wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh 10

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đây là hình vẽ mô tả kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A.Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối

2.

Đây là hình vẽ mô tả kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A.Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối

3.

Đuôi thạch sùng tái sinh nhờ

a)

A. nguyên phân.

b)

B. giảm phân.

c)

C. nảy chồi.

d)

D. sinh sản bằng bào tử.

4.

Đây là hình ảnh dưới kính hiển vi của một giai đoạn trong quá trình giảm phân ở hoa hẹ. Đó là

a)

A. kì đầu I.

b)

B. kì giữa I.

c)

C. kì đầu II.

d)

D. kì giữa II.

5.

Đây là hình ảnh dưới kính hiển vi của một giai đoạn trong quá trình giảm phân ở hoa hẹ. Đó là

a)

A. kì giữa II.

b)

B. kì sau II.

c)

C. kì giữa I.

d)

D. kì sau I.

6.

Ở người, phụ nữ càng lớn tuổi thì tỉ lệ sinh con bị hội chứng Down (do thừa NST 21) càng gia tăng, đặc biệt từ 35 tuổi trở lên. Trong ví dụ này, yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là

a)

A. tuổi tác.

b)

B. hóa chất.

c)

C. bức xạ.

d)

D. nhân tố di truyền.

7.

Nguyên liệu nào sau đây KHÔNG dùng làm nguyên liệu đầu vào của công nghệ vi nhân giống cây trồng?

a)

A. Mô phân sinh đỉnh.

b)

B. Lá cây.

c)

C. Thân cây.

d)

D. Mô bần.

8.

Từ tế bào sinh dưỡng phân hóa thành mô, cơ quan đặc thù trong cơ thể, quá trình này dựa trên nguyên lí về

a)

A. tính toàn năng.

b)

B. biệt hóa.

c)

C. phản biệt hóa.

d)

D. in vitro.

9.

Quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hóa thành tế bào mới giảm hoặc không còn tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng là

a)

A. tính toàn năng.

b)

B. biệt hóa.

c)

C. phản biệt hóa.

d)

D. in vitro.

10.

Dưa hấu không hạt, bưởi không hạt, ngô mang gene kháng sâu bệnh… là các thành tựu trong kĩ thuật

a)

A. nhân nhanh các giống cây trồng.

b)

B. tạo giống cây trồng mới.

c)

C. tạo mô, cơ quan thay thế.

d)

D. nhân bản vô tính.

11.

Cừu Dolly là thành tựu về

a)

A. tạo mô, cơ quan thay thể.

b)

B. tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene.

c)

C. sản xuất các chất có hoạt tính sinh học.

d)

D. nhân bản vô tính ở động vật.

12.

Hình bên mô tả kĩ thuật nào trong công nghệ tế bào thực vật?

a)

A. Nhân nhanh các giống cây trồng.

b)

B. Tạo giống cây trồng mới.

c)

C. Tạo mô, cơ quan thay thế.

d)

D. Nhân bản vô tính.

13.

Tách tế bào gốc từ tủy xương người bệnh, đem nuôi cấy, sau đó truyền lại cho bệnh nhân để tái tạo các loại tế bào máu nhằm chữa trị bệnh ung thư máu. Đây là ứng dụng trong kĩ thuật

a)

A. tạo mô, cơ quan thay thể.

b)

B. tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene.

c)

C. sản xuất các chất có hoạt tính sinh học.

d)

D. nhân bản vô tính ở động vật.

14.

Dòng chuột nhắt trắng mang thụ thể ACE2 của người (thụ thể có thể liên kết với virus SARS-CoV) bằng công nghệ chuyển gene vào tế bào gốc phôi chuột nhằm phục vụ nghiên cứu thử nghiệm thuốc và vaccine phòng chống COVID-19. Đây là thành tựu trong kĩ thuật

a)

A. tạo mô, cơ quan thay thể.

b)

B. tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene.

c)

C. sản xuất các chất có hoạt tính sinh học.

d)

D. nhân bản vô tính ở động vật.

15.

Nhóm sinh vật nào sau đây KHÔNG phải vi sinh vật?

a)

A. Vi khuẩn.

b)

B. Tảo đơn bào.

c)

C. Động vật nguyên

d)

D. Rêu.

16.

Vi sinh vật nào sau có cấu tạo nhân sơ?

a)

A. Vi khuẩn.

b)

B. Vi nấm.

c)

C. Vi tảo.

d)

D. Động vật nguyên sinh.

17.

Vi khuẩn lam, trùng roi, tảo… có hình thức dinh dưỡng kiểu

a)

A. quang tự dưỡng.

b)

B. hóa tự dưỡng.

c)

C. quang dị dưỡng.

d)

D. hóa dị dưỡng.

18.

Nấm men, nấm mốc… có hình thức dinh dưỡng kiểu

a)

A. quang tự dưỡng.

b)

B. hóa tự dưỡng.

c)

C. quang dị dưỡng.

d)

D. hóa dị dưỡng.

19.

Nhóm vi sinh vật nhân sơ thuộc giới nào sau đây?

a)

A. Giới Khởi sinh.

b)

B. Giới Nguyên sinh.

c)

C. Giới Nấm.

d)

D. Giới Thực vật.

20.

Phương pháp tách riêng từng loài vi sinh vật từ hỗn hợp nhiều loài vi sinh vật bằng cách pha loãng và trải đều mẫu trên môi trường đặc là

a)

A. phân lập.

b)

B. nghiên cứu hình thái.

c)

C. nghiên cứu đặc điểm hóa

d)

D. quan sát.

21.

Hình bên mô tả phương pháp nghiên cứu nào?

a)

A. Phương pháp phân lập.

b)

B. Nghiên cứu hình thái vi sinh vật.

c)

C. Nghiên cứu đặc điểm hóa sinh của vi sinh vật.

d)

D. Phương pháp định danh vi sinh vật

22.

Khuẩn lạc vi khuẩn có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau đây?

a)

A. Nhầy, ướt.

b)

B. Khô.

c)

C. Tròn đều.

d)

D. Dạng sợi dài.

23.

Người ta bổ sung thêm 1,5 – 2% thạch vào môi trường nuôi cấy nhằm mục đích

a)

A. tạo pH phù hợp.

b)

B. tạo độ muối phù hợp.

c)

C. bổ sung chất dinh dưỡng.

d)

D. tạo môi trường nuôi cấy đặc.

24.

Khuẩn lạc nấm men có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau đây?

a)

A. Nhầy, ướt.

b)

B. Dẹt.

c)

C. Khô.

d)

D. Dạng sợi dài.

25.

Đây là hình thái của vi sinh vật nào?

a)

A. Vi khuẩn Bacillus subtilis.

b)

B. Nấm men S.cerevisiae.

c)

C. Nấm mốc Aspergillus niger.

d)

D. Trùng giày Paramecium caudatum

26.

Đây là hình thái của vi sinh vật nào?

a)

A. Vi khuẩn Bacillus subtilis.

b)

B. Nấm men S.cerevisiae.

c)

C. Nấm mốc Aspergillus niger.

d)

D. Trùng giày Paramecium caudatum

27.

Chọn phương án đúng để hoàn thành các bước thí nghiệm xác định khả năng sinh tổng hợp enzyme catalase của một mẫu vi khuẩn: chuẩn bị mẫu vi khuẩn và thực hiện quản ứng hóa học với …(1)…, quan sát phản ứng nếu thấy hình thành …(2)… thì mẫu vi khuẩn có chứa …(3)…

a)

A. (1) – nước oxi già, (2) – bọt khí, (3) – catalase.

b)

B. (1) – nước oxi già, (2) – catalase, (3) – bọt khí.

c)

C. (1) – catalase, (2) – nước oxi già, (3) – bọt khí.

d)

D. (1) – bọt khí , (2) – nước oxi già, (3) – catalase.

28.

Khi nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường lỏng không bổ sung dinh dưỡng trong suốt quá trình nuôi (nuôi cấy theo mẻ, hệ kín), sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra mấy pha?

a)

A. 2 pha.

b)

B. 3 pha.

c)

C. 4 pha.

d)

D. 5 pha.

29.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng lên ….. tế bào của quần thể vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản.

a)

A. kích thước.

b)

B. khối lượng.

c)

C. tốc độ.

d)

D. số lượng.

30.

Trong môi trường lỏng, hệ kín mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể bắt đầu suy giảm ở pha

a)

A. tiềm phát.

b)

B. lũy thừa.

c)

C. cân bằng.

d)

D. suy vong.

31.

Tốc độ phân chia tế bào của quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường dinh dưỡng lỏng, hệ kín đạt cực đại ở pha

a)

A. tiềm phát.

b)

B. cân bằng.

c)

C. lũy thừa.

d)

D. suy vong.

32.

Pha lag còn được gọi là pha

a)

A. tiềm phát.

b)

B. lũy thừa.

c)

C. cân bằng.

d)

D. suy vong.

33.

Pha log còn được gọi là pha

a)

A. tiềm phát.

b)

B. lũy thừa.

c)

C. cân bằng.

d)

D. suy vong.

34.

Xạ khuẩn sinh sản bằng cách

a)

A. phân đôi.

b)

B. nảy chồi.

c)

C. hình thành bào tử.

d)

D. sinh sản hữu tính

35.

Hình bên mô tả hình thức sinh sản nào của vi sinh vật?

a)

A. Nảy chồi ở vi khuẩn.

b)

B. Phân đôi.

c)

C. Nảy chồi ở nấm men.

d)

D. Sinh sản hữu tính.

36.

Hình bên mô tả hình thức sinh sản nào của vi sinh vật?

a)

A. Nảy chồi ở vi khuẩn.

b)

B. Phân đôi.

c)

C. Nảy chồi ở nấm men.

d)

D. Sinh sản hữu tính.

37.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này?

a)

A. Độ ẩm.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Độ pH.

d)

D. Ánh sáng

38.

Nhóm vi sinh vật sống ở vùng Nam Cực, Bắc Cực là

a)

A. nhóm ưa lạnh.

b)

B. nhóm ưa ấm.

c)

C. nhóm ưa nhiệt.

d)

D. nhóm ưa siêu nhiệt.

39.

Nhóm vi sinh vật sống ở các đống phân ủ, suối nước nóng là

a)

A. nhóm ưa lạnh.

b)

B. nhóm ưa ấm.

c)

C. nhóm ưa nhiệt.

d)

D. nhóm ưa siêu nhiệt.

40.

Thức ăn thường có vi khuẩn ưa acid là

a)

A. trứng, dưa, thịt.

b)

B. dưa chua, cà muối, sữa chua.

c)

C. tôm, cua, cà muối.

d)

D. cà, trứng, cua.

41.

Hợp chất nào KHÔNG được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện?

a)

A. chất kháng sinh.

b)

B. cồn.

c)

C. iodine.

d)

D. các hợp chất kim loại nặng.

42.

Thuốc kháng sinh có vai trò quan trọng trong việc điều trị bệnh gì?

a)

A. Bệnh tim.

b)

B. Bệnh hô hấp.

c)

C. Bệnh nhiễm trùng.

d)

D. Bệnh đường ruột.

43.

Chất có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật nhưng có tác dụng ức chế hoạt động của các vi sinh vật khác là

a)

A. carbohydrate.

b)

B. chất kháng sinh.

c)

C. protein.

d)

D. cồn – iodine.

44.

Chất nào sau đây là thuốc kháng sinh?

a)

A. Penicillin.

b)

B. Cồn.

c)

C. Thuốc tím.

d)

D. Cloramin.

45.

Việc làm nước tương (xì dầu) trong dân gian thực chất tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây là chủ yếu?      

a)

A. Tổng hợp amino acid.

b)

B. Phân giải protein.

c)

C. Phân giải cellulose.

d)

D. Phân giải lipid.

46.

Kháng sinh penicillin được sản xuất từ

a)

A. nấm men S.cerevisiae.

b)

B. vi khuẩn Bacillus cereus.

c)

C. nấm mốc Aspergillus niger.

d)

D. nấm mốc Penicllium chrysogenum.

47.

Làm bánh mì là ứng dụng của quá trình

a)

A. lên men lactic.

b)

B. lên men rượu.

c)

C. lên men acetic.

d)

D. phân giải protein.

48.

Cho các sản phẩm sau đây:

(1) tương.      (2) nước mắm.      (3) mạch nha.        (4) giấm.       (5) mắm tôm.

Những sản phẩm là ứng dụng quá trình phân giải protein của vi sinh vật là

a)

A. (2), (3), (5).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (5).

49.

Cho các sản phẩm sau đây:

(1) tương.       (2) dưa chua.        (3) rượu gạo.         (4) sữa chua.         (5) nước mắm.

Những sản phẩm là ứng dụng quá trình phân giải polysaccharide của vi sinh vật là

a)

A. (1), (2), (4).

b)

B. (1), (2), (3). 

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (5).

50.

Người ấy là ai?

(a)