wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong công nghệ gen, kỹ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là

a)

Thao tác trên gen

b)

Kỹ thuật chuyển gen

c)

Thao tác trên plasmit

d)

Kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp

2.

Hiện tượng ưu thế lai là

a)

Con lai F1 dùng làm giống tiếp tục tạo ra thế hệ sau có các đặc điểm tốt hơn

b)

Con lai F1 có sức sống cao hơn bố mẹ, khả năng chống chịu tốt, năng suất

c)

Con lai F1 mang các gen đồng hợp tử trội nên có đặc điểm vượt trội bố mẹ

d)

Con lai là dòng thuần chủng có đặc điểm di truyền vượt trội

3.

Cho các thành tựu sau:

1. Tạo giống dưa hấu 3n không hạt, có hàm lượng đường cao

2. Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua

3. Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp peta-caroten (tiền vitamin A) trong hạt

4. Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen

5. Tạo trùng vi khuẩn E.Coli sản xuất Insulin của người

Các thành tựu được tạo ra từ ứng dụng của công nghệ tế bào là:

a)

1,2,4

b)

2,4

c)

1,3,5

d)

3,4

4.

Cây pomato - cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp

a)

Nuôi cấy hạt phấn

b)

Nuôi cấy tế bào thực vật

c)

Cấy truyền phôi

d)

Dung hợp tế bào trần

5.

Thành tựu nào sau đây KHÔNG phải là do công nghệ gen?

a)

Tạo ra cừu Dolly

b)

Coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người

c)

Tạo giống cà chua có ren sinh sản etilen bị bất hoạt, làm quà chậm chín

d)

Tạo vi khuẩn

e)

Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu

6.

Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử. Đây là cơ sở của:

a)

Giả thuyết cộng gộp

b)

Giả thuyết siêu trội

c)

Hiện tượng thoái hóa

d)

Hiện tượng ưu thế lai

7.

Ở Việt Nam, giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao được tạo ra theo quy trình:

a)

Dùng consixin gây đột biến dạng lưỡng bội

b)

Tạo giống tứ bội 4n, việc gây đột biến nhờ consixin, sau đó cho lai nó với dạng lưỡng bội để tạo ra dạng tam bội

c)

Dùng consixin gây đột biến giao tử được giao tử 2n, cho giao tử này kết hợp với giao tử bình thường n tạo được giống 3n

d)

Dung hợp tế bào trần của hai giống lưỡng bội khác nhau

8.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn

2. Tạo dòng thuần chủng có các kiểu gen khác nhau

3. Lai các dòng thuần chủng với nhau

4. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn

Việc tạo giống thuần chủng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:

a)

2-3-1-4

b)

4-1-2-3

c)

1-2-3-4

d)

2-3-4-1

9.

Các bước tiến hành trong kỹ thuật chuyển gen theo trình tự:

a)

Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp -> tạo ADN tái tổ hợp -> chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

b)

Tạo ADN tái tổ hợp -> phân lập dòng ADN tái tổ hợp -> đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

Tạo ADN tái tổ hợp -> đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận -> phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

d)

Cách gen và thể truyền -> cách và nối ADN tái tổ hợp -> đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

10.

Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới:

1. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các dòng thuần chủng

2. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

3. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến

4. Tạo dòng thuần chủng

Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp quy đột biến:

a)

3-2-4

b)

2-3-4

c)

3-2-1

d)

1-3-2

11.

Nguyên nhân của bệnh tật di truyền là:

a)

Do bố và mẹ truyền cho con

b)

Bất thường trong bộ máy di truyền

c)

Đột biến NST

d)

Đột biến gen

12.

Bệnh di truyền phân tử là những bệnh được nghiên cứu cơ chế

a)

Gây đột biến ở mức độ tế bào

b)

Gây bệnh ở mức độ tế bào

c)

Gây bệnh ở mức độ phân tử

d)

Gây đột biến ở mức độ phân tử

13.

Cho một số bệnh và hội chứng di truyền ở người:

1. Bệnh phenyl keto niệu

2. Hội chứng đao

3. Hội chứng tơcner

4. Bệnh máu khó đông

Những bệnh hoặc hội chứng do đột biến gen là

a)

1-4

b)

3-4

c)

2-3

d)

1-2

14.

Người mắc hội chứng Đao tế bào có:

a)

3 NST số 13

b)

3 NST số 18

c)

NST số 21 bị mất đoạn

d)

3 NST số 21

15.

Khoa học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh di truyền nào dưới đây?

a)

Bệnh phenyl keto niệu

b)

Hội chứng đao

c)

Hội chứnng Claiphento

d)

Hội chứng Tơcner

16.

Một bệnh nhân có biểu hiện: người lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè ra, mắt hơi xếch, hai mắt xa nhau, ngón tay ngắn, si đần, ... Người đó bị bệnh hoặc hội chứng nào?

a)

Máu khó đông

b)

Ung thư máu

c)

Mù màu

d)

Đao

17.

Khi nói về bệnh phenyl keto niệu ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bệnh phenyl keto niệu là do hiện tượng axit amin tirôzin dư thừa và ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh

b)

Chỉ cần loại bỏ hoàn toàn axit amin phenyl alanin ra khỏi khẩu phần ăn của người bệnh thì người bệnh sẽ trở nên khỏe mạnh hoàn toàn

c)

Bệnh phenyl keto niệu là bệnh do đột biến gen ở mã hóa enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hóa axit amin phenylamin thành tirôzin trong cơ thể

d)

Có thể phát hiện ra bệnh phenyl keto niệu bằng cách làm tiêu bản tế bào và quan sát hình dạng NST dưới kính hiển vi

18.

Bệnh nào sau đây được xác định bằng phương pháp di truyền học phân tử?

a)

Bệnh hồng cầu hình liềm

b)

Bệnh mù màu đỏ lục

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bệnh máu khó đông

19.

Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?

a)

Siêu nữ

b)

Ung thư máu

c)

Thiếu máu hình liềm

d)

Tớcnơ

20.

Nguyên nhân của bệnh phenyl keto niệu là do

a)

Bị dư thừa tirôzin trong nước tiểu

b)

Đột biến NST

c)

Thiếu enzim xúc tác chuyển hóa phenylamin thành tirôzin

d)

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit các loại trong chuỗi b-hemoglobin

21.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

b)

Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

c)

Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức năng giống nhau

d)

Có nguồn gốc khác nhau, nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự

22.

Theo Đacuyn, Nhân tố chính quy định chiều hướng tiến hóa của sinh vật là:

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Biến dị cá thể

c)

Chọn lọc nhân tạo

d)

Biến dị xác định

23.

Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là

a)

Hình thành loài mới

b)

Hình thành quần thể thích nghi

c)

Hình thành các đơn vị phân loại trên loài

d)

Hình thành nòi mới

24.

Những bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

1. Các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền

2. Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài

3. ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit

4. Protein của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin

5. Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào

a)

2,3,5

b)

1,2,5

c)

2,4,5

d)

1,3,4

25.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm biến đổi tần số của các alen và thành phần kiểu gen của quần thể một cách ngẫu nhiên?

a)

Các cơ chế cách ly

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Biến động di truyền

26.

Hiện nay tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào phản ánh nguồn gốc chung của các loài sinh vật. Đây thuộc loại bằng chứng

a)

Giải phẫu so sánh

b)

Hóa thạch

c)

Sinh học tế bào

d)

Sinh học phân tử

27.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

Đào thải những biến dị bất lợi

b)

Vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

c)

Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

d)

Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật

28.

Hạn chế chủ yếu trong học thuyết tiến hóa của Đacuyn là

a)

Chưa hiểu rõ nguyên nhân và cơ chế di truyền các biến dị, không phân biệt được các loại biến dị

b)

Phát hiện ra biến dị cá thể là sự sai khác giữa các cá thể có được do quá trình sinh sản tạo ra

c)

Cho rằng kết quả của tiến hóa là hình thành loài mới

d)

Cho rằng cơ chế tiến hóa do chọn lọc tự nhiên tác động theo hai hướng đào thải và chọn lọc

29.

Nhân tố tiến hóa là các nhân tố

a)

Trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể

b)

Trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể

c)

Gián tiếp phản hóa các kiểu gen

d)

Tham gia vào hình thành loài

30.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

b)

Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có chức năng khác nhau

c)

Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự

d)

Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức năng giống nhau

31.

Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần protein giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc:

a)

Bằng chứng sinh học phân tử

b)

Bằng chứng địa lý sinh học

c)

Bằng chứng giải phẫu so sánh

d)

Bằng chứng phôi sinh học

32.

Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể?

1. Đột biến

2. Giao phối không ngẫu nhiên

3. Di - nhập gen

4. Các yếu tố ngẫu nhiên

5. Chọn lọc tự nhiên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Theo Đacuyn, nhân tố quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là

a)

Biến dị cá thể

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Chọn lọc nhân tạo

d)

Biến dị xác định

34.

Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Tiến hóa nhỏ không thể xảy ra nếu không có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Đột biến cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ

d)

Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp

35.

Vai trò chính của quá trình đột biến đã tạo ra

a)

Những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

b)

Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

c)

Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

d)

Sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ

36.

Nguyên liệu cho quá trình tiến hóa có thể là đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể, song đột biến gen vẫn được coi là nguyên liệu chủ yêú. Nguyên nhân nào sau đây là không đúng?

a)

Đột biến gen ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của sinh vật

b)

Giá chị thích nghi của đột biến gen thay đổi từ thuộc vào môi trường sống và tổ hợp gen

c)

Đột biến gen chỉ ảnh hưởng đến một hoặc không ảnh hưởng đến tính trạng của cơ thể

d)

Đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể

37.

Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở thành phổ biến trong quần thể là do tác động của

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Đột biến

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

38.

Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là

a)

Sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản

b)

Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động

c)

Những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh

d)

Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di chuyển được

39.

Tiến hóa lớn là quá trình hình thành

a)

Các cá thể thích nghi nhất

b)

Nòi mới

c)

Các nhóm phân loại trên loài

d)

Loài mới

40.

Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?

a)

Tần số tương đối của các alen không thay đổi, thành phần kiểu gen luôn thay đổi qua mỗi thế hệ

b)

Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau

c)

Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau

d)

Tầng số tương đối của các alen thay đổi tùy từng trường hợp, do đó không thể có kết luận chính xác về tỷ lệ các kiểu gen ở thế hệ sau

41.

Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có cấu trúc di truyền 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa tần số các alen trong quần thể lúc đó là

a)

0,65A ; 0,35a

b)

0,25A ; 0,75a

c)

0,55A ; 0,45a

d)

0,7A ; 0,3a

42.

Tất cả các alen của các gen có trong quần thể tại một thời điểm nhất định được gọi là

a)

Kiểu gen của quần thể

b)

Vốn gen của quần thể

c)

Kiểu hình của quần thể

d)

Thành phần kiểu gen của quần thể

43.

Định luật hacđi-vanbec không cần có điều kiện nào sau đây để nghiệm đúng?

a)

Khả năng thích nghi của các kiểu gen không chênh lệch nhiều

b)

Các cá thể trong quần thể giao phối với nhau ngẫu nhiên

c)

Có sự cách ly sinh sản giữa các cá thể trong quần thể

d)

Không có đột biến và cũng như không có chọn lọc tự nhiên

44.

Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

a)

0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

b)

0,6AA : 0,4aa

c)

100%Aa

d)

0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa

45.

Ví dụ nào dưới đây là cặp cơ quan tương đồng?

a)

Củ khoai tây và củ khoai lang

b)

Đuôi cá mập và đuôi cá voi

c)

Cánh dơi và tay người

d)

Gai hoa hồng và gai xương rồng

46.

Cho các phát biểu sau:

1. Phần lớn các gen ở trạng thái đồng hợp

2. Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

3. Quần thể biểu hiện tính đa hình

4. Quần thể tự phối làm giảm tỷ lệ kiểu gen dị hợp qua các thế hệ

Trong các phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen qua các thế hệ có xu hướng

a)

Tăng tỷ lệ kiểu gen dị hợp, giảm tỷ lệ kiểu gen đồng hợp

b)

Phân hóa đa dạng và phong phú về kiểu gen

c)

Tăng tỷ lệ kiểu gen đồng hợp, làm tỷ lệ

kiểu gen dị hợp

d)

Duy trì tỷ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp

48.

Một quần thể ở thế hệ p có cấu trúc di truyền 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F1 được dự đoán là

a)

0,48AA : 0,24Aa : 0,28aa

b)

0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa

c)

0,54AA : 0,12Aa : 0,34aa

d)

0,48AA : 0,28Aa : 0,24aa

49.

Một quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 0,2AA : 0,5Aa : 0,3aa . Tần số alen A và alen a trong quần thể lần lượt là:

a)

0,2 và 0,8

b)

0,55 và 0,45

c)

0,7 và 0,3

d)

0,45 và 0,55

50.

Một quần thể có TPKG: 0,6AA+0,4Aa = 1

. Tỷ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi cho tự phối là

a)

10%

b)

20%

c)

50%

d)

70%