wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay đượcchia thành hai nhóm là dân tộc đa số và

a)

dt phát triển

b)

dt đang pt

c)

dt thiểu số

d)

dtoc phổ biển

2.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay đượcchia thành mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Việt Nam?

a)

kinh

b)

loto

c)

mường

d)

tày

4.


Câu 4: Việc phân chia các dân tộc Việt Nam thành hai nhóm là dântộc đa số và dân tộc thiểu số dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

ngôn ngữ của từng dân tộc                  

b)

số dân

c)

chữ viết

d)

trình độ pt

5.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc thiểu số?

a)

53

b)

54

c)

11

d)

1

6.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

A. 60                   B. 63                   C. 54      

a)

63

b)

65

c)

54

d)

53

7.

7: Hiện nay, dân tộc nào sau đây ở Việt Nam chiếm hơn 85% tổng dân số cả nước?

a)

dao

b)

kinh

c)

mường

d)

tày

8.

: Dưới tác động của nền kinh tế thị trường, hình thức cư trú nàosau đây giữa các dân tộc đang phát triển mạnh?

A. Khép kín          B. Đan xen           C. Đối xứng           D. Tách biệt

a)

khép kín

b)

đan xen

c)

đối xứng

d)

tách biệt

9.

Hiện nay, dân tộc Kinh chủ yếu sinh sống tập trung ở địa bànnào sau đây?

A. Đồng bằng           B. Miền núi         C. Cao nguyên             D. Thung lũng

a)

đb

b)

mn

c)

cn

d)

tl

10.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làmnương rẫy theo hình thức

A. xen canh.       B. luân canh.        C. du canh.        D. định canh.

a)

xen canh

b)

luân canh

c)

du canh

d)

định canh

11.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện kháiniệm sau:

“......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặcđiểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản”

a)

ngữ hệ

b)

tiếng ns

c)

chữ viết

d)

ngôn từ

12.

14: Trong hoạt động sản xuất nông nghiệp ở vùng đồng bằng, người Kinh chủ yếu canh tác

A. lúa nước          B. nương rẫy       C. ruộng bậc thang          D. du canh

a)

lúa nc

b)

nương rẫy

c)

ruộng nậc tháng

d)

du canh

13.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động sảnxuất nông nghiệp của người Kinh ở khu vực đồng bằng, duyên hải?

a)

Hoạt động nông nghiệp trồng lúa nước phát triển mạnh 

b)

B. Hình thức canh tác chuyển dần từ định canh sang du canh

c)

C. Áp dụng khoa học kĩ thuật tiến bộ vào sản xuất nông nghiệp

d)

D. Sản phẩm nông nghiệp đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

14.

Trong hoạt động sản xuất nông nghiệp, các dân tộc thiểu sốở miền núi, trung du chủ yếu phát triển hoạt động canh tác

a)

lúa nước

b)

nương rấy

c)

trang trại

d)

đồn điền

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động sảnxuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số Việt Nam ở khu vực miềnnúi, trung du?

a)

hủ yếu phát triển hoạt động canh tác theo nương rẫy

b)

B. Hình thức canh tác chuyển dần từ du canh sang định canh

c)

C. Không áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp

d)

D. Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu đáp ứng nhu cầu tại chỗ

16.

8: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự khác biệtvề hình thức sản xuất nông nghiệp giữa dân tộc Kinh với các dân tộcthiểu số ở Việt Nam?

a)

địa bàn

b)

khí hậu

c)

cơ cấu

d)

chính sách

17.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuấtnông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Canh tác lúa và các cây lương thực.

b)

cyeu ruộng bậc thang

c)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.

d)

cyeu db

18.

Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của dân tộc nàosau đây ở Việt Nam?

a)

thái

b)

chăm

c)

mường

d)

kinh

19.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong hoạtđộng sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh?

a)

bậc thang

b)

thuỷ hải sản

c)

đắp đê ngăn lũ

d)

lúa và cây lg thực

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của cácnghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Kinh?

a)

nhu cầu

b)

hàng xkhau

c)

việc làm

d)

động lực pt

21.

Một trong những nghề thủ công truyền thống tiêu biểu củangười Kinh là

a)

làm gốm

b)

lm đồng hồ

c)

dệt

d)

rượu

22.

Một trong những điểm khác biệt trong hoạt động sản xuấtthủ công nghiệp của người Kinh so với các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn hướng tới xuấtkhẩu

b)

sản phẩm thủ công chủ yếu đáp ứng nhu cầu người dân địa phương

c)

D. không ưu tiên các nghề truyền thống để tập trung cho các nghềhiện đại

d)

. các ngành thủ công phong phú nhưng ít hình thành các làng nghề

23.

Chợ trên sông là hình thức họp chợ tồn tại chủ yếu ở khuvực

a)

bắc bộ

b)

tay nguyên

c)

nam

d)

trung

24.

Các dân tộc ở vùng cao như Mông, Dao, Tày, Nùng chủ yếutrao đổi, buôn bán sản phẩm thông qua

a)

nổi

b)

sông

c)

phiên

d)

siêu thị

25.

Đồ ăn, thức uống cơ bản của người Kinh ở miền Bắc Việt Nam là

a)

. cơm tẻ, nước chè.

b)

mèn mén tượu cần

c)

cơm nếp nc vối

d)

xôi ngô rượi đác

26.

Nguồn lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

thịt cá

b)

cá rau

c)

rau củ

d)

lúa ngô

27.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng đặc điểm ănuống của dân tộc Kinh trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Gạo tẻ là nguồn lương thực chính hàng ngày

b)

B. Tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng đặc trưng

c)

C. Thường uống rượu cần vào các dịp lễ quan trọng

d)

D. Các món ăn mang đậm bản sắc văn hóa vùng miền

28.

Lưng bằng cái thúng,

Bụng bằng quả bòng,

Nằm võng đòn cong,

Vừa đi vừa hát”

a)

cồng chiêng

b)

đàn t runeg

c)

khèn

d)

tù và