wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn kiến thức sinh chương 8

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm lipid

- Là nhóm chất hữu cơ rất đa dạng về mặt................

- ......................................trong nước

- Nhưng..................................không phân cực như cồn, benzen, ether, clorofrom và acetone

- Đặc tính nổi bật của lipid là............................, không hoặc có rất ít các nhóm ưa nước

- Trong những điều kiện nhất định, lipid tan trong nước tạo thành dạng.................

a)

sinh học-không tan hoặc tan rất ít-tan trong các dung môi hữu cơ-có nhiều nhóm kị nước-nhũ tương

b)

hóa học-không tan hoặc tan rất ít-tan trong các dung môi hữu cơ-có nhiều nhóm kị nước-nhũ tương

c)

hóa học-tan hoặc tan rất nhiều-tan trong các dung môi hữu cơ-có nhiều nhóm kị nước-nhũ tương

d)

hóa học-không tan hoặc tan rất ít-tan trong các dung môi hữu cơ-có nhiều nhóm ưa nước-nhũ tương

2.

Những chức năng của Lipid

a)

Là thành phần cấu trúc quan trọng của màng sinh học

b)

Là chất cung cấp nhiều năng lượng

c)

Là dung môi hòa tan các vitamin A, D, E và K

d)

Có chức năng bảo vệ và chống mất nước

e)

Tất cả

3.

Trợ giúp hoạt động xúc tác của Enzyme

a)

Cofactor

b)

Coenzyme

c)

Sắc tố

d)

Hormone và các chất

4.

Chất vận chuyển điện tử

a)

Cofactor

b)

Coenzyme

c)

Sắc tố

d)

Hormone và các chất

5.

Hấp thụ ánh sáng

a)

Cofactor

b)

Coenzyme

c)

Sắc tố

d)

Hormone và các chất

6.

Vận chuyển thông tin nội bào

a)

Cofactor

b)

Coenzyme

c)

Sắc tố

d)

Hormone và các chất

7.

Acid béo

- Là những acid hữu cơ có...................................với bộ khung carbon........................

- Trong tự nhiên, các acid béo thường có số ......................................................

- Acid béo ở trạng thái..............................................

- Liên kết đôi của acid béo chưa bão hòa trong tự nhiên thường ở dạng đồng phân.............

a)

một nhóm carbonxyl-dài từ 4 đến 36C-carbon chẵn và không phân nhánh-bão hòa (no) và chưa bão hòa (không no)-cis

b)

một nhóm carbonxyl-dài từ 4 đến 36C-carbon chẵn và không phân nhánh-bão hòa (no) và chưa bão hòa (không no)-trans

c)

một nhóm carbonxyl-dài từ 4 đến 36C-carbon lẻ và không phân nhánh-bão hòa (no) và chưa bão hòa (không no)-cis

d)

một nhóm carbonxyl-dài từ 4 đến 36C-carbon chẵn và phân nhánh-bão hòa (no) và chưa bão hòa (không no)-cis

8.

Giải thích ký hiệu 18:2 ( Δ\Delta 9, 12)

a)

Có 18 nguyên tử C với 2 liên kết đôi ở vị trí số 9 và 12

b)

Có 2 nguyên tử C với 18 liên kết đôi ở vị trí 9 và 12

c)

Có 9 và 12 nguyên tử C với 2 liên kết đôi ở vị trí 18

d)

Có 18 nguyên tử C với 2 liên kết đơn ở vị trí số 9 và 12

9.

Giải thích ký hiệu 18:3 ( Δ\Delta 9, 12, 15)

a)

Có 18 nguyên tử C với 3 liên kết đôi ở vị trí số 9, 12 và 15

b)

Có 3 nguyên tử C với 18 liên kết đôi ở vị trí 9, 12 và 15

c)

Có 9, 12 và 15 nguyên tử C với 3 liên kết đôi ở vị trí 18

d)

Có 18 nguyên tử C với 3 liên kết đơn ở vị trí số 9, 12 và 15

10.

Ký hiệu của acid béo có 20 nguyên tử C với 4 liên kết đôi và ở vị trí 5, 8, 11 và 14

a)

4:20 ( Δ\Delta 5,8,11,14)

b)

20:4 ( Δ\Delta 5,8,11)

c)

20:4 ( Δ\Delta 5,8,11,14)

d)

14:4 ( Δ\Delta 5,8,11,20)

11.

Tính chất hóa lí của acid béo

- ................................, càng chứa..............................thì................................

- Ở nhiệt độ phòng, các acid béo có đọ dài từ 12 đến 24C...................................(dạng sáp), còn chưa bão hòa thì..............................

a)

Bộ khung carbon càng dài-ít liên kết đôi-độ hòa tan trong nước càng thấp-bão hòa thì ở dạng rắn-ở dạng lỏng

b)

Bộ khung carbon càng dài-nhiều liên kết đôi-độ hòa tan trong nước càng thấp-bão hòa thì ở dạng rắn-ở dạng lỏng

c)

Bộ khung carbon càng dài-ít liên kết đôi-độ hòa tan trong nước càng cao-bão hòa thì ở dạng rắn-ở dạng lỏng

d)

Bộ khung carbon càng dài-ít liên kết đôi-độ hòa tan trong nước càng thấp-bão hòa thì ở dạng lỏng-ở dạng rắn

12.

Là alcol đa chức, có trong triacyglycerol và phospholipid

a)

Glycerol

b)

Alcol cao phân tử

c)

Aminoalcol

d)

Sterol

13.

Cấu tạo nên các chất sáp

a)

Glycerol

b)

Alcol cao phân tử

c)

Aminoalcol

d)

Sterol

14.

Thường gặp như shingosine, cerebrine có trong sphingolipid

a)

Glycerol

b)

Alcol cao phân tử

c)

Aminoalcol

d)

Sterol

15.

Tiêu biểu là cholesterol có trong mô bào động vật

a)

Glycerol

b)

Alcol cao phân tử

c)

Aminoalcol

d)

Sterol

16.

Dựa vào thành phần cấu tạo ta phân loại lipid thành 2 loại là

a)

Lipid đơn giản

b)

Lipid phức tạp

c)

Lipid dự trữ (lipid trung tính)

d)

Lipid màng (lipid phân cực)

17.

Dựa vào chức năng ta phân loại lipid thành 2 loại là

a)

Lipid đơn giản

b)

Lipid phức tạp

c)

Lipid dự trữ (lipid trung tính)

d)

Lipid màng (lipid phân cực)

18.

- Là ester của alcol và acid béo

- Là lipid dự trự và dạng tự do, hàm lượng luôn thay đổi

- Thuộc nhóm này có triacylglycerol (dầu thực vật, mỡ), sáp, sterid

a)

Lipid đơn giản

b)

Lipid phức tạp

19.

- Ngoài alcol và acid béo trong phân tử của chúng còn có các thành phần khác như acid phosphoric, glucid........

- Là dạng lipid liên kết với các chất khác góp phần xây dựng cấu tử của tế bào

a)

Lipid đơn giản

b)

Lipid phức tạp

20.

Là ester của glycerol và 3 phân tử acid béo

a)

Triacyglycerol

b)

Sáp

c)

Sterid

21.

Là ester của acid béo cao phân tử (14C-36C) với rượu đơn chức cao phân tử (16C-30C)

a)

Triacyglycerol

b)

Sáp

c)

Sterid

22.

Là ester của acid béo cao phân tử và alcol dạng vòng

a)

Triacyglycerol

b)

Sáp

c)

Sterid

23.

- Là ester của acid béo cao phân tử và alcol dạng vòng (sterol)

- Tiểu biểu là cholesterol, ergosterol

- Trong đó các acid béo thường gặp là palmitic, stearic và oleic

a)

Triacyglycerol

b)

Sáp

c)

Sterid

24.

- Là ester của glycerol và 3 phân tử acid béo

- Nếu 3 phân tử acid béo giống nhau thì triglycerid đồng nhất

- Nếu 3 phân tử acid béo khác nhau thì triglycerid hỗn hợp

- Đa số ở dạng hỗn hợp, chứa các acid béo có độ dài và độ bão hòa khác nhau

a)

Triacyglycerol

b)

Sáp

c)

Sterid

25.

- Là ester của acid béo cao phân tử (14C-36C) với rượu đơn chức cao phân tử (16C-30C)

- CTTQ: R1 - O - CO - R2

- Thường có điểm nóng chảy cao hơn triacyglycerol, khoảng 60-100oC

- Bền với tác động của ánh sáng, nhiệt độ, chất oxy hóa

a)

Triacyglycerol

b)

Sáp

c)

Sterid

26.

- Dầu thực vật chứa nhiều acid béo....................nên tồn tại dạng..................ở nhiệt độ phòng

- Mỡ động vật chứa nhiều các acid béo....................nên tồn tại ở dạng................ở nhiệt độ phòng

- Trong tự nhiên, sáp là.....................rất phổ biến

- Căn cứ vào.............người ta chia sáp thành sáp thực vật, động vật và sáp khoáng

- Cholesterol là chất quan trọng trong sự....................(giúp tạo nhũ tương và hấp thu lipid ở ruột), vitamin D và nhiều hormone sinh dục

a)

no-lỏng-không no-rắn-chất chống thấm sinh học-nguồn gốc-tổng hợp acid mật

b)

không no-lỏng-no-rắn-chất chống thấm hóa học-nguồn gốc-tổng hợp acid mật

c)

không no-lỏng-no-rắn-chất chống thấm sinh học-nguồn gốc-tổng hợp acid mật

d)

không no-lỏng-no-rắn-chất chống thấm sinh học-chức năng-tổng hợp acid mật

27.

Là số mg KOH cần thiết để trung hòa acid béo tự do và acid béo liên kết (trong glycerid) có trong 1g chất béo

a)

Chỉ số xà phòng (X)

b)

Chỉ số acid (A)

c)

Chỉ số ester (E)

d)

Chỉ số iod (I)

28.

- Là số mg KOH cần thiết để trung hòa acid béo tự do có trong 1g chất béo

- Chỉ số giúp đánh giá chất lượng lipid

- "Chỉ số" tăng thì chất lượng lipid giảm

a)

Chỉ số xà phòng (X)

b)

Chỉ số acid (A)

c)

Chỉ số ester (E)

d)

Chỉ số iod (I)

29.

- Là số mg KOH cần thiết để trung hòa acid béo liên kết (trong glycerid) có trong 1g chất béo

a)

Chỉ số xà phòng (X)

b)

Chỉ số acid (A)

c)

Chỉ số ester (E)

d)

Chỉ số iod (I)

30.

- Là số g iod cần thiết để kết hợp với các nối đôi của các acid béo không no có trong 100g chất béo

- "Chỉ số" cho biết mức độ bão hòa của acid béo trong lipid

- Lipid càng nhiều nối đôi thì "chỉ số" càng lớn và ngược lại

a)

Chỉ số xà phòng (X)

b)

Chỉ số acid (A)

c)

Chỉ số ester (E)

d)

Chỉ số iod (I)

31.

Giai đoạn oxy hóa acid béo gồm mấy phản ứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

- Được sự xúc tác của Acyl-CoA-dehydrogenase có coenzyme là FAD

- Acyl-CoA bị khử hydro tạo nên liên kết đôi (có cấu hình trans) giữa Ca và Cb

- Sản phẩm tạo thành là trans- Δ\Delta 2-enoyl-CoA

a)

Phản ứng 1

b)

Phản ứng 2

c)

Phản ứng 3

d)

Phản ứng 4

33.

- Xúc tác bởi enzyme enol-CoA hydratase

- Trans- Δ\Delta 2-enoyl-CoA bị hydrate hóa gắn H2O vào liên kết đôi tạo ra β\beta -hydroxyacyl-CoA

a)

Phản ứng 1

b)

Phản ứng 2

c)

Phản ứng 3

d)

Phản ứng 4

34.

- Xúc tác bởi enzyme β\beta -hydroxyacyl-CoA-dehydrogenase có coenzyme là NAD+

- β\beta -hydroxyacyl-CoA bị khử hydro tạo thành β\beta -ketoacyl-CoA

a)

Phản ứng 1

b)

Phản ứng 2

c)

Phản ứng 3

d)

Phản ứng 4

35.

- Xúc tác bởi enzyme acyl-CoA acetyltransferase gọi là thiolase

- β\beta -ketoacyl-CoA bị tách 2 carbon ở dạng acetyl-CoA và tạo ra acyl-CoA mới ngắn hơn 2 carbon

a)

Phản ứng 1

b)

Phản ứng 2

c)

Phản ứng 3

d)

Phản ứng 4

36.

Quá trình β\beta -oxy hóa xảy ra ở đâu

a)

tế bào chất

b)

bên trong ty thể

37.

Các phân tử acetyl-CoA tạo thành được sử dụng

a)

Sinh tổng hợp acid béo và các dẫn xuất của lipid

b)

Là nguồn để tạo các thể keton

c)

Oxy hóa hoàn toàn qua chu trình Krebs

d)

Là nguồn để tạo các thể

38.

Sau giai đoạn oxy hóa acid béo ta thu được bao nhiêu ATP

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

39.

- dễ dàng bị thủy phân do tác động của enzyme lipase

- Lipase rất phổ biến trong cơ thể động vật và thực vật

- Ở động vật, "phân tử đó" của thức ăn bị thủy phân dễ dàng ở ruột non khi đã được các acid mật nhũ tương hóa

- Ở hạt cây có dầu trong giai đoạn nảy mầm thì hàm lượng lipase tăng cao

a)

Phân giải triacylglycerol (TAG)

b)

Phân giải glycerol

c)

Oxy hóa acid béo

40.

- Sau phân giải trở thành glycerol-3-phosphate

- Glycerol-3-phosphate bị oxy hóa thành glyceraldehyde-3-phosphate

- Glyceraldehyde-3-phosphate tiếp tục bị oxy hóa trong đường phân và chu trinhg Krebs để tạo thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng

a)

Phân giải triacylglycerol (TAG)

b)

Phân giải glycerol

c)

Oxy hóa acid béo

41.

- Tùy vào sự oxy hóa xảy ra ở nguyênn tử C nào (từ đầu nhóm carboxyl) mà ta có cơ chế α\alpha -oxy hóa hay β\beta -oxy hóa

- Phần lớn các acid béo được phân giải theo cơ chế β\beta -oxy hóa, tách dần từng đoạn 2C khi liên kết giữa Ca và Cb bị phá vỡ

a)

Phân giải triacylglycerol (TAG)

b)

Phân giải glycerol

c)

Oxy hóa acid béo

42.

Sự oxy hóa acid béo theo cơ thế β\beta -oxy hóa  có số C chẵn theo mấy giai đoạn ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

2 giai đoạn oxy hóa acid béo có số C chẵn xảy ra theo cơ chế β\beta -oxy hóa là

a)

Hoạt hóa acid béo

b)

Oxy hóa acid béo

c)

Bất hoạt acid béo

d)

Khử acid

44.

Hoạt hóa acid béo

- Quá trình hoạt hóa acid béo cần năng lượng................và bao gồm 2 giai đoạn:

+ Khi có ATP và ...................... xúc tác tạo thành acyl-AMP

+ ............... kết hợp với coenzyme A (CoA-SH) tạo thành acyl-CoA (acid béo hoạt động)

- Sau đó acid béo đã hoạt hóa được chuyển từ ................ vào ................

a)

ATP-(enzyme acyl-CoA synthase)-(Acyl-AMP)-ty thể-tế bào chất

b)

ATP-(enzyme acyl-CoA synthase)-(Acyl-ATP)-tế bào chất-ty thể

c)

ATP-(enzyme acyl-CoA synthase)-(Acyl-AMP)-tế bào chất-ty thể

d)

ADP-(enzyme acyl-CoA synthase)-(Acyl-AMP)-tế bào chất-ty thể

45.

Số phân tử ATP được tạo thành khi oxy hóa hoàn toàn 1 phân tử acid béo là (dùng với oxy hóa C chẵn) (n là số nguyển tử carbon số chẵn)

a)

5[(n/2)-1]+12(n/2)-1

b)

n[(5/2)-1]+12(n/2)-1

c)

5[(n/2)-1]+12(n/2)+1

d)

5[(n/2)-1]-12(n/2)-1

46.

Số phân tử ATP được tạo thành khi oxy hóa hoàn toàn 1 phân tử acid béo có 16 C

a)

130

b)

65

c)

100

d)

38

47.

Số phân tử ATP được tạo thành khi oxy hóa hoàn toàn 1 phân tử acid béo có 12 C

a)

130

b)

96

c)

100

d)

38

48.

Ở thực vật, acid béo được tổng hợp nhờ hai phức hợp

a)

enzyme ở lục lạp và tế bào chất

b)

Malonyl-CoA

c)

Acetyl-CoA carboxylase

d)

Hormone insulin

49.

Tiền chất tổng hợp acid béo

a)

enzyme ở lục lạp và tế bào chất

b)

Malonyl-CoA

c)

Acetyl-CoA carboxylase

d)

Hormone insulin

e)

acetyl-CoA

50.

Tiền chất thực sự của tổng hợp acid béo

a)

enzyme ở lục lạp và tế bào chất

b)

Malonyl-CoA

c)

Acetyl-CoA carboxylase

d)

Hormone insulin

e)

acetyl-CoA

51.

Malonyl-CoA được hình thành từ acetyl-CoA và dicarbonate do sự xúc tác của enzyme

a)

enzyme ở lục lạp và tế bào chất

b)

Malonyl-CoA

c)

Acetyl-CoA carboxylase

d)

Hormone insulin

e)

acetyl-CoA

52.

kích thích tổng hợp TAG từ carbohydrate

a)

enzyme ở lục lạp và tế bào chất

b)

Malonyl-CoA

c)

Acetyl-CoA carboxylase

d)

Hormone insulin

e)

acetyl-CoA