wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 27. VI KHUẨN

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

Vi khuẩn đa dạng về đặc điểm hình thái và ...

(a)  

2.

Em hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

Vi khuẩn là các sinh vật đơn bào,...

(a)  

3.

Em hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

Cấu tạo vi khuẩn gồm: thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và...

(a)  

4.

Em hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

Vi khuẩn giúp (a)   xác sinh vật và chất thải động vật thành các chất dinh dưỡng cho cây hấp thụ.

5.

Em hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

(a)   là hiện tượng khi lạm dụng thuốc kháng sinh, khiến hiệu lực của thuốc kháng sinh suy giảm đối với vi khuẩn.

6.

Em hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

Vi khuẩn có kích thước rất...

(a)  

7.

Em hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

Vi khuẩn thuộc giới sinh vật...

(a)  

8.

Em hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

Vi khuẩn vừa có lợi, vừa...

(a)  

9.

Em hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm?

Vi khuẩn có các hình dạng phổ biến là hình que, hình xoắn và ...

(a)  

10.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong cơ thể sinh vật

d)

khắp mọi nơi

11.

Đâu là hình dạng điển hình của vi khuẩn?

a)

Hình que

b)

Hình xoắn

c)

Hình cầu

d)

Tất cả đều đúng

12.

Cơ thể vi khuẩn được cấu tạo bởi

a)

1 tế bào nhân sơ

b)

1 tế bào nhân thực

c)

nhiều tế bào nhân sơ

d)

nhiều tế bào nhân thực

13.

Vi khuẩn là sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất vì

a)

cơ thể chỉ có 1 tế bào nhân sơ

b)

Cơ thể chỉ có 1 tế bào nhân thực

c)

sống được ở mọi nơi

d)

cơ thể có kích thước nhỏ bé

14.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Cơ thể đa bào.

b)

Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

15.

Vi khuẩn có cấu tạo gồm

a)

màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào.

b)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

c)

màng tế bào, thành tế bào, chất tế bào, vùng nhân, lông, roi.

d)

thành tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

16.

Lông của vi khuẩn có vai trò gì ?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Giúp vi khuẩn bám vào tế bào vật chủ

c)

Bao bọc, bảo vệ cơ thể

d)

Sinh sản

17.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

Sữa tươi

b)

Sữa ông thọ

c)

Sữa bột

d)

Sữa chua

18.

Vi khuẩn là

a)

nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

19.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có hại cho tự nhiên và đời sống con người.

20.

Vi khuẩn là các sinh vật thuộc giới nào?

a)

Nguyên sinh

b)

Khởi sinh

c)

Động vật

d)

Nấm

21.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

22.

Vi khuẩn có các hình dạng phổ biến là hình que, hình xoắn và .......

a)

hình hạt

b)

hình cầu

c)

hình lá

d)

hình sao

23.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

24.

Giai đoạn quan trọng giúp vi khuẩn có thể xâm nhập được vào cơ thể con người ?

a)

Xâm nhập.

b)

Bám dính.

c)

Tổng hợp cấu trúc.

d)

Phát tán.

25.

Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống?

a)

Cộng sinh.

b)

Hoại sinh.

c)

Kí sinh.

d)

Tự dưỡng.

26.

Giữa vi khuẩn cố định đạm và cây họ Đậu đã hình thành nên mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh.

b)

Hợp tác.

c)

Kí sinh.

d)

Cộng sinh.

27.

Vi khuẩn trong sữa chua tốt cho

a)

da và hệ thống tuần hoàn.

b)

ruột và hệ thống tiêu hóa.

c)

xương và cơ bắp.

d)

da, hệ tuần hoàn và hệ tiêu hóa.

28.

Vi khuẩn là sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất thế giới vì sao?​

a)

Vi khuẩn có kích thước nhỏ bé và chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.

b)

Vi khuẩn là những cơ thể đơn bào, nhân sơ, có đầy đủ các thành phần cơ bản của một tế bào nhưng nhân chưa hoàn chỉnh. Tế bào vi khuẩn có thể thực hiện đầy đủ các chức năng sống.

c)

Vi khuẩn có cấu tạo từ các thành phần đơn giản.

d)

Vi khuẩn có cơ thể nhỏ bé và có khả năng sinh sống độc lập không cần tế bào chủ.

29.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là gì?

a)

Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

30.

Nên che miệng khi ho hoặc hắt hơi để

a)

ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn

b)

loại bỏ vi trùng từ bên trong cơ thể bạn

c)

tránh để người khác nhiễm bệnh

d)

cảnh báo người khác rằng bạn đang bị bệnh

31.

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào.

b)

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông, chất tế bào.

c)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào, vách tế bào.

d)

Vùng nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông, thành tế bào.

32.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có hại cho tự nhiên và đời sống con người.

34.

Để tăng sức đề kháng cho cơ thể ta nên làm gì?

a)

Ăn uống đủ chất, tăng cường rau xanh, tập thể dục

b)

Ăn nhiều thịt, cá, đồ chiên xào

c)

Uống kháng sinh mỗi ngày

d)

Thức khuya

35.

Hình dạng ngoài của vi khuẩn tả là

a)

Hình bầu dục.

b)

Hình tròn.

c)

Hình dấu phẩy.

d)

Vô định hình.

36.

Vi khuẩn tả xâm nhập vào cơ thể theo đường nào?

a)

Hô hấp.

b)

Ăn uống.

c)

Da.

d)

Máu.

37.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về vi khuẩn?

a)

Vi khuẩn là những sinh vật có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh.

b)

Vi khuẩn là những sinh vật đơn bào, chưa có nhân chuẩn.

c)

Vi khuẩn hiện diện ở khắp moi nơi trên thế giới.

d)

Một số vi khuẩn có khả năng tiết ra kháng sinh gây ức chế hoặc tiêu diệt một số vi khuẩn khác.

38.

Vi khuẩn gây ra tác hại nào đối với thực phẩm?

a)

Gây thối rữa, ôi thiu.

b)

Gây mọc mầm rau củ quả.

c)

Gây mất nước ở thực phẩm.

d)

Gây chín thực phẩm.

39.

Biện pháp nào SAI khi phòng chống vi khuẩn gây bệnh?

a)

Ăn chín uống sôi.

b)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

c)

Bảo quản thực phẩm đúng cách.

d)

Không rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

40.

Vi khuẩn có những hình thức dinh dưỡng chủ yếu nào?

a)

Hoại sinh, kí sinh.

b)

Tự dưỡng, cộng sinh.

c)

Cộng sinh, ký sinh.

d)

Tự dưỡng, dị dưỡng.

41.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu theo hình thức nào ?

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chồi.

c)

Tạo thành bào tử.

d)

Tiếp hợp.

42.

Miếng thịt lợn để lâu ngày bên ngoài có hiện tượng gì?

a)

Cứng, có mùi thối

b)

Mềm, có mùi thối.

c)

Cứng, không có mùi

d)

Miếng thịt không có hiện tượng gì cả.