Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 42: NHIỄM SẮC THỂ VÀ BỘ NHIỄM SẮC THỂ

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình phân bào, NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kì nào, vì sao?

a)

Kì giữa, vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

b)

Kì sau, vì lúc này NST phân ly nên quan sát được rõ hơn các kì sau.

c)

Kì trung gian, vì lúc này ADN đã tự nhân đôi xong.

d)

Kì trước vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

2.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi các yếu tố nào?

a)

Số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

b)

Số lượng, hình thái NST.

c)

Số lượng, cấu trúc NST.

d)

Số lượng không đổi.

3.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội.

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội.

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội.

d)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n).

4.

Trong các mức cấu trúc siêu vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực sợi nhiễm sắc có đường kính là.

a)

300 nm.

b)

30 nm.

c)

11 nm.

d)

700 nm.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

a)

Trên một nhiễm sắc thể có nhiều trình tự khởi đầu nhân đôi.

b)

Trên nhiễm sắc thể có tâm động là vị trí để liên kết với thoi phân bào.

c)

Vùng đầu mút của nhiễm sắc thể có tác dụng bảo vệ nhiễm sắc thể.

d)

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ RNA và protein loại histone.

6.

Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST

a)

là những điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu được nhân đôi.

b)

là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.

c)

có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.

d)

là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực của tế bào.

7.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn DNA chứa 146 cặp nucleotide quấn quanh 8 phân tử histone 1 3/4 của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là?

a)

DNA.

b)

Nucleosome.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Sợi nhiễm sắc.

8.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1. Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng, do đó số lượng NST sẽ luôn chẵn gọi là bộ lưỡng bội.

b)

2. Số lượng NST trong tế bào nhiều hay ít không phản ánh mức độ tiến hoá của loài.

c)

3. NST là sợi ngắn, bắt màu kiềm tính, thấy được dưới kính hiển vi khi phân bào.

d)

4. Các loài khác nhau luôn có bộ NST lưỡng bội với số lượng không bằng nhau.

e)

5. Trong tế bào sinh dục chỉ chứa một NST của mỗi cặp tương đồng.

9.

Chọn câu đúng trong số các câu sau:

a)

Số lượng NST trong tế bào nhiều hay ít không phản ánh mức độ tiến hoá của loài.

b)

Các loài khác nhau luôn có bộ NST lưỡng bội với số lượng không bằng nhau.

c)

Trong tế bào sinh dưỡng NST luôn tồn tại từng cặp, do vậy số lượng NST sẽ luôn chẵn gọi là bộ NST lưỡng bội.

d)

NST là sợi ngắn, bắt màu kiềm tính, thấy được dưới kính hiển vi khi phân bào.

10.

Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với nhiễm sắc thể?

1.       Chỉ có 1 phân tử RNA.

2.       Đơn vị cấu trúc cơ bản gồm 1 đoạn DNA chứa 146 cặp nucleotide quấn quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

3.       Có khả năng đóng xoắn và tháo xoắn theo chu kì.

4.       Có khả năng bị đột biến.

5.       Chứa đựng, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

11.

Loại tế bào nào sau đây không mang cặp NST tương đồng?

a)

Tế bào sinh dưỡng của ong đực.

b)

Trong các tế bào đa bội và trong tế bào của thể song nhị bội.

c)

Tế bào hợp tử.

d)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục có 2n.

12.

Tính chất đặc trưng của NST là gì?

a)

NST biến đổi qua các kì của quá trình phân bào

b)

Bộ NST đặc trưng được duy trì ổn định qua các thế hệ

c)

Tế bào của mỗi loài sinh vật có một bộ NST đặc trưng (với số lượng và hình thái xác định)

d)

NST không có tính chất đặc trưng.

13.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Chromatid chính là NST đơn.

b)

Trong phân bào, có bao nhiêu NST, sẽ có bấy nhiêu tơ vô sắc được hình thành.

c)

Ở kì giữa quá trình phân bào, mỗi NST đều có dạng kép và giữa hai chromatid dính nhau tại tâm động.

d)

Mỗi NST ở trạng thái kép hay đơn đều chỉ có một tâm động.

14.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

b)

số lượng, hình thái NST.

c)

số lượng, cấu trúc NST.

d)

số lượng không đổi.

15.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là

a)

biến đổi hình dạng.

b)

tự nhân đôi.

c)

trao đổi chất.

d)

co, duỗi trong phân bào.

16.

Dạng NST chỉ chứa một sợi nhiễm sắc là NST dạng

a)

Đơn.

b)

Kép.

c)

Đơn bội.

d)

Lưỡng bội.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể?

a)

Nhiễm sắc thể có khả năng bắt màu đậm với thuốc nhuộm kiềm tính.

b)

Nhiễm sắc thể có khả năng biến đổi hình dạng trong quá trình tế bào phân chia.

c)

    Ở tế bào nhân thực, nhiễm sắc thể nằm trong nhân tế bào.

d)

Nhiễm sắc thể không có khả năng bắt màu với thuốc nhuộm kiềm tính.

18.

Bộ NST chứa các cặp NST tương đồng được kí hiệu là

a)

n.

b)

2n.

c)

3n.

d)

4n.

19.

Lúa nước có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Tế bào rễ của loài này có số lượng NST là

a)

12.

b)

9.

c)

24.

d)

48.

20.

Cho các phát biểu sau: (1) Cà chua và lúa nước cùng có chung một bộ NST vì cả 2 đều có bộ NST lưỡng bội là 2n=24. (2) Mỗi loài sinh vật có một bộ NST riêng, đặc trưng về số lượng, hình dạng và cấu trúc của NST. (3) Sự khác nhau về số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội của loài sinh vật không phản ánh trình độ tiến hóa của loài. (4) Bộ NST của các loài có thể giống nhau về số lượng NST nhưng hình dạng và đặc biệt là cấu trúc NST sẽ khác nhau.

Các phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2

c)

3.

d)

4.

21.

Trong phòng thí nghiệm Khoa học tự nhiên có ba tiêu bản cố định NST của các sinh vật: ruồi giấm, cà chua, đậu hà lan. Các tiêu bản bị mất nhãn ghi tên loài trên đó. Sắp xếp các bước để xác định tên loài trên các tiêu bản?

1) Đối chiếu bộ NST của mỗi tiêu bản với bộ NST của từng loài.

2) Lần lượt đưa từng tiêu bản quan sát dưới kính hiển vi.

3) Tiến hành đếm số lượng NST trong tế bào của mỗi tiêu bản.

4) Xác định tên loài tương ứng với từng tiêu bản.

a)

3; 2; 4; 1.

b)

1; 2; 3; 4.

c)

1; 4; 2; 3.

d)

2; 3; 1; 4.

22.

Bộ NST đơn bội chỉ chứa

a)

một NST.

b)

một NST của mỗi cặp tương đồng.

c)

hai NST.

d)

hai NST của mỗi cặp tương đồng.

23.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào của sinh vật nhân thực là

a)

nucleic acid.

b)

nhiễm sắc thể.

c)

ribosome.

d)

nucleotide.

24.

Nhiễm sắc thể là

a)

cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo gồm RNA và protein loại hemoglobin.

b)

cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo gồm DNA và protein loại histone.

c)

cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo gồm DNA và protein loại hemoglobin.

d)

cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, được cấu tạo gồm RNA và protein loại histone.

25.

Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến

a)

một gene.

b)

một nucleotide.

c)

một phân tử DNA.

d)

một cặp nucleotide.

26.

Đột biến gene có ý nghĩa gì đối với đa dạng sinh học?

a)

Tạo ra nucleotide mới.

b)

Tạo ra các allele mới.

c)

Tạo ra loài mới.

d)

Tạo ra cấu trúc gene mới.

27.

Đột biến gene có thể khiến gene bị bất hoạt (không hoạt động). Thành tựu nào sau đây của đột biến gene là ứng dụng của hiểu biết trên?

a)

Tạo giống nấm sợi sản xuất nhiều kháng sinh hơn.

b)

Tạo giống ngô ngọt có hàm lượng đường cao hơn.

c)

Tạo giống lúa có khả năng chịu mặn tốt.

d)

Loại bỏ gene gây lùn ở giống lúa dại.

28.

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hay trung tính, phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Tần số đột biến gene.

b)

Chức năng của gene.

c)

Chức năng của gene và môi trường bên trong/ngoài cơ thể.

d)

Dạng đột biến gene.

29.

Môi trường sống thiếu lành mạnh, hóa chất ô nhiễm, thức ăn độc hại,... tác động như thế nào đến đột biến gene?

a)

Làm tăng tần số đột biến gene.

b)

Tạo ra các dạng đột biến mới.

c)

Trực tiếp gây ra đột biến gene.

d)

Làm suy giảm hệ miễn dịch.

30.

Các nhà khoa học sử dụng tia phóng xạ có thể tạo ra các giống cây trồng mới có nhiều đặc tính tốt. Có thể làm được điều này bởi tia phóng xạ đã

a)

chuyển gene tốt từ tế bào này sang tế bào kia.

b)

gây ra đột biến nhiễm sắc thể.

c)

làm đứt gãy, phá huỷ phân tử DNA.

d)

tác động vào DNA gây ra đột biến gene.

31.

Nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi những thành phần nào dưới đây?

a)

RNA và glucose.

b)

DNA và ribosome.

c)

DNA và protein histone.

d)

RNA và lipid.

32.

Trình tự tâm động ở NST đóng vai trò gì?

a)

Gắn với thoi phân bào.

b)

Bảo vệ NST.

c)

Bảo quản thông tin di truyền.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền.

33.

Loại protein nào dưới đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

a)

Papain.

b)

Glucagon.

c)

Histone.

d)

ATPase.

34.

Bộ NST lưỡng bội chứa bao nhiêu NST của mỗi cặp NST tương đồng?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

35.

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ở người có

a)

24 nhiễm sắc thể.

b)

23 nhiễm sắc thể.

c)

46 nhiễm sắc thể.

d)

48 nhiễm sắc thể.

36.

Khi nói về cặp NST tương đồng, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mỗi cặp NST tương đồng gồm hai NST giống nhau về hình thái và kích thước, trong đó, một NST có nguồn gốc từ bố, một NST có nguồn gốc từ mẹ.

b)

Mỗi cặp NST tương đồng gồm hai NST giống nhau về hình thái và kích thước, có nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ.

c)

Mỗi cặp NST tương đồng gồm hai NST khác nhau về hình thái và kích thước, trong đó, một NST có nguồn gốc từ bố, một NST có nguồn gốc từ mẹ.

d)

Mỗi cặp NST tương đồng gồm hai NST khác nhau về hình thái, kích thước, có nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ.

37.

Tế bào đơn bội của tinh tinh là có 24 nhiễm sắc thể, số nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng bội của loài này là

a)

48.

b)

96.

c)

24.

d)

12.

38.

Ở giai đoạn nào của quá trình phân bào, nhiễm sắc thể cuộn xoắn cực đại, có thể quan sát hình thái và kích thước rõ nhất?

a)

Kì sau.

b)

Kì giữa.

c)

Kì cuối.

d)

Kì đầu.

39.

Khi nói về bộ NST lưỡng bội và bộ NST đơn bội, phát biểu sai là

a)

A. bộ NST lưỡng bội là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng. Bộ NST đơn bội là bộ NST chỉ chứa 1 NST của cặp tương đồng.

b)

B. bộ NST lưỡng bội kí hiệu là 2n. Bộ NST đơn bội kí hiệu là n.

c)

C. bộ NST lưỡng bội thường gặp ở tế bào sinh dưỡng. Bộ NST đơn bội gặp trong giao tử.

d)

D. bộ NST đơn bội là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng. Bộ NST lưỡng bội là bộ NST chỉ chứa 1 NST của cặp tương đồng.

40.

NST là cấu trúc có ở

a)

bên ngoài tế bào.

b)

trong các bào quan.

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

41.

Nhân tố di truyền là

a)

Gene.

b)

Allele.

c)

Giao tử.

d)

Gene và allele.

42.

Các tính trạng màu hoa, chiều cao thân, kích thước lá,... được quy định bởi

a)

protein.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

43.

Thông tin di truyền trong gene

a)

luôn được di truyền ổn định không thay đổi.

b)

sẽ được mã hóa trực tiếp thành tính trạng.

c)

được lưu trữ trên cả hai mạch phân tử DNA.     

d)

quy định nên mọi tính trạng của cơ thể sinh vật.

44.

Hiện tượng biến dị có thể xuất hiện ở loài nào dưới đây?

a)

Thủy tức.

b)

Sao biển.

c)

Trùng roi.

d)

Sư tử.

45.

Hiện tượng con sinh ra khác nhau và khác với bố mẹ được gọi là

a)

biến dị.

b)

nguyên phân.

c)

thụ tinh.

d)

di truyền.

46.

Một số đặc điểm của con cái không giống nhau và không giống bố mẹ của chúng được gọi là:

a)

A. biến dị.

b)

B. biến đổi.

c)

C. di truyền.

d)

D. di truyền và biến dị.

47.

Di truyền là:

a)

sự truyền đạt các đặc điểm (tính trạng) từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

sự truyền đạt các gene từ thế hệ này sang thế hệ khác.

c)

sự biểu hiện các tính trạng do gene quy định.

d)

sự biểu hiện các tính trạng do môi trường tác động.

48.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng biến dị?

a)

Bố mẹ tóc thẳng sinh con tóc thẳng.

b)

Bố mẹ cao sinh con cao.

c)

Bố mẹ da ngăm sinh con da ngăm.

d)

Bố mẹ có mũi cao sinh con có mũi tẹt.

49.

Vật chất di truyền quy định những đặc điểm riêng biệt của mỗi loài là

a)

doxycycline.

b)

nucleic acid.

c)

ribonucleic acid.

d)

deoxyribonucleic acid.