wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập DNA, RNA, NST, M , GP

Total questions: 43

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chiều xoắn của phân tử DNA là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

2.

Thí nghiệm Meselson–Stahl là thí nghiệm thực hiện bởi Matthew Meselson và Franklin Stahl vào năm 1958 đem lại chứng cứ ủng hộ cho giả thiết của Watson và Crick rằng quá trình tái bản DNA tuân theo nguyên tắc bán bảo toàn (semiconservative). Trong sao chép bán bảo toàn, khi sợi xoắn kép DNA được tái bản, mỗi sợi kép trong hai sợi xoắn kép DNA mới hình thành chứa một nhánh đơn từ chuỗi sợi xoắn kép gốc và một nhánh được tổng hợp mới. Thí nghiệm này được coi là "thí nghiệm đẹp nhất trong sinh học"

2.

Từ ảnh trên, hình số mấy thể hiện được quy tắc bán bảo tồn

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

3.

Mỗi vòng xoắn của phân tử DNA có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

4.

Sự nhân đôi của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

5.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử RNA

c)

Gen là một đoạn của phân tử RNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử RNA.

d)

Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một số chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử RNA.

6.

Phân tử DNA ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14 ?

a)

8

b)

32

c)

30

d)

16

7-9.

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtide loại T

7.

Số lần phân đôi của gen trên là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Tính số nucleotide môi trường cung cấp cho quá trình trên.

a)

41280

b)

20640

c)

19995

d)

39990

9.

Số nucleotide mỗi loại trong gen trên là:

a)

A = T = 258; G = C = 387

b)

A = G = 258; T = C = 387

c)

A = T = 387; G = C = 258

d)

A = T = 129; G = C = 516

10.

Một gen có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gen đó có số lượng nucleotide là

a)

1200 nu

b)

2400 nu

c)

3600 nu

d)

3120 nu

11.

Sự nhân đôi của DNA xảy ra vào kì nào trong nguyên phân

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

12.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của DNA là:

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân tử, có khối lượng phân tử lớn

d)

cả 3 ý trên đều đúng

13.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là

a)

acid deoxyribonucleic

b)

acid phosphoric

c)

acid ribonucleic

d)

nucleotide

14.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA là:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng phân tử nhỏ hơn so với phân tử DNA

d)

Gồm 4 loại đơn phân là A,T,G,C

15.

Đặc điểm khác biệt của RNA so với phân tử DNA là

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc 1 mạch

d)

Đước tạo từ 4 loại đơn phân

16.

Chức năng của tRNA là:

a)

Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome

b)

Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

17.

Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribosome là:

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

DNA

18.

Quá trình tổng hợp RNA được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

Phân tử protein

b)

Ribosome

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử RNA mẹ

19-22.

Quá trình tổng hợp RNA diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại RNA đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

19.

Quá trình tổng hợp RNA diễn ra chủ yếu trong​ ​......(I)...... vào kì trung gian

(a)  

20.

Quá trình tổng hợp RNA diễn ra chủ yếu trong .........(I)......... vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn.

(a)  

21.

Quá trình tổng hợp RNA diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (III) là:

a)

protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

amino acid

22.

Quá trình tổng hợp RNA diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại RNA đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (IV) là

(a)  

23.

Một phân tử mRNA có 900 đơn phân, phân tử mRNA đó có số phân tử đường đêôxyribôzơ là

a)

0

b)

900

c)

1800

d)

2400

24.

RNA được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

25.

Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribonucleotide mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên.

a)

15000 ribonucleotide

b)

7500 ribonucleotide

c)

8000 ribonucleotide

d)

14000 ribonucleotide

26.

Đề cập đến chức năng của RNA, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành ribosome.

b)

mRNA là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.

c)

tRNA có vai trò hoạt hoá amino acid tự do và vận chuyển đến ribosome.

d)

rRNA là eo thứ 2 của NST

27.

NST là cấu trúc có ở

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Trong nhân tế bào

d)

Trên màng tế bào

28.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

29.

Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm

a)

một chromatid

b)

một NST đơn

c)

một NST kép

d)

cặp chromatid

30.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử Protein

b)

Phân tử DNA

c)

Protein và phân tử DNA

d)

Acid và base

31.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Tự nhân đôi

c)

Trao đổi chất

d)

Co, duỗi trong phân bào

32.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

33.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

Hai chromatid giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

Hai chromatid có nguồn gốc khác nhau.

34.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

c)

Châu Chấu

d)

Người

35.

Chọn câu đúng trong số các câu sau:

1. Số lượng NST trong tế bào nhiều hay ít không phản ánh mức độ tiến hoá của loài.

2. Các loài khác nhau luôn có bộ NST lưỡng bội với số lượng không bằng nhau.

3. Trong tế bào sinh dưỡng NST luôn tồn tại từng cặp, do vậy số lượng NST sẽ luôn chẵn gọi là bộ NST lưỡng bội.

4. NST là sợi ngắn, bắt màu kiềm tính, thấy được dưới kính hiển vi khi phân bào.

Số phương án đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Chromatid chính là NST đơn.

b)

Trong phân bào, có bao nhiêu NST, sẽ có bấy nhiêu tơ vô sắc được hình thành.

c)

Ở kì giữa quá trình phân bào, mỗi NST đều có dạng kép và giữa hai chromatid đính nhau tại tâm động.

d)

Mỗi NST ở trạng thái kép hay đơn đều chỉ có một tâm động.

37.

Số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh

a)

mức độ tiến hoá của loài.

b)

mối quan hệ họ hàng giữa các loài.

c)

tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài.

d)

số lượng gen của mỗi loài.

38.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Qúa trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

39.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?

a)

Đóng xoắn cực đại

b)

Bắt đầu đóng xoắn

c)

Dãn xoắn

d)

Bắt đầu tháo xoắn

40.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

c)

Sự phân li đồng đều của các chromatid về 2 tế bào con.

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

41.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

42.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Đơn bội ở trạng thái đơn

c)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

43.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

a)

Nhân đôi NST

b)

Tiếp hợp giữa2 NST kép trong từng cặp tương đồng

c)

Phân li NST về hai cực của tế bào

d)

co xoắn và tháo xoắn NST

44.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở……(I)…… của …….(II)………Trong giảm phân có…….(III)….. phân chia tế bào. Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra….(IV)……tế bào con. SốNST có trong mỗi tế bào con……(V)……so với số NST của tế bào mẹ.

số (I) là

a)

thời kì sinh trưởng

b)

thời kì chín

c)

thời kì phát triển

d)

giai đoạn trưởng thành

45.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở……(I)…… của …….(II)………Trong giảm phân có…….(III)….. phân chia tế bào. Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra….(IV)……tế bào con. SốNST có trong mỗi tế bào con……(V)……so với số NST của tế bào mẹ.

số (II) là

a)

tế bào sinh dục

b)

hợp tử

c)

tế bào mầm sinh dục

d)

tế bào sinh dưỡng

46.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở……(I)…… của …….(II)………Trong giảm phân có…….(III)….. phân chia tế bào. Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra….(IV)……tế bào con. SốNST có trong mỗi tế bào con……(V)……so với số NST của tế bào mẹ.

số (III) là

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

47.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở……(I)…… của …….(II)………Trong giảm phân có…….(III)….. phân chia tế bào. Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra….(IV)……tế bào con. SốNST có trong mỗi tế bào con……(V)……so với số NST của tế bào mẹ.

số (IV) là

a)

bằng gấp đôi

b)

bằng một nửa

c)

bằng nhau

d)

bằng gấp ba lần

48.

Một hợp tử loài ngô có 2n = 20 đã nguyên phân số đợt liên tiếp. Tại một thời điểm, người ta đếm được 1280 chromatid trong các tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân. Hợp tử đó đã trải qua bao nhiêu lần nguyên phân để tạo ra nhóm tế bào trên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6