wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUYỀN NHIỄM THÚ Y 1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh lở mồm long móng

a)

Sốt cao ,

Có mụn nước ở miệng,móng,vú, Viêm khớp

b)

Sốt cao ,

Có mụn nước ở miệng,móng,vú, có hiện tượng sảy thai

c)

Sốt cao ,

Có mụn nước ở miệng,móng,vú, có triệu chứng thần kinh

d)

Sốt cao ,

Có mụn nước ở miệng,móng,vú, nước tiểu đỏ máu

2.

Bệnh tích đặc trưng của LMLM ở con non

a)

Tim hoại tử viêm, cơ tim

b)

Thận xuất huyết điểm

c)

Lách nhồi huyết hình răng cưa

d)

Gan sưng to, hoại tử

3.

Lứa tuổi dễ mắc bệnh tụ huyết trùng trâu bò

a)

Bê nghé đang bú mẹ

b)

Trâu bò già

c)

Trâu bò 2 đến 3 tuổi

d)

All

4.

Những hạch dễ bị vi khuẩn tụ huyết trùng trâu bò tác động

a)

Hạch hầu

Hạch vai

Hạch cổ

b)

Hạch hầu

Hạch vai

Hạch hạch trước đùi

c)

Hạch hầu

Hạch vai

Hạch bẹn nông

d)

Hạch hầu

Hạch vai

Hạch hạch sau đùi

5.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng nhất của bệnh dịch tả lợn

a)

Lách dai như cao su Van hồi manh tràng loét hình cúc áo

b)

Lách nhồi huyết răng cưa

Van hồi manh tràng bị vón cục

c)

Van hồi manh tràng loét hình cúc áo

Lách nhồi huyết hình răng cưa

d)

Van hồi manh tràng xuất huyết điểm

Lách hoại tử điểm trắng

6.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh dịch tả lợn

a)

Da có dấu đỏ hình quả trám và hình vuông

b)

Da xuất huyết lấm tấm to = đầu đinh ghim

c)

Da xuất huyết và tụ huyết thành từng đám to nhỏ không đều

d)

Lại bị xuất huyết ở mõm và chân,tai

7.

Lứa tuổi nào của lợn hay mắc bệnh phó thương hàn lợn nhất

a)

1 tháng đầu

b)

2-4 tháng

c)

Trong 3 tháng đầu

d)

All

8.

Bệnh tích điển hình của phó thương hàn lợn

a)

Da có dấu đỏ hình quả trám hoặc hình vuông

b)

Da xuất huyết lấm tấm to = đầu đinh ghim

c)

Da xuất huyết và tụ huyết thành từng đám to nhỏ không đều nhau

d)

Lợn bị tụ huyết,xuất huyết ở mõm, tai và chân

9.

Lứa tuổi nào của lợn mẫn cảm với bệnh đóng dấu lợn nhất

a)

3-4 tháng tới 1 năm

b)

2 tới 4 tháng

c)

Một tới 2 tháng

d)

3 tới 6 tuần

10.

Khi mổ khám lợn thấy lách gồ ghề không = phẳng, thận thì sưng,van tim thì sùi loét là bệnh tích của bệnh nào

a)

Dịch tả lợn và đóng dấu lợn

b)

Đóng dấu lợn

c)

Phó thương hàn lợn và đóng dấu lợn

d)

Tụ huyết trùng và đóng dấu lợn

11.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh tụ huyết trùng lợn

a)

Sốt cao, chết đột ngột, da tụ huyết, xuất huyết thành đám

b)

Sốt nhẹ,lợn gầy còm,da tụ huyết xuất huyết thành từng đám

c)

Lợn tiêu chảy liên miên phân thối khẳm

d)

Lợn ho vào buổi sáng sớm và chiều tối

12.

Lứa tuổi lợn mắc PRRS

a)

Lợn con

b)

Lợn nái

c)

Lợn thịt

d)

All

13.

Triệu chứng điển hình của bệnh Newcastle

a)

Gà chết đột ngột,nhanh và nhiều

b)

Gà ủ rũ,xù lông,sẽ cánh

c)

Gà quay về phía hậu môn để gãi

d)

Gà có tư thế đứng giống chim cánh cụt

14.

Bệnh tích điển hình của bệnh Newcastle

a)

A,Niêm mạc dạ dày tuyến xuất huyết tại những lỗ đổ ra của tuyến tiêu hóa

b)

B.Niêm mạc dạ dày tuyến xuất huyết tại chặn trước và chặn sau

c)

C.Niêm mạc dạ dày tuyến không xuất huyết

d)

A & B

15.

Tuổi gia cầm hay bị mắc bệnh cúm

a)

1-3 tuần

b)

3-6 tuần

c)

6-9 tuần

d)

All

16.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh cúm gia cầm

a)

Tụy xuất huyết

b)

Xuất huyết tại lỗ đổ ra của dạ dày tuyến

c)

Gan có những điểm hoại tử to = đầu đinh ghim

d)

All

17.

Triệu chứng đặc trưng ban đầu của gà bị Gumboro

a)

Gà gầy và đứng tt lại một chỗ

b)

Gà ủ rũ,

xù lông,

sẽ cánh

c)

Đàn gà bị náo loạn

d)

Có những con gà bị chết đột ngột

18.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh Gumboro

a)

Xuất huyết thành từng vệt hoặc dải ở cơ lườn và cơ đùi

b)

Thận bị lắng đọng muối urat

c)

Túi Fabricius sưng xuất huyết hoặc có bã đậu

d)

All

19.

Bệnh phó thương hàn gà là

a)

Cấp tính ở gà con và mãn tính ở gà lớn

b)

Mãn tính ở gà con và cấp tính ở gà lớn

c)

Cấp tính với mọi lứa tuổi gà

d)

Mãn tính với mọi lứa tuổi gà

20.

Biểu hiện của túi Fabricius ở bệnh Gumboro vào ngày 2-3

a)

Kích thước bắt đầu to lên

b)

Sưng to gấp 3 lần bình thường

c)

Kích thước như bình thường

d)

Teo nhỏ còn 1/3 so với bình thường

21.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh phó thương hàn ở gà lớn

a)

Đầu gà giống đầu chim cú

b)

Gà có tư thế đứng giống chim cánh cụt

c)

Gà bị ủ rũ, xù lông

d)

Không có triệu chứng đặc trưng

22.

Mổ khám gà khi thấy dấu hiệu nào sau đây là đặc trưng của tụ huyết trùng

a)

Gan sưng

Phổi xuất huyết

Thận lắng đọng urat

b)

Gan có điểm hoại tử hình đinh ghim mỡ vành tim xuất huyết lấm tấm

c)

Gan hoại tử hình đinh ghim bề mặt gan phủ một lớp màng fibrin

d)

Ruột xuất huyết lan tràn,manh tràng loét

23.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh tụ huyết trùng gia cầm là

a)

Gan bị xuất huyết thành các điểm to= đầu đinh ghim

b)

Gan bị tụ huyết thành các điểm to= đầu đinh ghim

c)

Gan bị hoại tử thành các điểm to= đầu đinh ghim

d)

All

24.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh dịch tả vịt là

a)

Liệt chân và xõa cánh

b)

Đầu mềm như quả chuối chín

c)

Sưng phù đầu

d)

All

25.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh dịch tả vịt là

a)

Ruột xuất huyết tràn lan

b)

Ruột xuất huyết thành từng dải,vệt

c)

Ruột xuất huyết điểm

d)

Ruột xuất huyết hình vòng nhẫn

26.

Virus gây LMLM có mấy Type

a)

9

b)

7

c)

8

d)

5

27.

Điều cần lưu ý khi sử dụng vacxin LMLM

a)

A.Đồng chủng vs type lưu hành

b)

B,Phải bảo quản ở 2-8 độ

c)

C.Phải tiêm kèm với kháng sinh

d)

A & B

28.

Bệnh tụ huyết trùng trâu bò còn có tên gọi là

a)

Bệnh trâu bò 2 lưỡi

b)

Bệnh trâu bò đi guốc

c)

Bệnh trâu bò khoác áo tơi

d)

Bệnh trâu bò điên

29.

Lứa tuổi dễ mắc dịch tả lợn

a)

Lợn ở mọi lứa tuổi

b)

dưới 2 tháng

c)

sau cai sữa

d)

lợn thịt

30.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh dịch tả lợn

a)

Lách sưng to và dai như cao su

b)

Lách nhồi huyết hình răng cưa

c)

Lách sưng to và nát nhũn như bùn

d)

Lách xuất huyết thành những điểm to= đầu đinh ghim

31.

Vị trí tụ máu chủ yếu ở bệnh phó thương hàn lợn

a)

Đỉnh tai,mõm và 4 chân

b)

Đỉnh tai mõm và bụng

c)

Bụng, cổ ,lưng

d)

đỉnh tai, mõm,bụng và 4 chân

32.

Lách trong bệnh phó thương hàn lợn

a)

Nát nhũn như bùn

b)

Dai như cao su

c)

Nhồi huyết hình răng cưa

d)

Hoại tử

33.

Ruột già trong bệnh phó thương hàn lợn

a)

Loét hình cúc áo ở van hồi manh tràng

b)

Loét lan tràn có bờ nông

c)

Xuất huyết lan tràn

d)

Xuất huyết điểm to= đầu đinh ghim

34.

Bệnh tích đặc trưng của đóng dấu lợn

a)

Da có dấu son và van tim bị loét sùi

b)

Lách nhồi huyết hình răng cưa

c)

Gan xuất huyết

d)

All

35.

Lứa tuổi lợn hay bị mắc bệnh TH trùng

a)

3-4 tháng trở lên

b)

2-3 tháng

c)

Lợn con theo mẹ

d)

Tất cả lứa tuổi

36.

Bệnh tích đặc trưng ở phổi lợn bị nghi mắc PRRS

a)

Viêm phổi thùy

b)

Phổi xuất huyết lấm tấm

c)

Phổi bị teo nhỏ

d)

Viêm phế quản phổi

37.

Lứa tuổi gà hay mắc bệnh Newcastle

a)

1-3 tuần

b)

3-6 tuần

c)

6-9 tuần

d)

Mọi lứa tuổi

38.

Triệu chứng và bệnh tích bệnh Gumboro ở gà

a)

A.Gà ỉa phân trắng như canh trứng cà chua

b)

B.Cơ ngực,cơ lườn xuất huyết

c)

C.Gan sưng,tím sẫm,thận sưng có lắng đọng urat

d)

B & C

39.

Bệnh Gumboro thường xảy ra ở lứa tuổi nào

a)

3-6 tuần

b)

1-2 tuần

c)

2-3 tuần

d)

Tất cả các lứa tuổi

40.

Trong cơ thể gà bị bênh Gumboro virus có nhiều nhất ở

a)

Não

b)

Chất chứa trong ruột

c)

Túi fabricius

d)

Buồng trứng

41.

Triệu chứng bệnh thương hàn gà ở gà con

a)

Ho và khó thở

b)

Túi lòng trắng không tiêu

c)

Ỉa chảy,phân trắng dính đít

d)

Vảy mỏ

42.

Lứa tuổi gà hay mắc bệnh TH Trùng

a)

1-3 tuần

b)

3-6 tuần

c)

từ 2 tháng trở lên

d)

mọi lứa tuổi

43.

Bệnh THT gia cầm là bệnh có

a)

Tỷ lệ mắc và chết cao

b)

Tỷ lệ mắc và chết thấp

c)

mắc cao,chết thấp

d)

mắc thấp,chết cao

44.

Phát biểu nào đúng về bệnh dịch tả lợn cổ điển

a)

Bệnh dịch tả lợn phát muộn có triệu chứng và bệnh tích điển hình giống như thể cấp tính

b)

Không gây sảy thai

c)

Bệnh tích điển hình là các hiện tượng xuất huyết

d)

All

45.

Tên khoa học của dịch tả lợn

a)

Classical swine fever

b)

Classical suis fever

c)

Classical suis septica

d)

Petis suis

46.

Virus gây LMLM có gây miễn dịch chéo không

a)

b)

Không

c)

Tùy duyên

d)

Đoán xem

47.

Phương pháp nào sau đây không dùng để chẩn đoán bệnh THT trâu bò

a)

PCR

b)

ELISA

c)

Chẩn đoán VK hok

d)

Phản ứng HA

48.

Gen mã hóa quan trọng của virus LMLM

a)

VP1

b)

VP2

c)

VP3

d)

All

49.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh LMLM-FMD ở vật non

a)

gan sưng to,hoại tử

b)

tim hoại tử,viêm cơ tim

c)

lách nhồi huyết hình răng cưa

d)

thận xuất huyết điểm

50.

Virus gomboro có thể nuôi cấy tốt trên phôi gà

a)

1-3 day

b)

3-6 day

c)

6-8 day

d)

8-10 day

51.

Vi khuẩn đóng dấu lợn là

a)

Trực khuẩn,

Gr-,

không nha bào,

có giáp mô.

b)

Trực khuẩn,

Gr+,

không nha bào,

không giáp mô.

c)

Trực khuẩn,

Gr-,

có nha bào,

có giáp mô.

d)

Trực khuẩn,

Gr+,

không nha bào,

có giáp mô.

52.

Virus PRRS được phân loại thành 2 genotype

a)

Bắc Mỹ và Châu Âu

b)

Bắc Mỹ và Trung Quốc

c)

Châu âu và Trung quốc

d)

Việt Nam và Trung Quốc

53.

Với bệnh cúm,hiện nay đã phát hiện ra

a)

16 kn H và 9 kn N

b)

9 kn H và 16 kn N

c)

9 kn H và 15 kn N

d)

18 kn H và 11 kn N