wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương tự là những cơ quan:

a)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

b)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

2.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan:

a)

Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

b)

Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

c)

Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

d)

Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

3.

Ở người những cơ quan được xem là cơ quan thoái hoá là:

a)

Ruột thừa, răng khôn, xương cùng

b)

Ruột thừa, xương cùng, có nhiều đôi tuyến vú

c)

Ruột thừa, tuyến vú, xương cùng

d)

Tuyến vú, răng khôn, xương cùng

4.

Mọi sinh vật đều dùng chung một mã di truyền, đều dùng chung 20 loại axit amin để cấu tạo prôtêin là:

a)

Bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

Bằng chứng phôi sinh học.

c)

Bằng chứng địa lí sinh học.

d)

Bằng chứng sinh học phân tử.

5.

Hãy xác định cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự trong các ví dụ sau:

(1) Cánh chim và cánh dơi

(2) Vây cá và vây vá voi

(3) Gai cây xương rồng và gai cây hoa hồng

(4) Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của động vật khác

(5) Tua cuốn đậu Hà Lan và lá đậu xanh

(6) Mang cá và mang tôm

(7) Chân chuột chũi và chân dế dũi

(8) Cánh sâu bọ và cánh dơi

a)

Tương đồng: 1,4,5; Tương tự: 2,3,6,7,8

b)

Tương đồng: 1,3,5,7; Tương tự: 2,4,6,8

c)

Tương đồng 1 3 5; Tương tự 2,4,6,7,8

d)

Tương đồng: 1 2 3; Tương tự 4,5,6,7,8

6.

Người và tinh tinh khác nhau nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng một nguồn gốc thì gọi là :

a)

Bằng chứng sinh học phân tử

b)

Bằng chứng giải phẫu so sánh

c)

Bằng chứng đại lí sinh học

d)

Bằng chứng phôi sinh học

7.

Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là:

a)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.

b)

sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.

c)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh, tập quán hoạt động nhưng di truyền được.

d)

những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh

8.

Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các:

a)

biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

9.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là:

a)

sự phân hoá khả năng phát sinh các đột biến của các cá thể trong loài

b)

sự phân hoá khả năng phát sinh các biến dị của các biến thể trong loài

c)

sự phân hoá khả năng sống sót, sinh sản của các cá thể trong quần thể

d)

tích luỹ những biến dị có lợi cho con người và bản thân sinh vật

10.

Theo Đacuyn, nguyên nhân tiến hoá là do:

a)

sự tích luỹ các biến dị có lợi và đào thải các biến dị có hại

b)

chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

c)

sự phát sinh các biến dị cá thể qua sinh sản có tính vô hướng

d)

ngoại cảnh thay đổi chậm nên các loài mới ra đời qua nhiều dạng trung gian

11.

Tiến hoá nhỏ là quá trình:

a)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

b)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

d)

diễn ra trên quy mô nhỏ hình thành các nhóm phân loại trên loài.

12.

Tiến hoá lớn là quá trình:

a)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

biến đổi trên quy mô lớn, hình thành loài mới.

d)

biến đổi trên quy mô lớn, hình thành các nhóm phân loại trên loài.

13.

Điểm khác nhau giữa chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên là:

(1) Chọn lọc nhân tạo xuất hiện khi con người biết chăn nuôi, trồng trọt còn chọn lọc tự nhiên xuất hiện khi sự sống bắt đầu

(2) Quá trình tích luỹ biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại của chọn lọc nhân tạo là con người, còn ở chọn lọc tự nhiên là cho bản tân sinh vật

(3) Kết quả của chọn lọc nhân tạo hình thành nòi mới, thứ mới còn của chọn lọc tự nhiên là hình thành loài mới.

(4) Chọn lọc nhân tạo được tiến hành toàn diện, sâu sắc còn chọn lọc tự niên chỉ diễn ra ở một phần của sinh giới

(5) Ở chọn lọc nhân tạo, nhân tố chọn lọc là con người, còn ở chọn lọc tự nhiên, nhân tố chọn lọc là môi trường sống

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 5

c)

1, 2, 3, 5

d)

1, 2, 3, 4, 5

14.

Theo Đacuyn, cơ sở hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh là:

a)

ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời

b)

sự chi phối chủ yếu của ba nhân tố: đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên

c)

biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên, các dạng kém thích nghi bị đào thải

d)

sự tác động trực tiếp của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật

15.

Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền, (2) Đột biến, (3) Giao phối không ngẫu nhiên, (4) Giao phối ngẫu nhiên. Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là

a)

(2), (4)

b)

(1), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2)

16.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hoá?

a)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới

b)

Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa

c)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật

d)

Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới

17.

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

1 – Khả năng phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài. 2 – Áp lực chọn lọc tự nhiên. 3 – Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội. 4 – Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít. 5 – Thời gian thế hệ ngắn hay dài.

a)

1, 2, 3, 5

b)

1, 3, 4, 5

c)

2, 3, 4, 5

d)

1, 2, 4, 5

18.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là:

a)

chúng cách li sinh sản với nhau.

b)

chúng sinh ra con bất thụ.

c)

chúng không cùng môi trường.

d)

chúng có hình thái khác nhau.

19.

Loài sinh học là gì?

a)

Loài sinh học là một hay một nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên sinh ra đời con có khả năng sinh sản và được cách li sinh sản với các nhóm quần thể khác.

b)

Loài sinh học là một hay một nhóm quần thể gồm các cá thể có những tính trạng chung, có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên sinh ra đời con có khả năng sinh sản và được cách li sinh sản với các nhóm quần thể khác.

c)

Loài sinh học là một hay một nhóm quần thể gồm các cá thể có kiểu gen riêng biệt, có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên sinh ra đời con có khả năng sinh sản và được cách li sinh sản với các nhóm quần thể khác.

d)

Loài sinh học là một hay một nhóm quần thể gồm các cá thể sống trong một không gian nhất định, có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên sinh ra đời con có khả năng sinh sản và được cách li sinh sản với các nhóm quần thể khác.

20.

Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng đầu để phân biệt hai loài thân thuộc là

a)

tiêu chuẩn hoá sinh

b)

tiêu chuẩn sinh lí

c)

tiêu chuẩn sinh thái

d)

tiêu chuẩn di truyền

21.

Ở sinh vật sinh sản hữu tính, tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn

a)

Địa lý – sinh thái

b)

Hình thái

c)

Sinh lí- sinh hóa

d)

Di truyền

22.

Con đường hình thành loài mới nhanh nhất là

a)

Cách li địa lí

b)

Lai xa kèm đa bội hoá

c)

Cách li sinh thái

d)

Cách li tập tính

23.

Phương thức hình thành loài khác khu thể hiện ở con đường nào?

a)

Con đường cách li tập tính

b)

Con đường địa lí

c)

Con đường sinh thái

d)

Con đường lai xa và đa bội hoá (đa bội khác nguồn).

24.

Phương thức hình thành loài cùng khu thể hiện ở những con đường hình thành loài nào?

a)

Hình thành loài bằng cách li sinh thái và cách li tập tính

b)

Hình thành loài bằng cách li địa lí và lai xa kèm theo đa bội hóa

c)

Hình thành loài bằng cách li địa lí và cách li tập tính

d)

Hình thành loài bằng cách li địa lí và cách li sinh thái

25.

Cho các dạng cách li sau:

1: cách li không gian 2: cách li cơ học

3: cách li tập tính 4:cách li khoảng cách

5:cách li sinh thái 6:cách li thờigian.

Cách li trước hợp tử gồm:

a)

1,2,3,6

b)

2,3,4,6

c)

2,3,5,6

d)

1,2,4,6

26.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản hiện tượng này biểu hiện cho

a)

cách li tập tính

b)

cách li mùa vụ

c)

cách li trước hợp tử

d)

cách li sau hợp tử

27.

Thực chất của quá trình hình thành loài mới là

a)

sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng tiến hóa, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc

b)

sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng đa hình, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc.

c)

sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng cân bằng, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc.

d)

sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc.

28.

Trình tự các giai đoạn chính trong quá trình tiến hoá của sự sống trên TĐ là:

a)

tiến hóa tiền sinh học => tiến hóa hóa học => tiến hóa sinh học.

b)

tiến hóa hóa học => tiến hóa tiền sinh học => tiến hóa sinh học.

c)

tiến hóa sinh học => tiến hóa hóa học => tiến hóa tiền sinh học.

d)

tiến hóa tiền sinh học => tiến hóa sinh học => tiến hóa hóa học

29.

Trong quá trình phát sinh sự sống trên TĐ, ở giai đoạn tiến hoá hình thành nên:

a)

Các giọt côaxecva

b)

Các tế bào nhân thực

c)

Các tế bào sơ khai

d)

Các đại phân tử hữu cơ

30.

Trong quá trình phát sinh sự sống trên TĐ, kết quả của giai đoạn tiến hoá tiền sinh học là

a)

các tế bào sơ khai

b)

Các đại phân tử hữu cơ phức tạp

c)

các sinh vật đa bào

d)

hình thành hệ sinh thái sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay

31.

Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là

a)

đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh

b)

đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh

c)

đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh

d)

đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh

32.

Đại địa chất nào được gọi là kỷ nguyên của bò sát

a)

Đại thái cố

b)

Đại cổ sinh

c)

Đại trung sinh

d)

Đại tân sinh

33.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn tiến hóa từ các chất vô cơ đơn giản hình thành nên các hợp chất hữu cơ đơn giản rồi đến các chất hữu cơ phức tạp.

b)

Giai đoạn tiến hóa hóa học và giai đoạn tiến hóa tiền sinh học được tính từ khi bắt đầu hình thành những hợp chất hữu cơ đơn giản đến toàn bộ sinh giới như ngày nay.

c)

Giai đoạn tiến hóa sinh học là giai đoạn tính từ khi xuất hiện những dạng sống đầu tiên trên Trái Đất đến toàn bộ sinh giới đa dạng, phong phú như ngày nay.

d)

Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn tính từ những hợp chất hữu cơ đơn giản đến các sinh vật đầu tiên.

34.

Trong lịch sử phát triển sinh vật trên TĐ, thực vật phát sinh ở đại

a)

Trung sinh

b)

Tân sinh

c)

Cổ sinh

d)

Nguyên sinh

35.

Trong lịch sử phát triển sinh vật trên TĐ, loài người xuất hiện vào đại

a)

Trung sinh

b)

Tân sinh

c)

Cổ sinh

d)

Nguyên sinh

36.

Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là

a)

tinh tinh

b)

đười ươi

c)

gôrila

d)

vượn

37.

Giới hạn sinh thái là:

a)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với mỗi nhân tố sinh thái

b)

giới hạn phạm vi giao phối của sinh vật

c)

giới hạn phạm vi lãnh thổ của một loài

d)

giới hạn khả năng sinh sản của thực vật

38.

Môi trường sống của sinh vật gồm có

a)

Đất-nước-không khí

b)

Đất-nước-không khí-sinh vật

c)

Đất-nước-không khí-trên cạn

d)

Đất-nước-trên cạn-sinh vật

39.

Nhân tố sinh thái vô sinh là

a)

Tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật

c)

Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

d)

Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

40.

Khoảng giới hạn về nhiệt độ cho cá rô phi ở VN là

a)

2 độ C - 42 độ C

b)

10 độ C - 42 độ C

c)

5 độ C - 40 độ C

d)

5,6 độ C - 42 độ C

41.

Nhân tố sinh thái là:

a)

Những yếu tố vật lí tác động và chi phối đến đời sống sinh vật

b)

Những yếu tố môi trường tác động và chi phối đến đời sống sinh vật

c)

Những yếu tố môi trường tác động nhưng không chi phối đến đời sống sinh vật

d)

Những yếu tố sinh học tác động và chi phối đến đời sống sinh vật

42.

Cây xương rồng sống ở nơi khô hạn có đặc điểm thích nghi là

a)

Cơ thể mọng nước, lá biến thành gai

b)

Cơ thể không mọng nước, thân cây tiêu giảm

c)

Cơ thể mọng nước, thân cây tiêu giảm

d)

Lá và thân cây không tiêu giảm

43.

Có 2 loài muỗi, một loài sống ở tầng cao của rừng (A), một loài sống ở dưới tán rừng (B). Xét về nhân tố sinh thái là “nhiệt độ” thì

a)

Hai loài có cùng giới hạn sinh thái

b)

Loài A có giới hạn sinh thái rộng hơn

c)

Loài B có giới hạn sinh thái rộng hơn

d)

Không thể xét được giới hạn sinh thái của hai loài

44.

Xét về nhân tố sinh thái là "nhiệt độ" thì loài nào sau đây có giới hạn sinh thái cao nhất?

a)

Lạc đà

b)

Voi

c)

Cá voi

d)

Giun đất

45.

Khẳng định nào sau đây không đúng về “Nơi ở” và “Ổ sinh thái”?

a)

Nơi ở là địa điểm cư trú thường xuyên của loài

b)

Ổ sinh thái trùm lên nơi ở của loài

c)

Một loài có nhiều nơi ở trong cùng ổ sinh thái

d)

Nơi ở và ổ sinh thái không trùng lên nhau

46.

Đặc điểm nào sau đây không có ở cây ưa sáng?

a)

Lá cây có phiến dày

b)

Lá xếp nghiên so với mặt đất

c)

Mô giậu phát triển

d)

Lá cây xếp ngang so với mặt đất