wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 9

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

quần xã sinh vật là

a)

tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

tập hợp các sinh vật khác loài

c)

tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

tập hợp các quần thể sinh vật trong tự nhiên

2.

đặc điểm có ở quần xã ko có ở quần thể

a)

có số cá thể cùng loài

b)

cùng phân bố trong ko gian xác định

c)

tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sv

d)

sảy ra giao phối và sinh sản

3.

điểm giống nhau giữa quần xã và quần thể

a)

tập hợp nhiều quần thể sv

b)

tập hợp nhiều cá thể sv

c)

gồm các sv cùng loài

d)

gồm các sinh vật khác loài

4.

tập hợp nào sau đây ko phải quần xã

a)

1 khu rừng

b)

1 đàn chuột đồng

c)

hồ tự nhiên

d)

1 ao cá

5.

quần xã có những dấu hiệu điển hình nào

a)

số lượng các loài trong qx

b)

thành phần loài

c)

số lượng cá thể từng loài

d)

số lượng và thành phần loài

6.

trong quần xã loài ưu thế là

a)

có số lượng ít nhất

b)

có số lượng nhiều nhất

c)

phân bố nhiều nơi

d)

có vai trò quan trọng

7.

trong quá trình biến đổi của quần xã, từ dạng khởi đầu được thay thế bằng các qx khác và cuối cùng dẫn đến qx ổn định được gọi là

a)

biến đổi số lượng cá thể sv

b)

diễn thế sinh thái

c)

cân bằng sinh thái

d)

điều hòa mật độ cá thể của qx

8.

số lượng các loài trong qx thể hiện chỉ số nào

a)

độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung

b)

độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều

c)

độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung

d)

độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung

9.

chỉ số thể hienj mật độ cá thể từng loài

a)

độ đa dạng

b)

độ nhiều

c)

độ thường gặp

d)

độ tập trung

10.

số lượng cá thể trong qx luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. hiện tượng này là:

a)

sự cân bằng sinh học

b)

sự giảm sút

c)

sự phát triển

d)

sự bất biến

11.

lưới thức ăn là:

a)

1 chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sv có mối quan hệ sinh dưỡng

c)

gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

gồm ít nhất 1 chuỗi thức ăn trở lên

12.

câu ko đúng

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

HST là sự thoosg nhất của qx sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

các HST nhân tạo có nguồn gốc từ tự nhiên

d)

các HST do con người tạo ra phục vụ mục đích của con người

13.

thành phần hữu sinh của HST

a)

sv sản xuất, sv tiêu thụ

b)

sv tiêu thụ b1, sv tiêu thụ b2, sv phân giải

c)

sv sản xuất,sv tiêu thụ, sv phân giải

d)

sv sản xuất, sv phân giải

14.

sv tiêu thụ bao gồm

a)

vk, nấm, đv ăn cỏ

b)

đv ăn thịt, cây

c)

đv ăn cỏ, đv ăn thịt

d)

vk, cây

15.

hoạt động nào của sv sản xuất

a)

tổng hợp chất hữu cơ thông qua quang hợp

b)

phân giải chất hữu cơ thành vô cơ

c)

phân giải xác đv, tv

d)

ko tự tổng hợp chất hữu cơ

16.

cho sơ đồ lưới thức ăn

a)

chuột là mắt xích chung

b)

cáo ko phải mắt cích chung

c)

mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

d)

có 8 chuỗi thức ăn

17.

chọn câu đúng

a)

sv sản xuất luôn sử dụng sv tiêu thụ làm thức ăn

b)

sv phân giải là thức ăn của sv tiêu thụ

c)

chất hữu cơ do sv sản xuất tổng hợp là nguồn thức ăn cho các sv trong HST

d)

vk và nấm ko phải sv phân giải

18.

chọn câu sai

a)

HST là 1 hệ thống hoàn chỉnh tương đối ổn đinh

b)

1 giọt nước ao là 1 HST

c)

ở HST nhân tạo, con người ko phải thường xuyên bổ sung thêm cho HST nguồn vật chất năng lượng để nâng cao năng suất của HST

d)

1 HST gồm 2 thành phần cấu trức là tp vô sinh và quần xã sv

19.

Cho các phát biểu sau về hệ sinh thái: 

1.   Trong hệ sinh thái, sinh vật sản xuất là nhóm có khả năng truyền năng lượng từ quần xã đến môi trường vô sinh

2.   Bất ki sự gắn kết nào giữa các sinh vật với sinh cảnh đủ để tạo thành một chu trình sinh học hoàn chỉnh đều được xem là một hệ sinh thái

3.   Trong hệ sinh thái, sinh vật phân giải gồm chủ yếu các loài sống dị dưỡng như vi khuẩn, nấm và 1 số vi sinh vật hóa tự dưỡng

4.   Hệ sinh thái tự nhiên thường có tính ổn định cao hơn nhưng thành phần loài kém đa dạng hơn hệ sinh thái nhân tạo

Số phát biểu đúng là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

chọn câu đúng

a)

sv phân giải-->sv tiêu thụ-->sv sản xuất

b)

sv phân giải-->sv sản xuất-->sv tiêu thụ

c)

sv tiêu thụ-->sv sản xuất-->sv phân giải

d)

sv sản xuất-->sv tiêu thụ-->sv phân giải

21.

tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là

a)

phá hủy thảm tv gây ra nhiều hậu quả xấu

b)

cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái

c)

gây ô nhiễm môi trường

d)

làm giảm lượng nước gây khô hạn

22.

nguồn tài nguyên khoáng sản được tận dụng khai thác nhiều nhất ở giai đoạn nào

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

nguyên thủy

d)

tất cả đáp án

23.

hoạt động nôn nghiệp đem lại lợi ích gì

a)

hình thành HST trồng trọt

b)

tích lũy nhiều giống vật nuôi

c)

tích lũy nhiều giống cây trông

d)

tất cả 3 đáp án

24.

tác động xấu của con người đối với môi trường tự nhiên

a)

chặt phá rừng bừa bãi, khai thác tài nguyên tn

b)

khai thác tài nguyên tn, săn bắt đv hoang dã

c)

săn bắt đv, chặt phá rừng

d)

chặt phá rừng, khai thác tài nguyên, săn bắt đv

25.

suy giảm độ đa dạng sinh học là nguyên nhân gâu nên

a)

mất cân bằng sinh thái

b)

làm suy giảm hệ sinh thái rừng

c)

làm suy giảm tài nguyên sv

d)

làm ức chế hoạt động các vsv

26.

ở xã hội công nghiệp xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn do

a)

nông nghiệp cơ giới hóa

b)

công nghiệp khai khoáng phát triển

c)

hóa chất phát triển

d)

chế tạo máy hơi nước

27.

hậu quả do conn người săn bắt đv quá mức

a)

đv mất nơi cư trú

b)

nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng, mất cân bằng sinh thái

c)

nhiều loài ở trang thái cân bằng

d)

môi trường ô nhiễm

28.

chọn câu đúng

a)

trong xã hội công nghiệp, con người mở rộng diện tích rừng

b)

con người ko gây ô nhiễm môi trường

c)

con nguowiff chế tạo máy hơi nước ở giai đoạn nông nghiệp

d)

việc đốt phá rừng gây nhiều hậu quả xấu

29.

nguyên nhân chủ yếu slamf mất cân bằng sinh thái

a)

hđ của con người

b)

hoạt động của sv

c)

hoạt động của núi lửa

d)

tất cả đáp án

30.

để góp phần bảo vệ tốt môi trường cần làm gì

a)

tăng cường chặt cây và săn bắt thú

b)

sử dụng nhiều thuốc trừ sâu trên cánh đồng

c)

tận dụng khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản

d)

hạn chế gia tăng dân số quá nhanh

31.

ô nhiễm môi trường là gi?

a)

là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

b)

là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, tính chất vật lí thay đổi

c)

là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, tính chất vật lí , hóa, sinh thay đổi

d)

là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, tính chất vật lí , hóa, sinh thay đổi gây tác hại cho con người và sv khác

32.

nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường

a)

do hđ của con người

b)

do hđ của tự nhiên

c)

do thải rác

d)

do hđ của con người và 1 số hđ tự nhiên

33.

Cho các ý sau: 

1.   Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

2.   Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học

3.   Các chất phóng xạ

4.   Các chất thải rắn

5.   Các chất thải do hoạt động xây dựng (vôi, cát, đất, đá,...)

6.   Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh

7.   Các chất độc hại sinh ra trong chiến tranh

Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là: 

a)

1.2,3,5,6

b)

1,,2,3,4,6

c)

1,3,4,6,7

d)

2,3,4,5,7

34.

hđ gây ô nhiễm không khí

a)

cháy rừng, phương tiện vận tải

b)

cháy rừng, đun nấu

c)

phương tiện vận tải, sản xuất công nghiệp

d)

tất cả đáp án

35.

nguồn năng lượng ít gây Ô Nhiễm MT nhất

a)

than đá

b)

mặt trời

c)

dầu mỏ

d)

khí đốt

36.

nguyên nhân gây ô nhiễm không khí

a)

săn bắt bừa bãi

b)

các chất thải từ tv phân hủy

c)

đốt rừng

d)

các chất thải do đốt cháy nhiên liệu

37.

nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu từ chất thải của

a)

công trường khai thác chất phóng xạ

b)

nhà máy điện nguyên tử

c)

thừu vũ khí hạt nhận

d)

tất cả đáp án

38.

các chất bào vệ thực vật và các chất độc hóa học được tích tụ ở đâu

a)

đất, nước

b)

nước, ko khí

c)

đất, ko khí

d)

đất, nước, kk và trong cơ thể sv

39.

biện pháp khắc phục ô nhiễm hóa chất bảo vệ tv

a)

bp sinh học, canh tác

b)

bp canh tác, bón phân

c)

bp sinh học, bón phân

d)

bp sinh học, canh tác, bón phân hợp lí

40.

Cho những ý sau: 

1.   Hạn chế sự gia tăng nhanh dân số

2.   Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên

3.   Tăng cường có hiệu quả các nguồn tài nguyên

4.   Bảo vệ các loài sinh vật

5.   Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm

6.   Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao

7.   Tăng cường xây dựng các công trình thủy điện

Các biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường là: 

a)

1,2,4,5,6

b)

1,2,3,4,7

c)

1,2,3,4,5

d)

2,3,4,5,6

41.

bp bảo vệ nguồn tài nguyên đất

a)

trồng cây gây rừng

b)

giữ đất ko nhiễm mặn, ko bị khô hạn

c)

làm tăng độ mùn và nâng cao độ phì cho đất

d)

cả 3 bienj pháp

42.

biện pháp bảo vệ rừng và tài nguyên rừng

a)

ko khai khác sd nguồn lợi từ rừng nữa

b)

tăng cường khai thác nhiều hơn

c)

chặt phá rừng già trồng rừng mới

d)

thành lập các khu bào tồn vườn quốc gia

43.

để bảo vệ thiên nhiên cần ngăn chặn hành động nào

a)

trồng cây gây rừng

b)

xây dựng các khu bảo tồn

c)

bảo vệ rừng già rừng đầu nguồn

d)

săn bắt thú hoang dã, quý hiếm

44.

đối với vùng đất trống đồi trọc cần làm gì

a)

trồng cây gây rừng

b)

chăn thả gia súc

c)

cày xới làm nương rẫy

d)

làm nhà ở

45.

bp bảo vệ hst nông nghiệp

a)

tăng cường bón phân háo học

b)

dùng thuốc diệt cỏ

c)

ko làm dụng thuốc trừ sâu

d)

cả 3 đáp án

46.

hst lớn nhất trên trái đất

a)

rừng mưa vùng nhiệt đới

b)

hst hoang mạc

c)

hst biển

d)

hst nông nghiệp và đồng bằng

47.

vì sao giữ gìn thiên nhiên hoang dã là góp phần giữ cân bằng sinh thái

a)

bv đv hoang dã

b)

bv môi trường sống của sv

c)

bv tài nguyên tv

d)

bv đa dạng sinh học, bv các loài sv hoang dã và môi trường sống của chúng, là cơ sở duy trì cân bằng sinh thái

48.

chọn câu sai

a)

bv rừng và cây xanh có vai trò quan trọng trong bv đất, nước và các tài nguyên sv khác

b)

thảm tv có tác dụng chống xói mòn đất, giữ ẩm cho đất, tv còn là thức ăn và nơi ở cho nhiều loài sv

c)

giữ gìn và cải taoh thiên nhiên chỉ là trách nhiệm của chính phủ

d)

mọi người và mọi quốc gia đều có trách nhiệm giữ gìn và cải tạo thiên nhiên

49.

biên pháp xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên

a)

phục hồi hst bị thoái hóa

b)

tăng cường trồng rừng

c)

giáo dục ý thwucs bv môi trường của người dân

d)

bv các hst quan trọng, giữ cân bằng sinh thái, bv nguồn gen sv