wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh GK2 12

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
a)
A. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
b)
B. Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
c)
C. Tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
d)
D. Tiến hoá hoá học - tiên hoá tiền sinh học
2.
Câu 2. Ý nghĩa của hoá thạch là
a)
A. Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
b)
B. Băng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
c)
C. Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.
d)
D. Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.
3.
Câu 3. Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp
a)
A. Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
b)
B. Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.
c)
C. Các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.
d)
D. Các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.
4.
Câu 4: Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khi), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người. Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khi Capuchin: 84,2%; vượn Gibbon: 94,7%; khi Vervet: 90,5%. Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật.
a)
A. Người - tỉnh tỉnh - khi Vervet - vượn Gibbon- khi Capuchin - khi Rhesut
b)
B. Người - tỉnh tỉnh - khi Rhesut - vượn Gibbon- khi Capuchin - khi Vervet
c)
C. Người - tình tình - vượn Gibbon - khi Rhesut - khi Vervet - khi Capuchin
d)
D. Người - tỉnh tỉnh - vượn Gibbon khỉ Vervet - khi Capuchin - khi Rhesut
5.
Câu 5. Phần lớn sinh vật sống ở
a)
A. Môi trường sinh vật.
b)
B. Môi trường đất.
c)
C. Môi trường trên cạn.
d)
D. Môi trường nước.
6.
Câu 6. Nhân tố sinh thái hữu sinh là
a)
A. Thực vật, động vật của môi trường và con người.
b)
B. Vi sinh vật, nấm, táo, thực vật, động vật của môi trường và con người.
c)
C. Thế giới hữu cơ của môi trường và những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
d)
D. Vi sinh vật, thực vật, động vật của môi trường và con người.
7.
Câu 7. Cho: (1)- Lá đày, xanh nhạt; (2)- Lá mông, xanh đậm; (3)- Cành tỏa đều: (4)- Cành tập trung ở ngọn: (5)- Lớp cutin móng; (6)- Lớp cutin dày. Các đặc điểm có ở cây ưa sáng gồm
a)
A. (1), (4), (6).
b)
Β. (1), (3), (5).
c)
C. (2), (3), (6).
d)
D. (2), (4), (6).
8.
Câu 8. Động vật nào sau đây có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường?
a)
A. Éch đồng
b)
B. Chim bồ câu
c)
C. Lợn rừng
d)
D. Bò tót.
9.
Câu 9. Quần thể là một tập hợp các cá thể
a)
A. Cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
b)
B. Khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định.
c)
C. Cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định.
d)
D. Cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
10.
Câu 10. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể là mối quan hệ trong đó
a)
A. Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau trong việc kiểm thức ăn đảm bảo cung cấp đủ thức ăn cho quần thể, giúp quần thể tồn tại và phát triển
b)
B. Các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống (kiếm ăn, chống lại kẻ thù, sinh sản...) đám bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
c)
C. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường giúp quần thể tồn tại và phát triển tốt trong không gian của quần thể.
d)
D. Các cá thể tập trung với số lượng lớn, hỗ trợ nhau chống lại kẻ thù, giúp đảm bảo cho sự an toàn của các cá thể trong quần thể.
11.
Câu 11. Một số cây cũng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nổi với nhau (liền rễ). Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ
a)
A. Cạnh tranh cùng loài.
b)
B. Hỗ trợ khác loài.
c)
C. Cộng sinh.
d)
D. Hỗ trợ cùng loài.
12.
Câu 12. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Những cây có sống trên đồng có Ba Vì.
b)
B. Những con cá sống trong Hồ Tây.
c)
C. Những con tê giác một sứng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên.
d)
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
13.
Câu 13: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa
a)
A. đâm bào cho quần thể tồn tại ổn định
b)
B. duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp
c)
C. giúp khai thác tối ưu nguồn sống
d)
D. đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đần
14.
Câu 14: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thế có ý nghĩa
a)
A. đảm báo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thái tối ưu nguồn sống của môi trường
b)
B. sự phân bố các cá thể hợp lí hơn
c)
C. đàm bảo nguồn thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đăn
d)
D. số lượng các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
15.
Câu 15: Ý nghĩa sinh thái của quan hệ cạnh tranh cùng loài là ảnh hưởng đến số lượng, sự phân bố
a)
A. ở sinh thái
b)
B. tỉ lệ đực - cái, tỉ lệ nhóm tuổi
c)
C. ở sinh thái, hình thái
d)
D. hình thái, tỉ lệ đực cái
16.
Câu 16: Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là
a)
A. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bổ cá thể, mật độ, kích thước, kiểu tăng trưởng
b)
B. sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
c)
C. cấu trúc giới tính, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
d)
D. độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
17.
Câu 17: Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể?
a)
A. mật độ
b)
B. tỉ lệ đực - cái
c)
C. sức sinh sản
d)
D. độ đa dạng
18.
Câu 18: Những kiểu phân bố cá thể chủ yếu của quần thể là
a)
A. phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên ngẫu nhiên
b)
B. phân bố theo nhóm và phân bỏ
c)
C. phân bổ theo nhóm và phân bố đồng đều
d)
D. phân bố đồng đều, phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm
19.
Câu 19: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
a)
A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
b)
B. Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường
c)
C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
d)
D. Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
20.
Câu 20: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi
a)
A. nhóm đang sinh sản
b)
B. nhóm sau sinh sản
c)
C. nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản
d)
D. nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản
21.
Câu 21: Những yếu tố nào không ảnh hưởng tới kích thước quần thể?
a)
A. tỉ lệ giới tính
b)
B. sinh sản
c)
C. tử vòng
d)
D. nhập cư và xuất cư
22.
Câu 22: Mức độ tử vong của quần thể phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. tuổi sinh lí
b)
B. mật độ
c)
C. tỉ lệ giới tính
d)
D. sự phân bổ cá thể
23.
Câu 23. Khi mật độ cá thể của một quần thể động vật tăng lên quá cao, chỗ ở chật chội, nguồn sống không đủ cung cấp cho các cá thể trong quần thể thì thường dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Giảm mức độ cạnh tranh.
b)
B. Tăng mức độ sinh sản
c)
C. Tăng mức độ tử vong.
d)
D. Giảm mức độ xuất cư
24.
Câu 24. Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của quần thể sinh vật?
a)
A. Tỉ lệ giới tỉnh.
b)
B. Thành phần loài.
c)
C. Loài ưu thế
d)
D. Loài đặc trưng
25.
Câu 25. Quần thể cây Đỗ quyên sống trên vùng núi Tam Đảo (Vĩnh Phúc) có khoảng 150 cây. Đây là ví dụ về đặc trưng nào của quần thể?
a)
A. Mật độ cá thể.
b)
B. Tăng trưởng của quần thể.
c)
C. Kích thước quần thể.
d)
D. Phân bố cá thể.
26.
Câu 26. Ở Việt Nam, chim cu gáy là loài ăn hạt thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm. Sự tăng hoặc giảm số lượng cá thể của quần thể chim cu gáy thuộc kiểu biến động nào sau đây?
a)
A. Không theo chu kì.
b)
B. Theo chu kì mùa.
c)
C. Theo chu kì tuần trăng.
d)
D. Theo chu kì nhiều năm.
27.
Câu 27. Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái trong quần thể gọi là:
a)
A. Nhóm tuổi.
b)
B. Mật độ cá thể
c)
C. Sự phân bố cá thể.
d)
D. Tỉ lệ giới tính
28.
Câu 28. Khi nói về đặc trưng sinh thái của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể.
b)
B. Mỗi quần thể sinh vật có cấu trúc tuổi đặc trưng và ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống.
c)
C. Mật độ cá thể của quần thể đặc trưng cho mỗi quần thể và ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.
d)
D. Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quân thể có xu hướng tăng.
29.
Câu 29. Dạng biến động số lượng cá thể nào sau đây thuộc dạng không theo chu kỳ
a)
A . Nhiệt độ tăng đột ngột làm sâu bọ trên đồng có chết hàng loạt.
b)
B. Trung bình khoảng 7 năm cá cơm ở vùng biển Peru chết hàng loạt.
c)
C. Số lượng tào trên mặt nước Hồ Gươm tăng cao vào ban ngày, giảm vào ban đêm.
d)
D. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa, giảm vào mùa khô.
30.
Câu 30. Mật độ cá thể củaquần thể có ảnh hưởng tới:
a)
A. Khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.
b)
B. Mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản, tử vong của quần thể.
c)
C. Hình thức khai thác nguồn sống của quần thể sinh vật.
d)
D. Tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể.
31.
Câu 31. Quần xã sinh vật là
a)
A. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau.
b)
B. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật, cùng sống trong một khoảng không gian xác định và chúng có quan hệ chặt chẽ với nhau.
c)
C. Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, chúng có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
d)
D. Tập hợp nhiều quân thể sinh 1 vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, chúng có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
32.
Câu 32. Loài có vai trò quan trọng trong quần xã vì có số lượng nhiều hoặc hoạt động mạnh là
a)
A. Loài thứ yếu
b)
B. Loài ưu thế.
c)
C. Loài chủ chốt
d)
D. Loài đặc trưng.
33.
Câu 33. Mối quan hệ hỗ trợ bao gồm 1. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng 2. Hải quỳ sống trên mai cua 3. Dây tơ hồng sống trên tấn các cây trong rừng. 4. Phong lan sống trên thân cây gỗ 5. Trùng roi sống trong ruột mối.
a)
A. 1,2,3.
b)
B. 1.3.5.
c)
C. 2, 4, 5.
d)
D. 1, 3, 4.
34.
Câu 34: Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà lợi là mối quan hệ
a)
A. Cộng sinh.
b)
B. Hội sinh.
c)
C. Ức chế - cảm nhiễm.
d)
D. Kí sinh.
35.
Câu 35. Hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định do mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã là
a)
A. Hiện tượng khống chế sinh học tất cả các loài tham gia đều có
b)
B. Trạng thái cân bằng của quần thể
c)
C. Trạng thái cân băng sinh học
d)
D. Sự điều hòa mật độ.
36.
Câu 36. Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi như vùng đất màu mỡ độ ẩm thích hợp, thức ăn dồi dào.
b)
B. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.
c)
C. Sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường
d)
D. Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật, không có sự phân tầng của các loài động vật.
37.
Câu 37. Trong quần xã sinh vật đồng cô, loài chiếm ưu thế là
a)
A. Cỏ bợ
b)
B. Trâu, bò
c)
C. Sâu lăn có.
d)
D. Buớm
38.
Câu 38: Các đặc trung cơ bản của quần xã là
a)
A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ
b)
B. độ phong phú, sự phân bổ các cá thể trong quần xã
c)
C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
d)
D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã
39.
Câu 39: Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây?
a)
A. quan hệ hỗ trợ
b)
B.quan hệ đối kháng.
c)
C. quan hệ hợp tác
d)
D. quan hệ hội sinh
40.
Câu 40: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã cho
a)
A. số lượng cá thể nhiều
b)
B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
c)
C. có khả năng tiêu diệt các loài khác
d)
D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
41.
Câu 41: Các cây tram ở rừng U Minh là loài
a)
A. ưu thế
b)
B. đặc trong
c)
C. đặc biệt
d)
D. có số lượng nhiều
42.
Câu 42: Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có
a)
A. sự phân bổ theo chiều ngang
b)
B. đa dạng sinh học cao
c)
C. đa dạng sinh học thấp
d)
D. nhiều cây to và động lực lớn
43.
Câu 43: Ý nghĩa của sự phân tầng trong quần xã là
a)
A. làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau
b)
B. làm tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau
c)
C. làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
d)
D. giúp các loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau
44.
Câu 44: Trong cùng một thủy vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để
a)
A. thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhu
b)
B. tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao
c)
C . thỏa mãn nhu cầu, thị hiếu khác nhau của con người
d)
D. tăng tính đa dạng sinh học trong ao
45.
Câu 45: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác loài kìm hãm là hiện tượng
a)
A. cạnh tranh giữa các loài
b)
B. khống chế sinh học
c)
C. cạnh tranh cũng loài
d)
D. đấu tranh sinh tổn
46.
Câu 46: Cho các phát biểu sau: (1) Nếu vì một lí do nào đó mà loài ưu thế bị mất đi thì loài sẽ thay thế là loài chủ chốt. (2) Loài ngẫu nhiên có thể thay thế cho một nhóm loài khác khi nhóm này suy vong vì một lí do nào đó. (3) Nhóm loài ngẫu nhiên là nhóm loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú thấp, nhưng sự có mặt của chúng lại làm tăng mức đa dạng cho quần xã. (4) Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một vài quần thể, có thể có số lượng nhiều và có vai trò quan trọng so với các loài khác. Số phát biểu có nội dung đúng là:
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
47.
Câu 47. Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây không đúng? I. Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật. II. Sự phân bổ cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường. III. Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi. IV. Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
a)
A. 1
b)
B.3
c)
C.4
d)
D.2
48.
Câu 48: Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ mà trong đó chỉ có một loài có lợi? I. Cây tới tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh. II. Cây tầm gửi sống trên thân gỗ. III. Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng IV. Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn.
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
49.
Câu 49: Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?
a)
A. Phân bố đều.
b)
B. Phân bố theo nhóm.
c)
C. Phân bố theo chiều thẳng đứng.
d)
D. Phân bố ngẫu nhiên.
50.
Câu 50: Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối quan hệ kí sinh?
a)
A. Cây tầm gửi và cây thân gỗ.
b)
B. Cá ép sống bám trên cá lớn.
c)
C. Hải quỳ và của.
d)
D. Chim sáo mô đó và linh dương.