Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mai nè

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. Nghệ An.​​

b)

B. Quảng Trị.​

c)

C. Hà Tĩnh.​​

2.

Câu 2. Loại cây lương thực có diện tích gieo trồng lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. lúa.​

b)

ngô

c)

khoai

d)

sắn

3.

Câu 3. Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

A. có mật độ sông ngòi khá cao.​

b)

B. có một số nguồn nước khoáng.

c)

C. rừng tự nhiên có diện tích lớn.​

d)

D. vùng biển rộng, giàu nguồn lợi

4.

Câu 4. Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A. lạc, mía.​

b)

B. đậu tương, cói.​

c)

C. lạc, cói.​

d)

D. lạc, bông

5.

Câu 5. Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

6

b)

5

6.

Câu 6. Thuận lợi để Bắc Trung Bộ khai thác thuỷ sản nước ngọt là

a)

A. mạng lưới sông hồ khá lớn.​

b)

B. có một số nguồn nước khoáng.

c)

C. rừng tự nhiên có diện tích lớn.​

d)

D. vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

7.

Câu 7. Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

A. đất phèn.​

b)

B. đất xám

c)

.​C. cát pha.

d)

.​D. đất mặn

8.

Câu 8. Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.​

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.​

d)

D. Tây nguyên.

9.

Câu 9. Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

A. nông nghiệp - lâm nghiệp - thủy sản.​

b)

B. lâm nghiêp - nông nghiệp - thủy sản.

c)

C. thủy sản - nông nghiệp - lâm nghiệp.

d)

​D. thủy sản - lâm nghiệp - nông nghiệp.

10.

Câu 10 Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

b)

B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ.

c)

C. dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

d)

D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

11.

Câu 11. Từ Bắc vào Nam của vùng Duyên hải Nam Trung bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

A. Bình Thuận.​

b)

B. Ninh Thuận.​

c)

C. Khánh Hòa.​

d)

D. Bình Định.

12.

Câu 12. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

A. Phú Quý.​

b)

B. Lý Sơn.​

c)

C. Tri Tôn.​

d)

D. Phan Vinh.

13.

Câu 13. Thương hiệu nước mắm nổi tiếng nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?

a)

A. Nha Trang.​

b)

B. Phan Thiết.​

c)

C. Quy Nhơn.​

d)

D. Phú Quốc

14.

Câu 14. Thế mạnh lớn nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. tài nguyên khoáng sản.​

b)

B. tài nguyên thủy điện.

c)

C. tài nguyên biển.​

d)

D. tài nguyên đất

15.

Câu 15. Khu du lịch biển đảo Mũi Né thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

A. Ninh Thuận.​

b)

B. Đà Nẵng.​

c)

C. Quảng Ngãi.​

d)

D. Bình Thuận.

16.

Câu 16. Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

A. Bờ biển dài, nhiều đầm phá

b)

.​B. Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

C. Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.​

d)

D. Ít chịu ảnh hưởng của bão.

17.

Câu 17. Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

A. các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp

b)

.​B. các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ.

c)

C. vùng biển sâu, nhiều ngư trường.​

d)

D. quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

18.

Câu 18. Vai trò to lớn của các cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với Tây Nguyên là

a)

A. lối thông ra biển của các tỉnh ở Tây Nguyên.          

b)

B. giúp cho Tây Nguyên lưu thông hàng hóa.

c)

C. đưa hàng Tây Nguyên về Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. gắn kinh tế Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ.

19.

Câu 19. Thuận lợi chủ yếu để phát triển dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. có nhiều vịnh sâu xây cảng, hàng hoá có nhiều.    

b)

B. nghề cá phát triển, vị trí kề đường biển quốc tế.

c)

C. có nhiều cửa sông xây cảng, du lịch phát triển.    

d)

D. mở rộng quan hệ với nước bạn, tăng xuất khẩu.

20.

Câu 20. Điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn Tây Trường Sơn, giáp biển.

b)

B. lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam, vị trí đón gió.

c)

C. lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.

d)

D. lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển.

21.

Câu 21. ​cây chè được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

A. Kon Tum.​

b)

B. Đắk Nông.​

c)

C. Đắk lắk.

d)

​D. Lâm Đồng

22.

Câu 22. Tây Nguyên không tiếp giáp với

a)

A. Duyên hải Nam Trung bộ

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Lào và Cam-pu-chia.​

d)

D. Biển Đông.

23.

Câu 23. Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên?

a)

A. Yaly.​

b)

B. Buôn Kuốp.​

c)

C. Xrê Pôk 3.​

d)

D. Đồng Nai 4.

24.

Câu 24. Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất của nước ta là

a)

A. Bắc Trung Bộ.​

b)

tây nguyên

25.

Câu 25. Biểu hiện nào sau đây chứng minh Tây Nguyên là vùng trọng điểm cà phê số một của nước ta?

a)

A. Có nhiều giống cà phê năng suất cao

b)

.​B. Áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

C. Diện tích và sản lượng lớn nhất cả nước

d)

.​D. Nhà nước có nhiều chính sách ưu tiên.

26.

Câu 26. Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

A. Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.

b)

B. Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

c)

C. Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

d)

D. Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

27.

Câu 27. Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

A. Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.​

b)

B. Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

c)

C. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.​

d)

D. Quy hoạch các vùng chuyên canh.

28.

Câu 28. Vị trí địa lí là nhân tố gây nên khó khăn chủ yếu nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

A. Mùa khô kéo dài và rất sâu sắc

b)

.​B. Không có khoáng sản.

c)

C. Tài nguyên rừng đang suy giảm.​

d)

D. Trình độ lao động thấp.

29.

Câu 29. Phát biểu nào sau đây đúng về sự giống nhau của Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

a)

A. Trữ năng thuỷ điện lớn; đất đai, khí hậu thuận lợi cho cây công nghiệp.  

b)

B. Đất đai, khí hậu thuận lợi cho cây công nghiệp, nhiều loại khoáng sản.  

c)

C. Nhiều loại khoáng sản, có nhiều điều kiện thuận lợi cho nuôi trâu, bò.  

d)

D. Nhiều điều kiện thuận lợi nuôi trâu, nhiều cây công nghiệp nhiệt đới.

30.

Câu 30. Ý nghĩa của phát triển kinh tế - xã hội ở Tây Nguyên đối với an ninh quốc phòng không phải là

a)

A. tạo sức mạnh, tiềm lực kinh tế, nâng cao vị thế chiến lược của vùng.

b)

B. cơ sở, nền tảng để củng cố, hoàn thiện, phát triển an ninh quốc phòng.

c)

C. góp phần duy trì khối đại đoàn kết dân tộc và bảo đảm an ninh trật tự.

d)

D. nâng cao hiệu quả hoạt động khai thác các loại tài nguyên thiên nhiên.

31.

Câu 31. Địa điểm du lịch nào sau đây ở Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

A. Cần Giờ.

b)

​B. Mộc Bài.​

c)

C. Biển Long Hải.​

d)

D. Núi Bà Đen.

32.

Câu 32. Dịch vụ ở Đông Nam Bộ hiện nay

a)

A. phát triển đa dạng.  

b)

B. chỉ có ở ven biển.​

c)

C. chưa được đầu tư.    

d)

D. có tỉ trọng rất thấp.

33.

Câu 33. Đầu mối giao thông vận tải lớn nhất Đông Nam Bộ là

a)

A. Biên Hoà.            

b)

B. Thuận An.                              

c)

                       C. Thành phố HồChí Minh.  

d)

D. Vũng Tàu.

34.


Câu 34. Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Nguyên.​

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.​

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

35.

Câu 35. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

A. khai thác tài nguyên khoáng sản.​

b)

B. phát triển chăn nuôi gia súc.

c)

C. trồng cây công nghiệp lâu năm.​

d)

D. khai thác gỗ và lâm sản.

36.

Câu 36. Đâu không phải là thế mạnh nổi bật của Đông Nam Bộ?

a)

A. Phát triển sản xuất lương thực.

b)

​B. Trồng các loại cây công nghiệp.

c)

C. Khai thác dầu khí quy mô lớn.​

d)

D. xây dựng nhà máy thuỷ điện.

37.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng với phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Đứng hàng đầu cả nước, giá trị sản xuất liên tục tăng.

b)

B. Cơ cấu đa dạng, có nhiều khu công nghiệp, chế xuất.

c)

C. Đã hình thành các ngành mới, sử dụng công nghệ cao.

d)

D. Tỉnh/thành phố nào cũng có trung tâm sản xuất lớn.

38.

Câu 38. Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

a)

A. đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.​

b)

B. phát triển nuôi trồng thủy sản và ngành du lịch.

c)

C. cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.​

d)

D. tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

39.

Câu 39. Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng lớn nhất khi công nghiệp dầu khí phát triển mạnh?

a)

A. Du lịch biển.        

b)

B. Vận tải biển.​

c)

C. Dịch vụ dầu khí.    

d)

D. Chế biến hải sản.

40.

Câu 40. Tại sao vấn đề cần lưu ý hàng đầu trong phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là môi trường?

a)

A. Khí thải, chất thải từ các nhà máy công nghiệp.      

b)

B. Diện tích rừng bị thu hẹp, khai thác khoáng sản.

c)

C. Sử dụng lượng nước lớn trong quá trình sản xuất.    .

d)

D. Khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn

41.

Câu 41. Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. ngập lụt, triều cường diện rộng.​

b)

B. tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

C. diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

​D. tài nguyên khoáng sản hạn chế.

42.

Câu 42. Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

A. Kiên Giang.      

b)

B. Đồng Tháp Mười.​

c)

C. Tứ giác Long Xuyên.      

d)

D. U Minh.

43.

Câu 43. Đồng bằng sông Cửu Long có

a)

A. Rất nhiều mỏ dầu tại thềm lục địa

b)

.​B. Nguồn dự trữ thuỷ năng dồi dào.

c)

C. Hệ thống sông, kênh rạch dày đặc.​

d)

D. Bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu.

44.

Câu 44. Hạn chế về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. Rừng ngập mặn có diện tích rộng.​

b)

B. Mùa khô xảy ra trong nhiều tháng.

c)

C. Khí hậu có tính chất cận Xích đạo.​

d)

D. Có nhiều ô trũng lớn, địa hình thấp.

45.

Câu 45. Hạn chế chủ yếu của tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. Địa hình thấp, lũ kéo dài, nhiều vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

b)

B. Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

c)

C. Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, lại có mùa khô sâu sắc.

d)

D. Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt khó khăn cho việc cơ giới hóa.

46.

Câu 46. Biện pháp quan trọng hàng đầu để sử dụng và cải tạo đất ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là

a)

A. sử dụng nước ngọt.  

b)

B. bảo vệ rừng.  

c)

 C. sử dụng phân hữu cơ.    

d)

D. đắp đê ven biển.

47.

Câu 47. Thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long đối với nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt là

a)

A. Đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng.

b)

B. Khí hậu có tính cận Xích đạo, phân hoá hai mùa mưa khô rõ rệt.

c)

C. Sông ngòi, kênh rạch dày, nhiều nước; nhiều vùng trũng rộng.

d)

D. Tài nguyên sinh vật phong phú, biển rộng, nhiều vũng vịnh.

48.

Câu 48. Biện pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu trong phát triển trồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. phân bố phù hợp, thay đổi cơ cấu mùa vụ.          

b)

B. nâng cao chất lượng, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

C. phát triển chuyên canh, sử dụng giống tốt.            

d)

D. tăng diện tích, đảm bảo hợp lý nguồn nước.

49.

Câu 49. Những vấn đề chủ yếu để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. thủy lợi, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí.

b)

B. thủy lợi, cải tạo đất, duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.

c)

C. thủy lợi, sống chung với lũ, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

D. thủy lợi, phát triển nuôi trồng thủy sản, sống chung với lũ.

50.

Câu 50. Hướng chủ yếu phát triển cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. Tăng năng suất, sử dụng các kĩ thuật mới.​

 

b)

B. Phát triển nguồn lao động, tăng sản lượng.

c)

C. Nâng cao chất lượng, mở rộng thị trường.              

d)

D. Phân bố sản xuất hợp lý, sử dụng giống tốt.