wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là

a)

mật độ cá thể

b)

phân bố cá thể

c)

tỉ lệ giới tính

d)

kích thước quần thể

2.

Ở vườn quốc gia Cát Bà. trung bình có khoảng 15 cá thể chim chào mào/ ha đất rừng. Đây là ví dụ minh hoạ cho đặc trưng nào của quần thể?

a)
Mật độ cá thể
b)

kích thước quần thể

c)

phân bố cá thể

d)

tỉ lệ giới tính

3.

Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối quan hệ kí sinh?

a)

cây tầm gửi và cây thân gỗ

b)

vi khuẩn phân giải xenllulozo trong dạ cỏ của bò

c)

cá ép sống bám trên cá lớn và cá lớn

d)

chim mỏ đỏ và linh dương

4.

Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,2AA: 0,4Aa: 0,4aa. Tần số alen a của quần thể này là bao nhiêu?

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0.3

5.

Khi nói về bằng chứng tiến hóa, ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng giải phẫu so sánh?

a)

protein của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với chi trước của mèo.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

6.

Ở miền Bắc Việt Nam, năm nào có nhiệt độ môi trường xuống dưới 8 độC thì năm đó có số lượng bò sát giảm mạnh. Đây là ví dụ về kiểu biến động số lượng cá thể

a)

A. không theo chu kì.

b)

B. theo chu kì ngày đêm.

c)

C. theo chu kì mùa.

d)

D. theo chu kì nhiều năm.

7.

Thời gian sống có thể đạt tới của 1 cá thể trong quần thể được gọi là

a)

A.tuổi quần thể.

b)

B.tuổi sau sinh sản.

c)

C.tuổi sinh lí.

d)

D.tuổi sinh thái.

8.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì?

a)

A.Ở Việt Nam, số lượng cá thể của quần thể ếch đồng táng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô.

b)

B.Số lượng sâu hại lúa trên một cánh đồng lúa bị giảm mạnh sau một lần phun thuốc trừ sâu.

c)

C.Số lượng cá chép ở Hồ Tây bị giảm mạnh do ô nhiễm môi trường nước vào năm 2016.

d)

D.Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh sau cháy rừng vào năm 2002.

9.

Thời gian sống thực tế của 1 cá thể trong quần thể được gọi là

a)

A. tuổi sinh lí.

b)

B. tuổi sinh thái.

c)

C. tuổi quần thể.

d)

D. tuổi đang sinh sản.

10.

Mối quan hệ giữa 2 hay nhiều loài, tất cả các loài tham gia cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ

a)

A. cộng sinh.

b)

B. hợp tác.

c)

C. cạnh tranh.

d)

D. hội sinh.

11.

Mối quan hệ giữa 2 hay nhiều loài, tất cả các loài tham gia cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau là biểu hiện của mối quan hệ

a)

cộng sinh

b)

hợp tác

c)

cạnh tranh

d)

hội sinh

12.

Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?

a)

A. Phân bố đều.

b)

B. Phân bố theo nhóm.

c)

C. Phân bố theo chiều thẳng đứng.

d)

D. Phân bố ngẫu nhiên.

13.

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian, thời gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau được gọi là

a)

A. quần xã sinh vật.

b)

B. hệ sinh thái.

c)

C. sinh cảnh.

d)

D. hệ thống quần thể.

14.

Một quần thể voi trong rừng có 25 con. Đây là ví dụ về:

a)

A. Mật độ quần thể.

b)

B. Kích thước quần thể.

c)

C. Sự phân bố của quần thể.

d)

D. Cấu trúc nhóm tuổi quần thể.

15.

Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?

a)

Loài ưu thế

b)

Tỉ lệ giới tính

c)

Thành phần loài

d)

Loài đặc trưng

16.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với cây ưa bóng?

a)

Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.

b)

Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh.

c)

Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.

d)

Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá.

17.

Một 'không gian sinh thái' mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển được gọi là

a)

sinh cảnh

b)

nơi ở

c)

giới hạn sinh thái

d)

ổ sinh thái

18.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với cây ưa sáng?

a)

Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.

b)

Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, lá xếp nghiêng so với mặt đất.

c)

Mọc ở tầng dưới tán rừng, dưới bóng của các cây khác.

d)

Lá cây xếp ngang so với mặt đất để thu nhiều ánh sáng tán xạ.

19.

Ở quần thể động vật, kiểu phân bố giúp làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể là

a)

ngẫu nhiên

b)

bầy đàn

c)

đồng đều

d)

theo nhóm

20.

Theo quy tắc Becman (quy tắc về kích thước cơ thể), động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới (nơi có khí hậu lạnh) thì kích thước cơ thể như thế nào so với động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới ấm áp?

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

21.

Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

b)

B. Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường.

c)

C. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.

d)

D. Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.

22.

Trong quần xã, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng có xu hướng:

a)

A. Tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.

b)

B. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.

d)

D. Tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống.

23.

Kiểu phân bố ngẫu nhiên trong quần thể trong quần thể có ý nghĩa sinh thái là:

a)

A. tận dụng nguồn sống thuận lợi.

b)

B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.

c)

C. giảm cạnh tranh cùng loài.

d)

D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.

24.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các con ong thợ trong một tổ ong

b)

Tập hợp cá chép ở hồTây

c)

Tập hợp bướm ở rừng Nam Cát Tiên

d)

Tập hợp chim trong một khu rừng

25.

Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

hỗ trợ cùng loài

c)

hỗ trợ khác loài

d)

cạnh tranh khác loài

26.

Do thiếu thức ăn và nơi ở, các cá thể trong quần thể của một loài thú đánh lẫn nhau để bảo vệ nơi sống. Đây là ví dụ về mối quan hệ:

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

ức chế - cảm nhiễm

c)

hỗ trợ khác loài

d)

hỗ trợ cùng loài

27.

Một quần thể trong tự nhiên có cấu trúc các nhóm tuổi là nhóm tuổi trước sinh sản chiếm 50%, đang sinh sản 30%, sau sinh sản 20%. Quần thể này được gọi là:

a)

A. Quần thể đang phát triển.

b)

B. Quần thể ổn định.

c)

C. Quần thể suy thoái.

d)

D. Quần thể ổn định tiến tới suy thoái

28.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

a)

chúng cách li sinh sản với nhau.

b)

chúng sống ở những địa điểm khác nhau.

c)

chúng không cùng môi trường sống.

d)

chúng có hình thái khác nhau.

29.

Theo quy tắc Anlen (quy tắc về kích thước các bộ phận), động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới (nơi có khí hậu lạnh) có tai, đuôi và các chi…như thế nào so với tai, đuôi, các chi… của động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới ấm áp?

a)

To hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

30.

Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá?

a)

Đột biến.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

31.

Trong quá trình tiến hóa nhân tố chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen, không làm thay đổi tần số alen của quần thể:

a)

Đột biến gen, di-nhập gen, CLTN.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Đột biến.

32.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Đột biến.

c)

Di - nhập gen.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

33.

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là:

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Ổ sinh thái

c)

Khoảng thuận lợi

d)

Khoảng chống chịu

34.

Hệ sinh thái nào sau đây cần phải bổ sung thêm nguồn vật chất để nâng cao hiệu quả sử dụng?

a)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

b)

Hệ sinh thái biển

c)

Hệ sinh thái sông, suối

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp

35.

Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ?

a)

hội sinh

b)

cộng sinh

c)

ức chế - cảm nhiễm

d)

kí sinh

36.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Đột biến.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

37.

Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?

a)

Quần thể có kích thước lớn.

b)

Có hiện tượng di nhập gen.

c)

Không có chọn lọc tự nhiên.

d)

Các cá thể giao phối tự do.

38.

Chim mỏ đỏ đậu trên lưng linh dương là ví dụ về quan hệ?

a)

hội sinh

b)

hợp tác

c)

ức chế - cảm nhiễm

d)

kí sinh

39.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

Quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

Tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

Các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

Các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

40.

Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ sinh thái nhân tạo thường kém ổn định hơn hệ sinh thái tự nhiên.

b)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.

c)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có khả năng tự điều chỉnh cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.

d)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng sinh học cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.

41.

Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng?

a)

Phong lan bám trên thân cây gỗ

b)

Cá ép sống bám trên cá lớn và cá lớn

c)

Cỏ dại và cây trồng trong ruộng lúa

d)

Chim mỏ đỏ và linh dương

42.

Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

b)

Nhóm sinh vật sản xuất chỉ bao gồm các loài thực vật

c)

Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ

d)

Nấm thuộc nhóm sinh vật tự dưỡng

43.

Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng giữa các loài?

a)

Hợp tác

b)

Ức chế- cảm nhiễm

c)

Hội sinh

d)

Cộng sinh

44.

Tần số kiểu gen được xác định bằng

a)

Tỉ lệ cá thể mang kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể.

b)

Tỉ lệ giao tử mang alen đó trong quần thể.

c)

Tỉ lệ cá thể mang kiểu gen đồng hợp trong quần thể.

d)

Tỉ lệ giữa cá thể mang alen trội và cá thể alen lặn của quần thể.

45.

Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là

a)

quan hệ ức chế - cảm nhiễm

b)

quan hệ hội sinh

c)

quan hệ cộng sinh

d)

quan hệ vật chủ - vật kí sinh

46.

Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?

a)

Khởi đầu từ môi trường trống trơn

b)

Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau

c)

Không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định

d)

Hình thành quần xã tương đối ổn định

47.

Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh?

a)

Có thể hình thành một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt

b)

Khởi đầu từ môi trường chưa có quần xã sinh vật sinh sống

c)

Trong nhiều trường hợp sẽ hình thành quần xã bị suy thoái

d)

Khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật sinh sống

48.

Theo lý thuyết, quần thể ngẫu phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

a)

0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa.

b)

0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa.

c)

0,50AA : 0,50Aa.

d)

0,75Aa : 0,25aa.

49.

Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ giữa các loài?

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Kí sinh

d)

ức chế - cảm nhiễm

50.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái bao gồm:

a)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1

b)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

c)

Vi sinh vật có khả năng quang hợp, sinh vật ăn thực vật, nấm

d)

Cây xanh, sinh vật tiêu thụ và vi sinh vật

51.

Điều nào sau đây là mối quan hệ kí sinh?

a)

Cây tầm gửi và cây thân gỗ

b)

Cá ép sống bám trên cá lớn và cá lớn

c)

Vi khuẩn phân giải xenlulozo sống trong dạ cỏ bò

d)

Chim mỏ đỏ và linh dương

52.

Khi nói về bằng chứng tiến hóa, ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với chi trước của mèo

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng

53.

Khi nói về bằng chứng tiến hóa, ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng giải phẫu so sánh?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với chi trước của mèo

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng