wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S12-BÀI 1-GENE VÀ CƠ CHẾ TRUYỀN ĐẠT THÔNG TIN DI TRUYỀN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A. A, U, G, C.

b)

B. A, T, G,C.

c)

C. A, U, G, T.

d)

D. U, T, G, A.

2.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:

a)

A. chức năng sản phẩm của gene.

b)

B. sự biểu hiện kiểu hình của gene.

c)

C. kiểu tác động của gene.

d)

D. cấu trúc của gene.

3.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

A. Vùng Operator.

b)

B. Vùng mã hóa.

c)

C. Vùng kết thúc.

d)

D. Vùng điều hòa.

4.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

A. mRNA.

b)

B. ADN

c)

C. tRNA.

d)

D. rRNA.

5.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:

a)

A. đoạn intron.

b)

B. gene phân mảnh.

c)

C. vùng vận hành.

d)

D. đoạn exon.

6.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?

a)

A. Gene -> mRNA -> Polypeptide -> Protein.

b)

B. mRNA -> Gene -> Polypeptide -> Protein.

c)

C. Gene -> Polypeptide -> mRNA -> Protein.

d)

D. Gene -> Polypeptide -> mRNA -> Protein.

7.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

A. amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.

b)

B. hai amino acid kế nhau.

c)

C. amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

d)

D. hai amino acid cùng loại hay khác loại.

8.

Bộ ba 5'AUG3' chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

a)

A. thoái hoá.

b)

B. đặc hiệu.

c)

C. phổ biến.

d)

D. liên tục.

9.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

A. RNA-polymerase.

b)

B. DNA-polymerase.

c)

C. DNA-ligase.

d)

D. restrictase.

10.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

A. 5' → 3'.

b)

B. 5' → 5'.

c)

C. 3' → 5'.

d)

D. 3' → 3'.

11.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

B. A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

C. A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

D. A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

12.

Loại nucleic acid đóng vai trò như "người phiên dịch" của quá trình dịch mã là

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

13.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA

b)

RNA

c)

protein

d)

tRNA

14.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cenlulose

15.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

Protein tổng hợp ra DNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

Protein tổng hợp ra RNA

16.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền

b)

Truyền đạt thông ti di truyền

c)

Biểu hiện thông tin di truyền

d)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể

17.

Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ

a)

sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA

b)

sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide

d)

cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng

18.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn

b)

Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T

d)

Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

19.

Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Primase

d)

RNA polymerase

20.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

a)

vùng mã hóa không liên tục

b)

vùng kết thúc

c)

vùng mã hóa liên tục

d)

vùng điều hòa

21.

Theo cấu trúc của gene, vùng mã hóa ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự

a)

mã hóa một chuỗi polypeptide

b)

mã hóa một chuỗi RNA

c)

kết thúc phiên mã

d)

các đoạn exon

22.

Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm

a)

Luôn có chiều từ 5' → 3'.

b)

Luôn có chiều từ 3' → 5'.

c)

Có chiều lúc đầu 3' → 5', lúc sau 5' → 3'.

d)

Có chiều lúc đầu 5' → 3', lúc sau 3' → 5'.

23.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

24.

Phân tử có cấu trúc mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3' liên kết với amino acid là

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

tRNA.

25.

Phân tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

26.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có

a)

tính phổ biến.

b)

tính thoái hóa.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính đa dạng.

27.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA.

b)

UGG.

c)

UGA.

d)

UAG.

28.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là

a)

5' UGA 3'.

b)

5' UAG 3'.

c)

5' AUG 3'.

d)

5' AGU 3'.

29.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính

a)

đặc hiệu.

b)

đa dạng.

c)

phổ biến.

d)

thoái hóa.

30.

Thành phần tham gia quá trình dịch mã không bao gồm

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

31.

Nhờ các enzyme đặc hiệu, amino acid được hoạt hóa và liên kết tạo thành phức hợp với

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

DNA.

d)

tRNA.

32.

Polyribosome hay polysome là hiện tượng

a)

một ribosome dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

b)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

c)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

d)

một ribosome dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

33.

Trong 64 bộ ba được hệ gene trong nhân sử dụng, có 3 bộ ba không được dùng để mã hóa cho amino acid được gọi là

a)

bộ ba anticodon.

b)

bộ ba kết thúc.

c)

bộ ba codon.

d)

bộ ba mở đầu.

34.

Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử không bao gồm quá trình

a)

nguyên phân.

b)

nhân đôi DNA.

c)

phiên mã.

d)

dịch mã.

35.

Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh

a)

cấu tạo đơn phân nucleotide.

b)

số liên kết hydrogen của DNA.

c)

cấu trúc không gian của DNA.

d)

trình tự nucleotide của DNA.

36.

Gene là (1) mang thông tin di truyền quy định một loại sản phẩm là (2). Nội dung phù hợp điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

một đoạn phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.

b)

một đoạn phân tử DNA; chuỗi polypeptide.

c)

một đoạn phân tử DNA; RNA.

d)

toàn bộ phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.

37.

Mạch mới được tổng hợp theo chiều (1) nhờ sự xúc tác của enzyme (2). Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

3' → 5'; RNA polymerase.

b)

3' → 5'; DNA polymerase.

c)

5' → 3'; RNA polymerase.

d)

5' → 3'; DNA polymerase.

38.

Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc

a)

bán tổng hợp.

b)

bổ sung.

c)

bảo toàn một phần.

d)

bán bảo toàn.

39.

Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là

a)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

b)

nhiều bộ ba khác nhau đều mã hóa ra một loại amino acid.

c)

mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định.

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

40.

Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

a)

nhiều bộ ba khác nhau mã hóa ra một loại amino acid.

b)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định.

41.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polipeptide hoặc phân tử RNA được gọi là

a)

gene.

b)

amino acid.

c)

protein.

d)

nucleotide.

42.

Quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme reverse transcriptase được gọi là quá trình

a)

phiên mã.

b)

dịch mã.

c)

tái bản.

d)

phiên mã ngược.

43.

Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Bộ ba kết thúc không tổng hợp amino acid quy định tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.

c)

Liên kết giữa các amino acid là liên kết hydrogen.

d)

Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5'→3'.

44.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.

b)

Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase.

d)

Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.

45.

Yếu tố nào sau đây đảm bảo sự chính xác cho sự truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang mRNA và protein?

a)

Sự sao chép chỉ theo một chiều 5' - 3'.

b)

Sự tham gia kết hợp các loại enzyme.

c)

Sự phổ biến và đặc hiệu của mã di truyền.

d)

Sự liên kết bổ sung của các nucleotide.

46.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Bộ ba trên phân tử tRNA gọi là bộ ba sao mã (codon).

b)

Mã di truyền là bộ ba nucleotide xác định trình tự amino acid.

c)

Một trình tự codon chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

Bộ ba mã gốc nằm trên trình tự một mạch của DNA.

47.

Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

a)

5' AUUCGUAGGC 3'.

b)

3' AUUCGUAGGC 5'.

c)

5' ATTCGTAGGC 3'.

d)

3' UAAGCAUCCG 5'.

48.

Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5'AGCCGACCCGGG3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là

a)

Pro-Gly-Ser-Ala.

b)

Ser-Arg-Pro-Gly.

c)

Ser-Ala-Gly-Pro.

d)

Gly-Pro-Ser-Arg.

49.

Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

2

b)

3.

c)

8.

d)

16.

50.

Một gene ở vi khuẩn E.coli đã tổng hợp cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 amino acid. Phân tử mRNA được tổng hợp từ gene trên có tỉ lệ A: U: G: C là 1: 2: 3: 4. Số lượng nucleotide từng loại của gene trên là

a)

A = T = 270; G = C = 630.

b)

A = T= 630; G = C = 270.

c)

A = T = 270; G = C = 627.

d)

A = T = 627; G = C = 270.