wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra môn sinh lần 5

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trồng cây gây rừng có tác dụng gì?

   

 

 

a)

A. Phục hồi "lá phổi xanh của Trái đất" đã bị tàn phá, chống hạn hán

b)

   B. Phục hồi chỗ ở cho nhiều loài sinh vật

c)

  C. Phục hồi nguồn nước ngầm, chống xói mòn và thoái hoá đất

d)

  D. Cả A, B và C đúng

2.

Câu 2: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?

 

a)

A. Tài nguyên rừng  

b)

  B. Tài nguyên đất

c)

  C. Tài nguyên khoáng sản

d)

         D. Tài nguyên sinh vật

3.

Câu 3: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh?

  

        

a)

  A. nước và tài nguyên sinh vật

b)

 B. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

 C. Dầu mỏ và tài nguyên nước

d)

D. Bức xạ mặt trời và tài nguyên sinh vật

4.

Câu 4: Gió và năng lượng nhiệt từ trong lòng đất được xếp vào nguồn tài nguyên nào sau đây?

                                           

             

a)

A. Tài nguyên không tái sinh 

b)

   B. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

 C. TáI nguyên tái sinh và tái nguyên không tái sinh  

d)

D. Tài nguyên tái sinh

5.

Câu 5: Tài nguyên dưới đây có giá trị vô tận là?

   

       

a)

A. Dầu mỏ, than đá và khí đốt  

b)

  B. Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật

c)

   C. Năng lượng mặt trời    

d)

    D. Cây rừng và thú rừng

6.

Câu 6: Tài nguyên nào sau đây được xem là nguồn năng lượng sạch?

            

                  

a)

 A. Bức xạ mặt trời, gió, nhiệt trong lòng đất    

b)

  B. Dầu mỏ và khí đốt

c)

 C. Than đá và nguồn khoáng sản kim loại    

d)

 D. Dầu mỏ, thuỷ triều, khí đốt

7.

Câu 7: Lợi ích của việc khai thác sử dụng nguồn năng lương từ mặt trời, thuỷ triều, gió là:

 

  

  

a)

  A. Giảm bớt sự khai thác các nguồn tài nguyên không tái sinh khác

b)

   B. Hạn chế dược tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay

c)

 C. Đây là nguồn năng lượng có thể cung cấp vĩnh cửu cho con người

d)

 D. Cả 3 lợi ích nêu trên

8.

Câu 8: Hãy cho biết nhóm tài nguyên nào sau đây là cùng một dạng( tài nguyên tái sinh, không tái sinh hoặc năng lượng vĩnh cửu)?

      

                   

a)

A. Rừng, tài nguyên đất, tài nguyên nước

b)

 B. Dầu mỏ, khí đốt và tài nguyên sinh vật

c)

C. Bức xạ mặt trời, rừng, nước 

d)

  D. Đất, tài nguyên sinh vật, khí đốt

9.

Câu 9: Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

   

  

 

a)

A. Thuỷ triều, sóng biển là tài nguyên không tái sinh  

b)

B. Kim loại, dầu mỏ là tài nguyên tái sinh

c)

 C. Dầu mỏ, kim loại, khí đốt…đang ngày càng ít đi do con người đã khai tác quá nhiều

d)

  D. Than đá là nguồn năng lượng sạch và không gây ô nhiễm

10.

Câu 10: Hãy tìm câu có nội dung sai trong các câu sau đây:

  

   

  

a)

 A. Đất là môi trường sản xuất lương thực phẩm nuôi sống con người

b)

   B. Đất là tài nguyên không tái sinh

c)

C. Đất là nơi xây nhà, các khu công nghiệp, làm đường giao thông

d)

 D. Sử dụng đất hợp lí là làm cho đất không bị thoái hoá

11.

Câu 11: Biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên đất là:

    

    

a)

A. Trồng cây gây rừng để chống xói mòn đất

b)

 B. Giữ đất không nhiễm mặn, không bị khô hạn

c)

 C. Làm tăng lượng mùn và nâng cao độ phì cho đất

d)

  D. Cả 3 biện pháp nêu trên đều đúng

12.

Câu 12: Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là:

  

   

a)

   A. Không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa

b)

   B. Tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng

c)

 C. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia

d)

D. Chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới

13.

Câu 13: Để góp phần bảo vệ rừng, điều không nên là:

   

a)

   A. Chấp hành tốt các qui định về bảo vệ rừng

b)

   B. Tiếp tục trồng cây gây rừng, chăm sóc rừng hiện có

c)

   C. Khai thác sử dụng nhiều hơn cây rừng và thú rừng

d)

D. Kết hợp khai thác hợp lí với qui hoạch phục hồi và làm tái sính rừng

14.

Câu 14: Để bảo vệ thiên nhiên hoang dã, cần ngăn chặn hoạt động nào dưới đây?

  

  

   

a)

 A. Trồng cây, gây rừng để tạo môi trường sống cho động vật hoang dã

b)

   B. Săn bắt thú hoang dã, quí hiếm

c)

 C. Xây dựng các khu bảo tồn, rừng đầu nguồn

d)

D. Bảo vệ rừng già, rừng đầu nguồn

15.

Câu 15: Đối với những vùng đất trồng, đồi núi trọc thì biện pháp chủ yếu và cần thiết nhất là:

        

   

a)

  A. Trồng cây, gây rừng    

b)

    B. Tiến hành chăn thả gia súc

c)

 C. Cày xới để làm nương, rẫy sản xuất cây lương thực  

d)

  D. Làm nhà ở

16.

Câu 16: Biện pháp dưới đây góp phần vào việc bảo vệ nguồn tài nguyên hoang dã là:

   

  

  

a)

   A. Không cày xới đất để làm ruộng nương trên sườn đồi dốc để tránh sạt lở, xói mòn

b)

B. Đẩy mạnh việc thuần hoá động, thực vật, lai tạo các dạng động, thực vật mới có chất lượng và chống chịu tốt

c)

 C. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên

d)

 D. Các biện pháp trên đều đúng

17.

Câu 17: Để bảo vệ hệ sinh thái nông nghiệp, biện pháp cần làm là:

  

  

a)

   A. Không lạm dụng thuốc trừ sâu trên đồng ruộng

b)

 B. Tăng cường bón thật nhiều phân bón hoá học cho cây trồng

c)

 C. Dùng thuốc diệt cỏ để phòng trừ cỏ dại

d)

   D. Cả 3 biện pháp nêu trên

18.

Câu 18: Hệ sinh thái lớn nhất trên quả đất là:

                         

a)

 A. Rừng mưa vùng nhiệt đới     

b)

        B. Các hệ sinh thái hoang mạc

c)

   C. Các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng     

d)

D. Biển

19.

Câu 19: Để vừa khai thác nguồn tài nguyên biển, vừa bảo vệ môi trường biển và phục hồi tài nguyên này, cần phải:

 

  

  

a)

  A. Khai thác hợp lí kết hợp với cải tạo, phục hồi và nuôi bổ sung

b)

  B. Đánh bắt hải sản bằng chất nổ

c)

 C. Tăng cường đánh bắt ở ven bờ

d)

 D. Dùng hoá chất hoặc xung điện để đánh bắt hải sản

20.

Câu 20: Đối với động vật hoang dã, luật bảo vệ môi trường qui định:

          

     

a)

   A. Không săn bắt động vật non  

b)

 B. Nghiêm cấm đánh bắt

c)

 C. Vừa đánh bắt, vừa nuôi phục hồi

d)

  D. Chỉ được săn bắt thú lớn

21.

Câu 21: Đối với chất thải công nghiệp và sinh hoạt, luật bảo vệ môi trường qui định:

   

 

a)

   A. Có thể đưa trực tiếp ra môi trường

b)

   B. Có thể tự do chuyên chở chất thảI từ nơi này sang nơi khác

c)

C. Các tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm xử lí chất thải bằng công nghệ thích hợp

d)

  D. Chôn vào đất

22.

Câu 22: Tài nguyên thiên nhiên là gì?

  

 

   

a)

 A. Là nguồn vật chất sơ khai được hình thành trong tự nhiên

b)

  B. Là nguồn vật chất tồn tại trong tự nhiên

c)

   C. Là nguồn sống của con người

d)

D. Là nguồn vật chất sơ khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng được cho cuộc sống

23.

Câu 23: Có mấy dạng tài nguyên thiên nhiên?

  

  

   

a)

 A. Có một dạng tài nguyên thiên nhiên đó là tài nguyên không tái sinh

b)

 B. Có hai dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên không tái sinh và tài nguyên tái sinh

c)

C. Có ba dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên không tái sinh, tài nguyên tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

d)

   D. Có ba dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên nước, tài nguyên đất và tài nguyên sinh vật

24.

Câu 24: Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên là như thế nào?

   

a)

   A. Là chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh

b)

   B. Là chỉ sử dụng tài nguyên tái sinh

c)

   C. Là chỉ sử dụng tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

d)

D. Là sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu xã hội hiện tại vừa duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau

25.

Câu 25: Tài nguyên nào sau đây không thuộc tài nguyên thiên nhiên?

         

 

a)

   A. Tài nguyên rừng  

b)

     B. Tài nguyên đất

c)

   C. Tài nguyên sinh vật  

d)

       D. Tài nguyên trí tuệ con người

26.

Câu 26: Chọn từ phù hợp trong số các từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau: "Giữ gìn cải tạo thiên nhiên là…..của mỗi chúng ta".

                      

a)

 A. kinh nghiệm    

b)

  B. trách nhiệm    

c)

  C. sở thích      

d)

   D. điều kiện

27.

Câu 27: Hiện tượng nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?

     

                

a)

 A. Khí thải công nghiệp, rác thải sinh hoạt

b)

B. Nước thải công nghiệp, khí thải của các loại xe

c)

C. Tiếng ồn của các loại động cơ  

d)

  D. Trồng rau sạch, sử dụng phân vi sinh

28.

Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nước?

           

   

a)

 A. Nước thải không được xử lí    

b)

  B. Khí thải của các phương tiện giao thông

c)

   C. Tiếng ồn của các loại động cơ      

d)

  D. Động đất

29.

Câu 29: Vì sao việc giữ gìn thiên nhiên hoang dã là góp phần giữ cân bằng sinh thái?

 

  

a)

A. Bảo vệ các loại động vật hoang dã        

b)

   B. Bảo vệ môi trường sống của sinh vật

c)

   C. Bảo vệ tài nguyên thực vật rừng

d)

D. Giữ gìn thiên nhiên hoang dã là bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ được các loài sinh vật hoang dã và môi trường sống của chúng, là cơ sở để duy trì cân bằng sinh thái

30.

Câu 30: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

  

 

   

  

a)

 A. Việc bảo vệ rừng và cây xanh có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ đất, nước và các tài nguyen sinh vật khác

b)

  B. Thảm thực vật có tác dụng chống xói mòn đất, giữ ẩm cho đất. Thực vật còn là thức ăn và nơi ở cho nhiều loài sinh vật khác nhau

c)

C. Mọi người và mọi quốc gia đều có trách nhiệm trong việc giữ gìn và cảI tạo thiên nhiên

d)

 D. Giữ gìn và cải tạo thiên nhiên chỉ là trách nhiệm của chính phủ các nước

31.

Câu 31: Trên Trái đất có nhiều loại môi trường khác nhau. Các môi trường này khác nhau ở những đặc tính nào?

              

     

a)

A. Đặc tính vật lí, đặc tính hoá học

b)

B. Đặc tính sinh học, đặc tính hoá học

c)

C. Đặc tính vật lí, đặc tính sinh học  

d)

D. Đặc tính vật lí, đặc tính hoá học và đặc tính sinh học

32.

Câu 32: Biện pháp xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia có hiệu quả chính nào sau đây?

  

 

  

a)

   A. Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá

b)

 B. Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ nguồn gen sinh vật

c)

  C. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường của người dân

d)

 D. Tăng cường công tác trồng rừng

33.

Câu 33: Biện pháp trồng rừng có hiệu quả chính nào sau đây?

  

  

  

a)

 A. Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, bảo vệ nguồn gen sinh vật

b)

   B. Góp phần bảo vệ tài nguyên rừng

c)

 C. Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá, chống xói mòn, tăng nguồn nước

d)

 D. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường của người dân

34.

Câu 34: Biện pháp phát triển dân số một cách hợp lí có hiệu quả như thế nào đối với việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?

  

a)

   A. Tăng nguồn nước

b)

 B. Giảm áp lực sử dụng tài nguyên thiên nhiên qua mức

c)

   C. Tăng diện tích trồng trọt

d)

   D. Tăng nguồn tài nguyên khoáng sản

35.

Câu 35: Luật Bảo vệ môi trường qui định: "Cần quy hoạch bãi rác thải nghiêm cấm đổ chất thải độc hại ra môi trường" có tác dụng gì ?

 

   

a)

  A. Chất thải được thu gom lại đúng chỗ và được xử lí, không gây ô nhiễm môi trường

b)

   B. Động vật hoang dã bị khai thác đến cạn kiệt

c)

C. Khai thác tài nguyên khoáng sản không có kế hoạch

d)

   D. Khai thác tài nguyên biển không có kế hoạch

36.

Câu 36: Cho biết nội dung chương II của Luật Bảo vệ môi trường ở Việt Nam?

a)

Cấm nhập khẩu chất thải vào Việt Nam

b)

các tổ chức và cá nhân phải có trách nhiệm xử lí chất thải bằng công nghệ thích hợp

c)

Phòng chống suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trường

d)

 Phòng chống suy thoái môi trường

37.

Câu 37: Đối với việc sử dụng đất sản xuất, Luật Bảo vệ môi trường quy định cho người được sử dụng là:

a)

A.    Được tự do thay đổi thực trạng của đất

b)

B.    Được tự do thay đổi mục đích sử dụng

c)

C.    Có quy hoạch sử dụng đất hợp lí và có kế hoạch cải tạo đất

d)

D.    Tự do sang nhượng đất

38.

Câu 38:Trách nhiệm của cá nhân khi gây ra sự cố môi trường là :

a)

Phải nộp phạt cho chính quyền sở tại hoặc tổ chức quản lí môi trường của địa phương.

b)

Phải thay đổi công nghệ sản xuất không gây ô nhiễm môi trường

c)

Phải có trách nhiệm bồi thường, khắc phục hậu quả về mặt môi trường

d)

Phải di dời cơ sở sản xuất ra khỏi nơi có dân cư

39.

Câu 39: Đối với chất thải công nghiệp và sinh hoạt, Luật Bảo vệ môi trường quy định:

a)

Có thể đưa trực tiếp ra môi trường

b)

Có thể tự do chuyên chở chất thải từ nơi này đến nơi khác

c)

Các tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm xử lí chất thải bằng công nghệ thích hợp.

d)

Chôn vào đất

40.

Câu 40: Chúng ta cần phải làm gì để thực hiện Luật Bảo vệ môi trường:

a)

A.    Thành lập đội cảnh sát môi trường

b)

B.    Mỗi người dân phải tìm hiểu luật và tự giác thực hiện

c)

C.    Xây dựng môi trường “Xanh, sạch, đẹp”

d)

D.    Quy hoạch và sử dụng kế hoạch có hiệu quả đất đai

41.
a)

A. Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái vùng ven bờ

b)

B. Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái vùng biển khơi

c)

C. Hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái ao hồ

d)

D. Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt

42.
a)

A. Rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới

b)

B. Rừng ngập mặn

c)

C. Vùng thảo nguyên hoang mạc 

d)

     D. Rừng mưa nhiệt đới

43.
a)

A. Cung cấp động vật quý hiếm

b)

B. Thải khí CO2, giúp cây trồng khác quang hợp

c)

C. Điều hòa khí hậu, chống xói mòn, ngăn chặn lũ lụt

d)

D. Là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật

44.
a)

A. Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá

b)

B. Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ nguồn gen sinh vật

c)

C. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường của người dân

d)

D. Tăng cường công tác trồng rừng

45.
a)

A. Tăng năng suất và hiệu quả các hệ sinh thái để phát triển kinh tế trong thời gian hiện tại.

b)

B. Phát triển ổn định kinh tế - môi trường, duy trì và cải tạo các hệ sinh thái chủ yếu để đạt năng suất và hiệu quả cao.

c)

C. Thay đổi tập quán canh tác lạc hậu thiếu hiệu quả và năng suất thấp

d)

D. Bảo đảm cung cấp đủ lương thực, thực phẩm trong chăn nuôi.

46.
a)

A. Bảo vệ được nguồn khoáng sản

b)

B. Bảo vệ được các loài động vật hoang dã

c)

C. Bảo vệ vốn gen, giữ vững cân bằng sinh thái trên toàn cầu.

d)

D. Bảo vệ sức khỏe cho mọi người.