bờ trên.
2. Khuyết trên vai, 7. Hố dưới gai, 12. Bờ trên.
Chọn câu trả lời đúng:
4. ổ chảo, 8. Bờ trong, 9. Gai vai.
5. ổ chảo, 8. Bờ trong, 10. Gai vai.
5. ổ chảo, 7. Bờ trong, 9. Gai vai.
4. ổ chảo, 7. Bờ trong, 10. Gai vai.
Chọn câu trả lời đúg:
1. Mỏm cùng quạ, 5. Củ dưới ổ chảo, 12. Góc trên.
2. Mỏm cùng quạ, 7. Củ dưới ổ chảo, 12. Góc trên.
3. Mỏm cùng quạ, 5. Củ dưới ổ chảo, 12. Góc trên.
1. Mỏm cùng quạ, 7. Củ dưới ổ chảo, 11. Góc trên.
Chọn câu trả lời đúng:
1. Thê, 4. Nguyệt, 7. Móc.
2. Thê, 5. Nguyệt, 7. Móc.
3. Thê, 6. Nguyệt, 8. Móc.
2. Thê, 5. Nguyệt, 8. Móc.
Chọn câu trả lời đúng:
2. Thang, 5. Tháp, 8. Cả.
4. Thang, 5. Tháp, 7. Cả.
1. Thang, 4. Tháp, 8. Cả.
2. Thang, 4. Tháp, 7. Cả.
Chọn câu trả lời đúng:
3. Thuyền, 6. Đậu, 7. Móc.
1. Thuyền, 4. Đậu, 7. Móc.
3. Thuyền, 5. Đậu, 7. Móc.
1. Thuyền, 5. Đậu, 7. Móc.
Chọn câu trả lời đúng:
1. Mào chậu, 4. Đường cung, 8. Khớp mu.
2. Mào chậu, 5. Đường cung, 8. Khớp mu.
1. Mào chậu, 5. Đường cung, 7. Khớp mu.
2. Mào chậu, 4. Đường cung, 7. Khớp mu.
Chọn câu trả lời đúng:
2. Khớp cùng chậu, 3. Ụ nhô, 6. Ổ cối.
4. Khớp cùng chậu, 5. Ụ nhô, 6. Ổ cối.
4. Khớp cùng chậu, 5. Ụ nhô, 8. Ổ cối.
3. Khớp cùng chậu, 6. Ụ nhô, 7. Ổ cối.
Chọn câu trả lời đúng:
5. Gai ngồi, 7. Củ mu, 8. Khớp mu.
3. Gai ngồi, 5. Củ mu, 8. Khớp mu.
4. Gai ngồi, 6. Củ mu, 8. Khớp mu.
4. Gai ngồi, 6. Củ mu, 7. Khớp mu.
Nguyên uỷ và bám tận của cơ thái dương lần lượt là:
hố thái dương, mỏm vẹt xương cùng hàm dưới.
hố thái dương, mỏm vẹt xương cùng hàm trên.
góc thái dương, mặt ngoài xương cùng hàm trên.
góc thái dương, mặt trong xương cùng hàm trên.
Cơ thang thuộc loại cơ nào:
Các cơ nông của nhóm cơ vùng lưng.
Các cơ nông của nhóm cơ vùng ngực.
Các cơ sâu của nhóm cơ vùng ngực.
Các cơ sâu của nhóm cơ vùng bụng.
Loại cơ nào sau đây không phải là cơ hô hấp:
Cơ ngực lớn.
Cơ hoành.
Cơ dưới sườn.
Cơ ngang ngực.
Cơ vận động chi trên bao gồm, ngoại trừ:
Cơ răng sau.
Cơ ngực lớn.
Cơ ngực bé.
Cơ răng trước.
Nguyên uỷ và bám tận của cơ ngực bé lần lượt là:
Xương sườn III - V, mỏm quạ xương bả vai.
Xương sườn II - VI, mỏm quạ xương bả vai.
Xương sườn IV - VII, góc dưới xương bả vai.
Xương sườn III - V, góc dưới xương bả vai.
Cấu tạo trong của thận gồm 2 phần chính là:
Xoang thận, nhu mô thận.
Xoang thận, mạch máu.
Nhu mô thận, bàng quang.
Nhu mô quận, mạch máu.
Cấu tạo của nephron bao gồm:
Tiểu cầu thận, ống thận.
Xoang thận, ống thận.
Tiểu cầu thận, xoang thận.
Ống thận, mạch máu.
Chọn câu trả lời đúng:
1. Tiểu nhĩ phải, 2. Rãnh vành, 5. Rãnh gian thất trước.
2. Tiểu nhĩ phải, 4. Rãnh vành, 5. Rãnh gian thất trước.
2. Tiểu nhĩ phải, 3. Rãnh vành, 5. Rãnh gian thất trước.
1. Tiểu nhĩ phải, 2. Rãnh vành, 6. Rãnh gian thất trước.
Chọn câu trả lời đúng:
2. Van động mạch phổi, 4. Động mạch mũ, 6. Động mạch vành phải.
3. Van động mạch phổi, 4. Động mạch mũ, 5. Động mạch vành phải.
1. Van động mạch phổi, 4. Động mạch mũ, 5. Động mạch vành phải.
3. Van động mạch phổi, 5. Động mạch mũ, 6. Động mạch vành phải.
Cấu tạo của tuyến giáp gồm:
2 thuỳ trái và phải, giữa là 1 eo, đôi khi có thuỳ tháp.
2 thuỳ trái và phải, giữa là 2 eo, đôi khi có thuỳ chum.
3 thuỳ trái, phải, giữa, đôi khi có thuỳ chum.
3 thuỳ trái, phải, giữa, đôi khi có thuỳ tháp.
