WorksheetsBài 18: (2) Thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại p2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Theo khái niệm loài sinh học, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai loài thân thuộc là?
a)
Sự khác biệt về hình thái.
b)
Cách li sinh sản.
c)
Sự khác biệt về địa lí.
d)
Sự khác biệt về kích thước.
2.
Khái niệm loài sinh học KHÔNG áp dụng cho nhóm đối tượng nào?
a)
Sinh vật sinh sản hữu tính.
b)
Sinh vật đang tồn tại.
c)
Sinh vật sinh sản vô tính.
d)
Quần thể chim.
3.
Một nhóm quần thể có khả năng giao phối tự nhiên và sinh con hữu thụ được gọi là?
a)
Nòi sinh thái.
b)
Quần thể đột biến.
c)
Loài sinh học.
d)
Chi sinh học.
4.
Dấu hiệu cho thấy loài mới chính thức hình thành là sự xuất hiện của?
a)
Biến dị cá thể.
b)
Cách li sinh sản.
c)
Rào cản địa lí.
d)
Đột biến gene.
5.
Cơ chế cách li ngăn cản việc tạo ra hợp tử được gọi là?
a)
Cách li sau hợp tử.
b)
Cách li trước hợp tử.
c)
Cách li di truyền.
d)
Cách li tế bào.
6.
Hiện tượng con lai được sinh ra nhưng không thể sinh sản (bất thụ) là?
a)
Cách li sau hợp tử.
b)
Cách li tập tính.
c)
Cách li cơ học.
d)
Cách li mùa sinh sản.
7.
Quá trình hình thành loài mới thực chất là sự phân li một nhánh tiến hóa thành?
a)
Một loài duy nhất.
b)
Các nhánh tiến hóa độc lập.
c)
Một quần thể đột biến.
d)
Các biến dị kiểu hình.
8.
Hình thành loài khác khu xảy ra khi các quần thể bị ngăn cách bởi?
a)
Ổ sinh thái.
b)
Tập tính giao phối.
c)
Rào cản địa lí.
d)
Đột biến đa bội.
9.
Vai trò của rào cản địa lí trong hình thành loài khác khu là?
a)
Trực tiếp tạo đột biến.
b)
Ngăn cản sự trao đổi gene.
c)
Thay đổi khí hậu.
d)
Tiêu diệt loài tổ tiên.
10.
Quá trình hình thành loài khác khu thường diễn ra theo đặc điểm nào?
a)
Diễn ra rất nhanh.
b)
Qua các giai đoạn trung gian.
c)
Không cần chọn lọc tự nhiên.
d)
Chỉ do đột biến.
11.
Hình thành loài cùng khu thường xảy ra thông qua cơ chế nào sau đây?
a)
Cách li địa lí lâu dài.
b)
Đột biến lớn, lai xa, đa bội hóa.
c)
Sự thay đổi của dòng sông.
d)
Sự di chuyển lục địa.
12.
Cơ chế hình thành loài bằng đa bội hóa phổ biến nhất ở nhóm nào?
a)
Động vật bậc cao.
b)
Vi sinh vật.
c)
Thực vật.
d)
Động vật phát tán mạnh.
13.
Loại thực vật nào là kết quả của quá trình lai xa và đa bội hóa trong bài học?
a)
Cây lúa nước.
b)
Cây gai dầu.
c)
Cây ngô.
d)
Cây đậu Hà Lan.
14.
Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường liên quan đến sự khác biệt về?
a)
Vị trí lục địa.
b)
Thức ăn, độ sâu môi trường.
c)
Số lượng cá thể.
d)
Màu sắc bên ngoài.
15.
Ví dụ cá cichlid ở hồ Apoyo (Nicaragua) minh chứng cho hình thành loài bằng?
a)
Cách li địa lí.
b)
Cách li sinh thái.
c)
Đột biến điểm.
d)
Cách li cơ học.
16.
Hình thành loài liền khu xảy ra khi các quần thể sống ở các khu vực?
a)
Cách xa nhau nghìn km.
b)
Ổ sinh thái liền kề bị ngăn cách.
c)
Trong cùng một tổ chức.
d)
Hai đại dương khác nhau.
17.
Tại vùng tiếp giáp giữa hai ổ sinh thái, các cá thể cùng loài thường?
a)
Giao phối rất mạnh.
b)
Hiếm khi gặp nhau để giao phối.
c)
Có kiểu gene giống hệt nhau.
d)
Di cư đi nơi khác.
18.
Ví dụ hai loài chim chiền chiện miền Đông và miền Tây minh chứng cho?
a)
Hình thành loài khác khu.
b)
Hình thành loài cùng khu.
c)
Hình thành loài liền khu.
d)
Tiến hóa đồng quy.
19.
Tiến hóa lớn là quá trình biến đổi xảy ra ở phạm vi nào?
a)
Nội bộ quần thể.
b)
Một thế hệ.
c)
Phạm vi loài và trên loài.
d)
Chỉ ở mức phân tử DNA.
20.
Đơn vị nào sau đây là kết quả của quá trình tiến hóa lớn?
a)
Cá thể đột biến.
b)
Quần thể thích nghi.
c)
Chi, họ, bộ, lớp, ngành.
d)
Allele mới.
21.
Tiến hóa lớn bao gồm cả sự kiện quan trọng nào sau đây?
a)
Sự di cư cá thể.
b)
Sự tuyệt chủng của các loài.
c)
Sự ổn định di truyền.
d)
Sự thụ tinh ngẫu nhiên.
22.
Bản chất của tiến hóa lớn là sự tích lũy liên tục của các?
a)
Biến đổi lớn đột ngột.
b)
Biến đổi nhỏ.
c)
Đột biến có hại.
d)
Biến dị không di truyền.
23.
Sự phát triển não bộ ở động vật có xương sống là ví dụ của?
a)
Tiến hóa nhỏ.
b)
Tiến hóa lớn.
c)
Đột biến gene đơn lẻ.
d)
Cách li địa lí.
24.
Hình thành sinh vật nhân thực từ sinh vật nhân sơ là ví dụ của?
a)
Tiến hóa nhỏ.
b)
Tiến hóa lớn.
c)
Đột biến điểm.
d)
Sự cộng sinh tạm thời.
25.
Sự thay đổi lớn về hình dạng và chức năng cơ quan dẫn tới?
a)
Tiến hóa lớn.
b)
Tiến hóa nhỏ.
c)
Sự đứng yên của sinh giới.
d)
Sự giảm đa dạng sinh học.
26.
Bằng chứng nào cung cấp thông tin trực tiếp về lịch sử tiến hóa lớn?
a)
Bằng chứng tế bào học.
b)
Bằng chứng hóa thạch.
c)
Bằng chứng giải phẫu.
d)
Bằng chứng sinh hóa.
27.
Phát sinh chủng loại là lịch sử hình thành các đơn vị phân loại từ?
a)
Các loài khác nhau.
b)
Tổ tiên chung.
c)
Các đột biến ngẫu nhiên.
d)
Sự lai tạp chi.
28.
Sơ đồ phân nhánh thể hiện quan hệ tiến hóa giữa các nhóm loài là?
a)
Tháp sinh thái.
b)
Lưới thức ăn.
c)
Cây phát sinh chủng loại.
d)
Sơ đồ biến dị.
29.
Cây phát sinh chủng loại phản ánh quá trình tiến hóa nào?
a)
Tiến hóa đồng quy.
b)
Tiến hóa phân li từ tổ tiên chung.
c)
Tiến hóa lùi.
d)
Tiến hóa theo đường thẳng.
30.
Nhánh tách ra muộn trên cây phát sinh chủng loại cho thấy?
a)
Quan hệ tiến hóa xa.
b)
Quan hệ tiến hóa gần gũi.
c)
Nhóm đó to lớn hơn.
d)
Nhóm đó xuất hiện sớm hơn.
31.
Có thể xác định vị trí của nhóm sinh vật tuyệt chủng trên cây phát sinh nhờ?
a)
Bằng chứng hóa thạch.
b)
Bằng chứng hình thái.
c)
Bằng chứng tập tính.
d)
Bằng chứng phân tử.
32.
Đặc điểm nào cho biết nguồn gốc và tổ tiên chung của các loài?
a)
Đặc điểm khác biệt.
b)
Đặc điểm tương đồng.
c)
Đặc điểm do môi trường.
d)
Đặc điểm không di truyền.
33.
Các đặc điểm tương đồng để xây dựng cây phát sinh bao gồm?
a)
Phân tử (DNA, protein).
b)
Nhiễm sắc thể, tế bào.
c)
Giải phẫu, tập tính.
d)
Tất cả đáp án trên.
34.
Tại sao khẳng định các nhóm sinh vật hiện nay đều có chung tổ tiên?
a)
Vì chúng sống cùng nhau.
b)
Vì có các đặc điểm tương đồng.
c)
Vì chúng có chung thức ăn.
d)
Vì chúng có cùng kích thước.
35.
Phylogeny là thuật ngữ tiếng Anh để chỉ khái niệm nào?
a)
Tiến hóa nhỏ.
b)
Sự phát sinh chủng loại.
c)
Đột biến nhiễm sắc thể.
d)
Sự tuyệt chủng hàng loạt.
36.
Cơ chế hình thành loài mới nào diễn ra nhanh nhất ở thực vật?
a)
Con đường địa lí.
b)
Lai xa và đa bội hóa.
c)
Con đường sinh thái.
d)
Đột biến gene nhỏ.
37.
Đặc điểm "phân hóa cấu trúc di truyền" xảy ra trong cơ chế nào?
a)
Mọi cơ chế hình thành loài.
b)
Chỉ hình thành loài địa lí.
c)
Chỉ hình thành loài sinh thái.
d)
Chỉ đa bội hóa.
38.
Kết quả cuối cùng của tiến hóa lớn dẫn tới sự hình thành các?
a)
Allele mới.
b)
Bậc phân loại cao hơn loài.
c)
Quần thể đột biến.
d)
Cá thể khỏe mạnh nhất.
39.
Tiêu chuẩn hình thái KHÔNG chính xác khi phân biệt các loài?
a)
Khác biệt quá rõ.
b)
Loài đồng dạng (giống hình thái).
c)
Sống ở vùng khác nhau.
d)
Có bộ NST giống nhau.
40.
Quá trình hình thành loài mới là ranh giới giữa?
a)
Sự sống và cái chết.
b)
Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.
c)
Đột biến và chọn lọc.
d)
Di truyền và biến dị.
41.
Yếu tố nào ngăn cản sự trao đổi gene giữa các loài hiện nay?
a)
Cách li địa lí.
b)
Cách li sinh sản.
c)
Sự khác biệt màu sắc.
d)
Sự khác biệt kích thước.
42.
Hình thành loài khác khu phổ biến ở những nhóm loài nào?
a)
Ít di động.
b)
Có khả năng phát tán mạnh.
c)
Sinh sản vô tính.
d)
Thực vật tự thụ phấn.
43.
Sự phân hóa về ổ sinh thái thường dẫn đến cơ chế cách li nào?
a)
Cách li địa lí.
b)
Cách li sinh sản.
c)
Cách li di truyền.
d)
Cách li hóa học.
44.
Cây phát sinh chủng loại còn được gọi là gì trong bài học?
a)
Cây tổ tiên.
b)
Cây sự sống.
c)
Cây phân loại.
d)
Cây sinh thái.
45.
Sự tuyệt chủng của một nhóm loài được nghiên cứu trong phạm vi?
a)
Tiến hóa nhỏ.
b)
Tiến hóa lớn.
c)
Đột biến gene.
d)
Di truyền quần thể.
46.
Hai quần thể chim sẻ ở hai đảo khác nhau tích lũy biến dị dẫn tới?
a)
Sự ổn định của loài.
b)
Hình thành loài khác khu.
c)
Hình thành loài cùng khu.
d)
Tiến hóa đồng quy.
47.
Các đặc điểm tương đồng ở mọi cấp độ chứng minh điều gì?
a)
Trái đất rất cũ.
b)
Nguồn gốc chung của sinh giới.
c)
Sự thay đổi của khí hậu.
d)
Sức mạnh của đột biến.
48.
Phương pháp so sánh giải phẫu và phân tử giúp xác định điều gì?
a)
Tuổi của sinh vật.
b)
Mối quan hệ tiến hóa.
c)
Số lượng đột biến.
d)
Khả năng thích nghi.
49.
Một nhánh tiến hóa phân li tạo ra các nhánh độc lập là biểu hiện của?
a)
Sự hình thành loài mới.
b)
Sự đứng yên tiến hóa.
c)
Sự giảm đa dạng.
d)
Sự di truyền nguyên vẹn.
50.
Nội dung bài 18 nằm trong chủ đề lớn nào sau đây?
a)
Sự phát sinh sự sống.
b)
Bằng chứng và học thuyết tiến hóa.
c)
Di truyền học.
d)
Sinh thái học.
100 %
