wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6 - Ôn tập HKI- Phần II

Total questions: 33

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

. ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

2.

Để phân biệt chất khí oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là khí oxygen, khí làm tắt nên là khí carbon dioxide.

3.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm ?

a)

khi xuất hiện thêm các chất mới vào thành phần không khí.

b)

khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người và các sinh vật khác.

d)

khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

4.

Chọn những hình ảnh cho thấy sự ô nhiễm không khí?

(Chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
e)
5.

Chất khí nào sau đây gây ra do quá trình đốt nhiên liệu: xăng, dầu, củi,... làm ô nhiễm môi trường?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Argon.

6.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

7.

Lõi dây điện làm từ vật liệu ....

a)

Đồng

b)

Nhựa

c)

Sắt

d)

Cao su

e)

Gỗ

8.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng,. . .

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đấu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

9.

. Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

b)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

c)

Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

10.

Khi sử dụng các vật liệu bằng kim loại, người ta thường dung sơn phủ bề mặt kim loại hay bôi dầu mỡ, … Những việc làm này giúp

a)

kim loại đẹp hơn.

b)

kim loại tránh hoen gỉ.

c)

kim loại mới lâu hơn.

d)

kim loại dễ dát mỏng hơn.

11.

Cách sắp xếp các vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào là chính xác?

a)

Đồng, thủy tinh, nước, không khí.

b)

Không khí, nước, thủy tinh, đồng.

c)

Đồng, nước, thủy tinh, không khí.

d)

Thủy tinh, đồng, nước, không khí.

12.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

13.

Nguyên liệu là gì?

a)

Là từ những nguyên liệu khác tạo thành.

b)

Là những sản phảm ko do con người tạo ra.(nói chung tất cả)

c)

Là những sản phẩm được hoàn tất hoàn hảo.

14.
Cho các tính chất sau: (1) là chất rắn. (2) tan trong nước. (3) tan trong acid. <br />Các tính chất của đá vôi là:
a)
(1), (2).
b)
(1), (2), (3).
c)
(2), (3).
d)
(1), (3).
15.

Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là khả năng

a)

cháy và tỏa nhiệt

b)

Cứng và khó cháy

c)

Dễ nổ và nguy hiểm

d)

Lỏng và dễ cháy

16.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:

Sử dụng nhiên liệu an toàn hiệu quả sẽ giúp ...(1)... các nguy cơ cháy nổ, ...(2)... chi phí trong cuộc sống và sản xuất.

a)

tăng; lãng phí

b)

giảm thiểu; tiết kiệm

c)

phòng tránh; tiêu hao

d)

giảm thiểu; tăng

17.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

18.

Tinh bột, đường là những chất ....

a)

Có vai trò nâng cao hệ miễn dịch, phòng chống bệnh tật

b)

Cấu tạo nên cơ thể sinh vật, cung cấp năng lượng và tham gia hầu hết các ha

c)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống

d)

Dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ và các hoạt động sống

19.

Những lương thực - thực phẩm nào sau đây cung cấp chất béo là chủ yếu

a)

Hạt đậu, gạo, ngô, thịt lợn

b)

Bơ, sữa, lạc, mỡ

c)

Cá, tôm, đậu đỏ, xoài

d)

Cà rốt, sắn, trứng, sữa

20.

Lương thực là những sản phẩm có chứa ......

a)

Tinh bột

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Vitamin và muối khoáng

21.

Chất tinh khiết là chất như thế nào?

a)

Chất lẫn ít tạp chất.

b)

Chất không lẫn tạp chất.

c)

Chất lẫn nhiều tạp chất.

d)

Có tính chất thay đổi.

22.

Khi nói về chất, nước sông hồ thuộc dạng nào?

a)

Đơn chất.

b)

Hợp chất.

c)

Chất tinh khiết.

d)

Hỗn hợp.

23.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào đặc điểm nào?

a)

Số chất tạo nên.

b)

Tính chất của chất.

c)

Trạng thái của chất.

d)

Mùi vị của chất.

24.

Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động thì chúng lại phân tán vào nhau thì được gọi là gì?

a)

Chất tinh khiết.

b)

Dung dịch.

c)

Nhũ tương.

d)

Huyền phù.

25.

Đâu là huyền phù?

a)

Phù sa

b)

Sữa rửa mặt

c)

Sốt mayonnaise

d)

Nhựa đường.

26.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào có thể tạo thành dung dịch?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Muối ăn và nước

c)

Xăng và nước

d)

Nước và cát

27.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Cho muối ăn vào nước, khuấy đều.

b)

Nghiền nhỏ muối ăn.

c)

Đun nóng nước .

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

28.

Trộn 2ml giấm ăn với 10ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là giấm ăn, dung môi là nước.

b)

Chất tan là nước, dung môi là giấm ăn.

c)

Nước và giấm ăn đều là dung môi.

d)

Nước và giấm ăn đều là chất tan.

29.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

A. Chiết.                                                     B. Dùng máy li tâm.

C. Cô cạn.                                                   D. Lọc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau về kích thước hạt?

A. Giặt giẻ lau bảng bằng nước từ vòi nước.

B. Ngâm quả dâu với đường để lấy nước dâu.

C. Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc.

D. Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

A. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

B. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào. 

C. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

D. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Nước giếng khoan thường lẫn nhiều tạp chất. Để tách bỏ tạp chất, người dân cho vào nước giếng khoan vào bể lọc, đáy bể lót các lớp cát mịn, sỏi và than củi. Nước chảy qua các lớp này sẽ trong hơn. Nhận định nào sau đây là không đúng?

A. Lớp than củi có tác dụng hút các chất hữu cơ, vi khuẩn.

B. Lớp cát mịn có tác dụng giữ các hạt đất, cát ở lại.

C. Sau một thời gian sử dụng, ta phải thay rửa các lớp đáy bể lọc.

D. Lớp sỏi làm cho nước có vị ngọt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Ở nông thôn, để tách thóc lép ra khỏi thóc, người dân thường đổ thóc rơi trước một cái quạt gió. Những hạt thóc lép sẽ bị gió thổi bay ra, đó là do thóc lép có

A. Kích thước hạt nhỏ hơn.                                   B. Tốc độ rơi nhỏ hơn.

B. Khối lượng nhẹ hơn.                                          D. Lớp vỏ trấu dễ tróc hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D