wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Sinh học 8 kì II (8A4)

Total questions: 46

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa các tế bào máu và protein có kích thước lớn

c)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

2.

Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm:

a)

Diễn ra liên tục

b)

Diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều

c)

Diễn ra gián đoạn

d)

Diễn ra liên tục hoặc gián đoạn tùy từng lúc

3.

Trog quá trình bài tiết nước tiểu, quá trình lọc máu diễn ra ở đâu và sản phẩm là gì? (chọn 2 đáp án: nơi diễn ra và sản phẩm)

a)

Ống thận

b)

Cầu thận

c)

nước tiểu chính thức

d)

nước tiểu đầu

4.

Ý nghĩa của sự bài tiết là gì? (chọn những đáp án đúng)

a)

Làm cho các chất cặn bã, chất độc không kịp gây hại cho cơ thể

b)

Thải nhanh axit lactic ra môi trường ngoài

c)

Đảm bảo sự ổn định các thành phần của môi trường trong

d)

Giúp cho sự trao đổi chất của cơ thể diễn ra bình thường

5.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

1. Đi tiểu đúng lúc

2. Giữ gìn vệ sinh thânthể

3. Uống đủ nước

4. Ăn nhiều Protein và nên ăn nhạt.

a)

(2) và (4)

b)

(1),(2),(3)

c)

(1),(3),(4)

d)

(3) và (4)

6.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần (cơ quan) nào mang lại ?

(a)  

7.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

A.Hắc lào

b)

B. Sốt xuất huyết

c)

C.Tiêu chảy

d)

D. Thương hàn

8.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào?

(a)  

9.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

b)

Tập thể dục thường xuyên

c)

Tránh để da bị xây sát

d)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ

10.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương thần kinh không bao gồm thành phần:

a)

Tiểu não.

b)

Tủy sống.

c)

Trụ não.

d)

Hạch thần kinh.

11.

Nếu một người bị chấn thương đại não vùng thùy thái dương thì thông thường người đó sẽ bị:

a)

A. Ảnh hưởng đến khả năng nghe.

b)

B. Ảnh hưởng đến khả năng nhìn.

c)

C. Ảnh hưởng đến khả năng nói.

d)

D. Ảnh hưởng đến khả năng viết.

12.

Khi phá hủy một phần của bộ phận nào ở não sẽ khiến ếch nhảy và bơi loạng choạng?

(a)  

13.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm: Nhờ khả năng điều tiết của ...mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

thủy dịch.

b)

dịch thủy tinh.

c)

thể thủy tinh.

d)

màng giác.

14.

Người bị quãng gà không nhìn thấy hoặc thấy rất kém vào lúc hoàng hôn vì:

a)

A. Ở những người quáng gà do thiếu vitamin A nên tế bào que sẽ không hoạt động nên lúc hoàng hôn ánh sáng yếu mắt sẽ không nhìn thấy hoặc thấy rất kém.

b)

B. Ở những người quáng gà do thiếu vitamin A nên làm hỏng chức năng của mắt nên lúc hoàng hôn ánh sáng yếu mắt sẽ không nhìn thấy hoặc thấy rất kém.

15.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm

d)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể lây lan khắp cơ thể nhờ đường máu.

16.

Ta có thể xác định được âm thanh phát ra từ bên phải hay bên trái vì:

a)

A. Nếu sóng âm ở bên phải thì sẽ đến tai phải trước tai trái (và ngược lại).

b)

B. Nếu sóng âm ở bên phải thì sẽ đến tai trái trước tai phải (và ngược lại).

c)

C. Sóng âm đồng thời đến cả hai tai, nhưng tế bào thụ cảm thính giác phân biệt được từ bên phải hay bên trái.

d)

D. Sóng âm đồng thời đến cả hai tai, nhưng vùng thính giác phân biệt được từ bên phải hay bên trái.

17.

Đâu là những phát biểu đúng về vai trò của hoocmôn? (chọn những đáp án đúng)

a)

Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

b)

Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

c)

Điều hòa các quá trình sinh lý

d)

Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

18.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy hoocmôn có tính đặc hiệu?

a)

A. Tuyến tụy tiết ra insulin làm giảm đường huyết

b)

B. Một lượng nhỏ hoocmôn gây ra hiệu quả cao.

c)

C. Dùng insulin của bò để chữa bệnh tiểu đường cho người.

d)

D. Bạch cầu trung tính tiêu diệt vi khuẩn bằng cách thực bào.

19.

Vùng thính giác nằm ở thùy nào của vỏ não?

(a)  

20.

Thành phần nào giúp da thu nhận cảm giác?

(a)  

21.

Có bao nhiêu việc làm sau đây giúp bảo vệ da?

(I). Tắm giặt thường xuyên.

(II). Dùng kem chống nắng hàng ngày.

(III). Tránh làm da bị xây xát hoặc bị bỏng.

(IV). Dùng tay để nặn bỏ trứng cá trên mặt.

(a)  

22.

Khi nói về các tế bào ở màng lưới của mắt, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Các tế bào nón tiếp nhận các kích thích ánh sáng mạnh và màu sắc.

(II). Các tế bào nón ở xa điểm vàng.

(III). Các tế bào que tiếp nhận các kích thích ánh sáng yếu.

(IV). Các tế bào que tập trung ở gần điểm vàng.

(a)  

23.

Trong các phản xạ dưới đây, phản xạ nào là phản xạ không điều kiện? (chọn những đáp án đúng)

a)

Làm bài tập trước khi đến lớp.

b)

Tay chạm vào vật nhọn thì rụt lại.

c)

Em bé khóc khi bị đau.

d)

Chào ông bà bố mẹ khi ra khỏi nhà.

e)

Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy, xe đạp điện.

24.

Khi nói về tật cận thị, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thói quen đọc sách quá gần có thể dẫn đến tật cận thị.

b)

B. Người bị cận thị có thể do cầu mắt dài bẩm sinh.

c)

C. Người bị cận thị không có khả năng nhìn rõ các vật ở xa.

d)

D. Người bị cận thị phải đeo kính có mặt lồi (kính hội tụ).

25.

Hệ bài tiết đảm nhiệm bao nhiêu chức năng sau đây?

(I). Lọc thải các chất dư thừa và chất độc hại có trong máu.

(II). Duy trì tính ổn định của môi trường trong.

(III). Giúp cho sự trao đổi chất của cơ thể diễn ra bình thường.

(IV). Thải các sản phẩm cạn bã của quá trình hô hấp.

(a)  

26.

Chất nào sau đây được bài tiết tiếp ở cầu thận?

a)

A. Nước

b)

B. Các ion cần thiết

c)

C. Các chất thuốc

d)

D. Chất dinh dưỡng.

27.

Vai trò của tầng tế bào sống trong lớp biểu bì là:

a)

A. bài tiết mồ hôi

b)

B. chứa mỡ dự trữ và cách nhiệt.

c)

C. thu nhận kích thích từ môi trường ngoài.

d)

D. phân chia để tạo ra các tế bào da mới.

28.

Thông qua vòi nhĩ, viêm họng có thể ảnh hưởng trực tiếp đến bộ phận nào của tai?

(a)  

29.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây?

a)

A. GH

b)

B. Glucagôn

c)

C. Insulin

d)

D. Ađrênalin

30.

Người say rượu thường bị mất kiểm soát thăng bằng cơ thể (chân nam đá chân chiêu), nguyên nhân của hiện tượng này là rượu đã ngăn cản, ức chế sự dẫn truyền qua xinap các tế bào liên quan đến (a)  

31.

Hoocmôn insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào?

a)

A. Chuyển glicôgen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ.

b)

B. Chuyển glucôzơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ.

c)

C. Chuyển glicôgen thành glucôzơ dự trữ trong gan và cơ.

d)

D. Chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ.

32.

Iốt là thành phần không thể thiếu của hoocmôn:

a)

A. Tirôxin

b)

B. GH

c)

C. Cooctirôn

d)

D. Insulin.

33.

Ở người, hoocmon của tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia vào việc điều hoà canxi và photpho trong máu?

a)

A. Tuyến yên và tuyến trên thận.

b)

B. Tuyến giáp và tuyến tuỵ.

c)

C. Tuyến tuỵ và tuyến tùng.

d)

D. Tuyến giáp và tuyến cận giáp.

34.

Thói quen nào sau đây gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu?

1. Ăn mặn

2. Uống quá ít nước

3. Ăn thức ăn ôi thiu

4. Không giữ vệ sinh cá nhân

5. Ăn nhiều hoa quả

6. Ăn nhiều thịt cá

a)

1,3,4,6

b)

1,2,3,4,6

c)

1,2,4,5

d)

1,2,4,5,6

35.

Khi nói về lớp bì của da, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lớp bì gồm có tầng sừng và tầng tế bào sống.

b)

Lớp bì có các tế bào có khả năng phân chia tạo ra các tế bào mới.

c)

Trong lớp bì có các hạt sắc tố tạo nên màu da.

d)

Lớp bì thực hiện chức năng cảm giác, bài tiết, điều hòa thân nhiệt.

36.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào chỉ đạo hầu hết các tuyến nội tiết khác? (nhạc trưởng)

(a)  

37.

Ở người những tuyến nội tiết nào sau đây là tuyến pha? (chọn những đáp án đúng)

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

tuyến sinh dục.

38.

Biểu hiện nào sau đây có ở bệnh nhân bazơđô? (chọn những đáp án đúng)

a)

Vùng cổ có bướu.

b)

Mắt lồi.

c)

Trẻ em chậm lớn, trí não kém phát triển.

d)

Hồi hộp, tim đập nhanh, lo lắng.

39.

Tủy sống bao gồm ...(1) .. ở giữa và bao quanh bởi ...(2)... Chất xám là trung khu của các phản xạ ...(3).... và chất trắng là các đường dẫn truyền nối các căn cứ trong tủy sống với

nhau và với não bộ.

Các cụm từ tương ứng với các số (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

A. chất xám, chất trắng, không điều kiện.

b)

B. chất trắng, chất xám, không điều kiện.

c)

C. chất xám, chất trắng, có điều kiện.

d)

D. chất trắng, chất xám, có điều kiện.

40.

Lượng nước tiểu trong bóng đái đạt bao nhiêu thì bắt đầu xuất hiện cảm giác buồn tiểu? (... ml)

(a)  

41.

Khi nói về sự khác biệt trong thành phần của nước tiểu chính thức và nước tiểu đầu, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

A. Nước tiểu chính thức chứa nhiều các chất cặn bã và các chất độc hại hơn so với nước tiểu đầu.

b)

B. Nước tiểu chính thức có nồng độ các chất hoà tan đậm đặc hơn so với nước tiểu đầu.

c)

C. Nước tiểu chính thức chứa nhiều vitamin và prôtêin hơn nước tiểu đầu.

d)

D. Nước tiểu chính thức chứa ít chất dinh dưỡng hơn so với nước tiểu đầu.

42.

Tận cùng sợi trục của nơron, nơi tiếp giáp giữa các nơron hoặc giữa nơron và cơ quan trả lời được gọi là:

a)

cúc xinap

b)

eo răngviê

c)

bao miêlin

d)

thân nơron

43.

Ở đảo tuỵ của người có bao nhiêu loại tế bào có khả năng tiết hoocmôn điều hoà đường huyết ?

(a)  

44.

Dịch tiết của tuyến nào dưới đây không đi theo hệ thống dẫn ?

a)

Tuyến sữa

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tuyến mồ hôi

45.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn?

a)

Có tính phổ biến

b)

Có tính đặc hiệu

c)

Có hoạt tính sinh học rất cao

d)

Có tính đặc trưng cho loài

46.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?

(a)