Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KHTN 6 - CUỐI KÌ 2
Total questions: 37
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
HỌ VÀ TÊN
(a)
2.
LỚP
a)
6A1
b)
6A2
c)
6A3
d)
6A4
e)
6A5
3.
Câu 1: Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
a)
A. Nhóm thân mềm
b)
B. Nhóm chân khớp
c)
C. Nhóm ruột khoang
d)
D. Nhóm giun
4.
Câu 2: Loài nào dưới đây không thuộc ngành Thân mềm?
a)
A. Sứa
b)
B. Ốc sên
c)
C. Mực
d)
D. Hàu
5.
Câu 3: Loài nào dưới đây là loài giun kí sinh?
a)
A. Giun quế
b)
B. Giun đất
c)
C. Giun kim
d)
D. Rươi
6.
Câu 4: Loài chân khớp nào dưới đây có lợi với con người?
a)
A. Ve bò
b)
B. Mọt ẩm
c)
C. Ruồi
d)
D. Bọ ngựa
7.
Câu 5: Loài côn trùng nào sau đây có khả năng bay “điệu nghệ” nhất?
a)
A. Ong
b)
B. Ruồi
c)
C. Ve sầu
d)
D. Chuồn chuồn
8.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của các ngành giun?
a)
A. Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau
b)
B. Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bao bên ngoài
c)
C. Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân
d)
D. Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi
9.
Câu 7: San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống nào?
a)
A. Ruột khoang
b)
B. Thân mềm
c)
C. Chân khớp
d)
D. Các ngành Giun
10.
Câu 8: Ngành thân mềm có cơ thể mềm và rất dễ bị tổn thương. Đặc điểm cấu tạo nào sau đây giúp chúng có thể hạn chế được nhược điểm đó của cơ thể?
a)
A. Tốc độ di chuyển nhanh
b)
B. Có lớp vỏ cứng bên ngoài cơ thể
c)
C. Có nọc độc
d)
D. Có bộ xương ngoài bằng kitin
11.
Câu 9: Loài chim nào dưới đây có khả năng bơi và lặn tốt nhất?
a)
A. Chim thiên nga
b)
B. Chim sâm cầm
c)
C. Chim cánh cụt
d)
D. Chim mòng biển
12.
Câu 10: Đa dạng sinh học không biểu thị ở tiêu chí nào sau đây?
a)
A. Đa dạng nguồn gen.
b)
B. Đa dạng hệ sinh thái.
c)
C. Đa dạng loài.
d)
D. Đa dạng môi trường.
13.
Câu 11: Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
a)
A. Hoang mạc
b)
B. Rừng ôn đới
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới
d)
D. Đài nguyên
14.
Câu 12: Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?
a)
A. Đốt rừng làm nương rẫy
b)
B. Xây dựng nhiều đập thủy điện
c)
C. Trồng cây gây rừng
d)
D. Khai thác tối đa nguồn tài nguyên rừng
15.
Câu 13: Ý nào dưới đây không phải là hậu quả của việc suy giảm đa dạng sinh học?
a)
A. Bệnh ung thư ở người
b)
B. Hiệu ứng nhà kính
c)
C. Biến đổi khí hậu
d)
D. Tuyệt chủng động, thực vật
16.
Câu 14: Cho các vai trò sau:(1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người
(2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận
(3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người
(4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu
(5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người
Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?
a)
A. (1), (2), (3)
b)
B. (2), (3), (5)
c)
C. (1), (3), (4)
d)
D. (2), (4), (5)
17.
Câu 15: Loài nào dưới đây đã bị tuyệt chủng ở Việt Nam?
a)
A. Voi
b)
B. Gấu
c)
C. Sao la
d)
D. Bò xám
18.
Câu 16: Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
a)
A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
b)
B. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
c)
C. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
d)
D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người
19.
Câu 17: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn?
a)
A. Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm
b)
B. Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật
c)
C. Cung cấp nguồn nguyên vật liệu cho các hoạt động sản suất của con người
d)
D. Cung cấp dược liệu để làm thuốc và các loại thực phẩm chức năng
20.
Câu 18: Sinh cảnh nào dưới đây có độ đa dạng sinh học thấp nhất?
a)
A. Thảo nguyên
b)
B. Rừng mưa nhiệt đới
c)
C. Hoang mạc
d)
D. Rừng ôn đới
21.
Câu 19: Cho các ý sau:(1) Giảm khả năng bị săn bắt và khai thác triệt để các loài động, thực vật
(2) Cung cấp môi trường sống phù hợp cho từng loài
(3) Động vật không cần tự đi kiếm ăn
(4) Động vật bị thương được chăm sóc y tế kịp thời
(5) Bảo tồn các nguồn gen quý hiếm
(6) Cung cấp địa điểm tham quan cho con người
Ý nào không phải là nguyên nhân chính để xây dựng các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên?
a)
A. (1), (4)
b)
B. (3), (6)
c)
C. (2), (5)
d)
D. (3), (4)
22.
Câu 20: Loài nào dưới đây là loài giun kí sinh?
a)
A. Giun quế
b)
B. Giun đất
c)
C. Giun tóc
d)
D. Rươi
23.
Câu 22. Đặc điểm nào dưới đây là của ngành Ruột khoang?
a)
A. Đối xứng hai bên
b)
B. Đối xứng lưng – bụng
c)
C. Đối xứng tỏa tròn
d)
D. Đối xứng trước – sau
24.
Câu 23. Động vật khác thực vật ở những điểm nào dưới đây? (1) Môi trường sống ở nước, trên mặt đất
(2) Tế bào không có thành cellulose
(3) Dinh dưỡng dị dưỡng
(4) Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ
(5) Đa số có khả năng di chuyển
a)
A. (1), (2), (3)
b)
B. (2), (3), (4)
c)
C. (3), (4), (5)
d)
D. (2), (3), (5)
25.
Câu 24. Động vật bò sát nào dưới đây có ích cho nông nghiệp do chúng tiêu diệt một số loài có hại như sâu bọ, chuột…?
a)
A. Thằn lằn, rắn
b)
B. Cá sấu, rùa
c)
C. Ba ba, rùa
d)
D. Trăn, cá sấu
26.
Câu 25. Giun đất và giun đũa đều có đối xứng 2 bên, cơ thể dài, phân biệt đầu thân, nhưng giun đũa không được xếp vào ngành Giun đốt là vì:
a)
A. Sống tự do
b)
B. Cơ thể không phân đốt
c)
C. Sống ký sinh
d)
D. Cơ thể dẹp và mềm
27.
Câu 26: Lực ma sát nào giúp ta cầm quyển sách không trượt khỏi tay?
a)
A. Lực ma sát trượt.
b)
B. Lực ma sát nghỉ.
c)
C. Lực ma sát lăn.
d)
D. Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ.
28.
Câu 27. Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì có
a)
A. trọng lực
b)
B. lực hấp dẫn.
c)
C. lực búng của tay.
d)
D. lực ma sát
29.
Câu 28. Tại sao các vận động viên đua xe đạp thường cúi khum thân người gần như song song với mặt đường?
a)
A. Để giảm lực cản của không khí khi đang di chuyển.
b)
B. Để không bị mỏi khi ngồi và đạp xe đạp quá lâu
c)
C. Để tiết kiệm sức lực.
d)
D. Để tăng lực tác dụng vào bàn đạp giúp xe tăng tốc nhanh hơn.
30.
Câu 29. Vì sao khi di chuyển cá ép vây sát vào mình của nó?
a)
A. để giảm bớt lực cản của nước khi chuyển động.
b)
B. để đánh lạc hướng kẻ thù.
c)
C. để dễ dàng trao đổi chất với môi trường.
d)
D. để lặn và nổi dễ dàng hơn.
31.
Câu 31: Khi cầu thủ đá quả bóng đang nằm yên trên sân thì chân cầu thủ tác dụng lực lên quả bóng khiến cho quả bóng đang……(1)……bắt đầu………(2)………..
a)
A. (1) đứng yên - (2) chuyển động
b)
B. (1) biến dạng - (2) đứng yên
c)
C. (1) chuyển động - (2) chuyển động chậm lại
d)
D. (1) chuyển động nhanh - (2) chuyển động chậm lại
32.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Khối lượng được đo bằng gam.
b)
B. Kilogam là đơn vị đo khối lượng
c)
C. Trái Đất hút các vật
d)
D. Không có lực hấp dẫn trên Mặt Trăng
33.
Câu 34. Lực ……. (1) ………. xuất hiện khi vật gây ra lực không có sự ….(2)…. với vật chịu tác dụng. Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống?
a)
A. (1): tiếp xúc, (2) không tiếp xúc
b)
B. (1): không tiếp xúc, (2) không tiếp xúc
c)
C. (1): tiếp xúc, (2) tiếp xúc
d)
D. (1): không tiếp xúc, (2) tiếp xúc
34.
Câu 36. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?
a)
A. Một hành tinh trong chuyển động xung quanh một ngôi sao.
b)
B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.
c)
C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.
d)
D. Quả táo rơi từ trên cây xuống
35.
Câu 37. Trong các chuyển động sau, chuyển động nào đã bị biến đổi?
a)
A. Một chiếc xe đạp đang đi, bỗng hãm phanh, xe dừng lại
b)
B. Một máy bay đang bay thẳng với vận tốc không đổi 500 km/h
c)
C. Một chiếc xe máy đang chạy với tốc độ đều đặn
d)
D. Quả bóng đang nằm yên trên mặt đất
36.
Câu 39. Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?
a)
A. Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh
b)
B. Đất xốp khi được cày xới cẩn thận
c)
C. Cành cây đu đưa khi có gió thổi
d)
D. Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại
37.
Câu 40. Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?
a)
A. Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc.
b)
B. Bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động.
c)
C. Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động.
d)
D. Hòn đá đặt trên mặt đất phẳng.
Reset
