wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh thái học

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hệ sinh thái bao gồm:

a)

quần thể sinh vật và các nhân tố sinh thái

b)

cá thể sinh vật và khu vực sống của chúng

c)

quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã

d)

quần xã sinh vật và các nhân tố hữu sinh của môi trường

2.

Trong hệ sinh thái, sinh vật sản xuất thường là:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

3.

Lưới thức ăn là:

a)

các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung với nhau.

b)

tập hợp tất cả các chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật.

c)

các chuỗi thức ăn có các loài có các loài sinh vật có quan hệ mật thiết với nhau.

d)

tập hợp các chuỗi thức ăn trong quần xã có nhiều mắt xích chung với nhau.

4.

Khi nói về đặc điểm của lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Lưới thức ăn phản ảnh mối quan hệ dinh dưỡng trong quần thể.

b)

Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành lưới thức ăn.

c)

Một lưới thức ăn hoàn chỉnh bao gồm sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.

d)

Lưới thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

5.

Chuỗi và lưới thức ăn được hình thành dựa trên mối quan hệ:

a)

dinh dưỡng giữa các loài sinh vật

b)

hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật

c)

cạnh tranh giữa các loài sinh vật

d)

hỗ trợ nhau giữa các sinh vật cùng loài

6.

Chuỗi thức ăn sau đây được mở đầu bằng nhóm sinh vật nào?

Tảo lục đơn bào -> tôm -> cá rô -> chim bói cá

a)

Sinh vật dị dưỡng

b)

Sinh vật tự dưỡng

c)

Sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

Vi sinh vật

7.

Loài nào sau đây là sinh vật sản xuất?

a)

Rêu bám trên cây

b)

Nấm rơm

c)

Vi khuẩn hoại sinh

d)

Chim

8.

Quần thể nào sau đây là sinh vật phân giải?

a)

Nấm linh chi

b)

Ruồi, muỗi

c)

Rươi và sâu đất

d)

Dương xỉ

9.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

10.

Một hệ sinh thái mà năng lượng ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chu trình chuyển hóa vật chất và có số lượng loài sinh vật phong phú là

a)

hệ sinh thái biển

b)

hệ sinh thái nông nghiệp

c)

hệ sinh thái thành phố

d)

hệ sinh thái tự nhiên

11.

Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

a)

thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng

b)

thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng

c)

chu trình dinh dưỡng , chuyển hóa năng lượng

d)

thành phần cấu trúc, chuyển hóa năng lượng

12.

Về nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các kiểu:

a)

các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước

b)

các hệ sinh thái lục địa và đại dương

c)

các hệ sinh thái rừng và biển

d)

các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo

13.

Năng lượng được trả lại môi trường do hoạt động của nhóm sinh vật.

a)

sinh vật phân giải.

b)

sinh vật sản xuất.

c)

động vật ăn thực vật.

d)

động vật ăn động vật

14.

Tại sao hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định?

a)

Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau và

đồng thời tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh.

b)

Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động với các thành

phần vô sinh của sinh cảnh.

c)

Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau.

d)

. Vì các sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh với nhau và

đồng thời tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh.

15.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

a)

cánh đồng

b)

bể cá cảnh

c)

rừng nhiệt đới

d)

trạm vũ trụ

16.

Ðối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau đây của con nguời nhằm duy trì trạng thái ổn định của nó?

a)

không đuợc tác động vào các hệ sinh thái.

b)

bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái.

c)

bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái.

d)

bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái.

17.

Hệ sinh thái nào dưới đây là hệ sinh thái trên cạn?

I. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới

II. Sa van III. Sa mạc

IV. Hệ sinh thái rừng ngập mặn

V. Hệ sinh thái thảo nguyên.

a)

I, II, III, V

b)

I, II, III, IV

c)

I, II, IV, V

d)

I, III, IV, V

18.

Nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật tiêu thụ?

a)

Thực vật

b)

Động vật.

c)

Tảo

d)

Nấm hoại sinh

19.

Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

d)

Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.

20.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn.

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung.

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

21.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

b)

dinh dưỡng.

c)

động vật ăn thịt và con mồi.

d)

giữa thực vật với động vật

22.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp năng lượng, tháp số lượng và tháp đa dạng loài

d)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

23.

Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:

a)

thực vật → thỏ → người

b)

thực vật → người

c)

thực vật → động vật phù du → cá → người

d)

thực vật → chuột → rắn → người

24.

Trong chuỗi thức ăn:

Cỏ → châu chấu → chuột → rắn → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

Sinh vật tiêu thụ

b)

Sinh vật dị dưỡng

c)

Sinh vật phân hủy

d)

Sinh vật sản xuất

25.

Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?

a)

Động vật ăn thực vật

b)

Thực vật

c)

Động vật ăn động vật

d)

Sinh vật phân giải

26.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia nhiều vào chuỗi thức ăn.

b)

Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng thực vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất.

c)

Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hay suy thoái.

d)

Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.

27.

Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

Cỏ → châu chấu → rắn → gà → cáo

b)

Cỏ → cáo → châu chấu → gà → rắn

c)

Cỏ → châu chấu → gà → rắn → cáo

d)

Cỏ → rắn → gà → châu chấu → cáo

28.

Tháp sinh thái nào luôn có dạng chuẩn?

a)

Tháp số lượng

b)

Tháp sinh khối

c)

Tháp năng lượng

d)

Cả A và B

29.

Năng lượng chủ yếu của chuỗi thức ăn do nhóm sinh vật nào tạo ra?

a)

Sinh vật dị dưỡng

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

c)

Sinh vật phân giải

d)

Sinh vật sản xuất

30.

Tháp năng lượng được xây dựng dựa trên

a)

số năng lượng được tích lũy trên 1 đơn vị thể tích, trong 1 đơn vị thời gian, ở mỗi bậc dinh dưỡng.

b)

số năng lượng được tích lũy trên 1 đơn vị thời gian, ở mỗi bậc dinh dưỡng.

c)

số năng lượng được tích lũy trên 1 đơn vị diện tích, trong 1 đơn vị thời gian, ở mỗi bậc dinh dưỡng.

d)

số năng lượng được tích lũy trên 1 đơn vị diện tích hay thể tích, trong 1 đơn vị thời gian, ở mỗi bậc dinh dưỡng.

31.

Cho chuỗi thức ăn sau:

Tảo lục đơn bào → Tôm →

Cá rô → Chim bói cá.

Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)

sinh vật dị dưỡng.

b)

sinh vật tự dưỡng.

c)

sinh vật phân giải chất hữu cơ.

d)

sinh vật hóa tự dưỡng.

32.

Cho các chuỗi thức ăn sau:

Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng.

Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)

Cào cào

b)

Ếch

c)

Rắn

d)

Đại bàng

33.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Cào cào là mắt xích chung của 2 chuỗi thức ăn.

b)

Cá rô được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 2.

c)

Nếu cào cào bị tiêu diệt thì ếch và cá rô có nguy cơ bị chết.

d)

Đại bàng là bậc dinh dưỡng cấp 5.

34.

Ý có nội dung không đúng khi nói về chuỗi và lưới thức ăn là

a)

cấu trúc của chuỗi thức ăn càng đơn giản khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp.

b)

cấu trúc của chuỗi thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp.

c)

cấu trúc của chuỗi thức ăn càng phức tạp khi đi từ khơi đại dương vào bờ.

d)

quần xã trưởng thành có lưới thức ăn phức tạp hơn so với quần xã trẻ hay bị suy thoái.

35.

Phát biểu nào đúng khi nói về cấu trúc của lưới thức ăn trong hệ sinh thái?

a)

Mỗi hệ sinh thái có một hoặc nhiều lưới thức ăn

b)

Cấu trúc của lưới thức ăn luôn được duy trì ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống

c)

Khi bị mất một mắt xích nào đó, cấu trúc của lưới thức ăn vẫn không thay đổi

d)

Lưới thức ăn càng đa dạng thì hệ sinh thái có tính ổn định càng cao

36.

Chuỗi thức ăn: "Cỏ → Cào cào → Nhái → Rắn → Đại bàng" có bao nhiêu loài sinh vật tiêu thụ?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

37.

Phát biểu sau đây đúng về chuỗi thức ăn này?

a)

Chỉ có động vật phù du và cá trích là sinh vật tiêu thụ.

b)

Cá ngừ thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3; bậc tiêu thụ cấp 3.

c)

Giả sử số lượng ĐV phù du giảm mạnh thì quần thể cá trích sẽ tăng nhanh về số lượng.

d)

Sự tăng, giảm kích thước của quần thể cá trích có ảnh hưởng đến kích thước của quần thể cá ngừ.

38.

Qua mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng bị mất chủ yếu do

a)

chất thải và các bộ phận rơi rụng

b)

chất thải và các bộ phận rơi rụng và hô hấp

c)

hô hấp

d)

quang hợp

39.

Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm (%)

a)

năng lượng được tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp so với bậc dinh dưỡng cao liền kề

b)

năng lượng được tích lũy ở mỗi bậc dinh dưỡng thấp so với năng lượng đầu vào của chuỗi thức ăn

c)

chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

d)

năng lượng đầu vào so với đầu ra cuối cùng

40.

Nhìn chung, trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề thì hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng sau chỉ được khoảng

a)

15%

b)

20%

c)

10%

d)

30%

41.

Giải thích nào dưới đây là không đúng khi cho rằng, năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp, lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do

a)

một phần không được sinh vật sử dụng

b)

một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, bài tiết

c)

một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật

d)

phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường

42.

Sự khác biệt rõ rệt nhất về dòng năng lượng với chu trình vật chất trong hệ sinh thái là:

a)

Các cơ thể sinh vật luôn luôn cần năng lượng, nhưng không phải lúc nào cũng cần chất dinh dưỡng

b)

Vật chất được sử dụng lại còn năng lượng thì không được tái sử dụng

c)

Các cơ thể sinh vật luôn luôn cần chất dinh dưỡng, nhưng không phải lúc nào cũng cần năng lượng

d)

Tổng năng lượng sinh ra luôn lớn hơn tổng sinh khối

43.

Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong 1 chuỗi thức ăn như sau:

Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 kcal;

Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 kcal;

Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal

Hiệu suất sinh thái giữa bật dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bật dinh dưỡng cấp 4 với bật dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là:

a)

9% và 10%.

b)

12% và 10%.

c)

10% và 12%.

d)

10% và 9%.

44.

Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với một hệ sinh thái?

a)

Trong hệ sinh thái, sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình

b)

Trong hệ sinh thái, sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn

c)

Trong hệ sinh thái, sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn

d)

Trong hệ sinh thái, càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chuỗi thức ăn dưới nước thường có ít mắt xích hơn chuỗi trên cạn.

b)

Quá trình biến đổi vật chất luôn đi kèm với biến đổi năng lượng.

c)

Vật chất được tuần hoàn còn năng lượng thì không được tái sử dụng.

d)

Năng lượng hao phí chủ yếu qua quá trình hô hấp của sinh vật.