wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP - MOL VÀ TỈ KHỐI CHẤT KHÍ

Total questions: 25

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

8 gam O2 (đkc) có thể tích là

a)

6,195 lít.

b)

32 lít.

c)

2,479 lít.

d)

24,79 lít.

2.

Khối lượng của 0,25 mol Sắt là

a)

m = 14 gam.

b)

m = 28 gam.

c)

m = 32 gam.

d)

m = 56 gam.

3.

Thể tích của 0,01 mol khí Hydrogen ở đkc là

a)

V = 2,479 lít.

b)

V = 0,2479 lít.

c)

V = 24,79 lít.

d)

V = 1,2395 lít.

4.

Số mol của 4,8 gam Mg là (biết MMg = 24)

a)

0,1.

b)

0,05.

c)

0,2.

d)

0,5.

5.

Tỉ khối của khí A đối với khí B là

a)

dA/B=MA/MBd_{A/B}=M_A/M_B

b)

dA/B=MB/MAd_{A/B}=M_B/M_A

c)

dA/B=MA/29d_{A/B}=M_A/29

d)

dA/B=MB/29d_{A/B}=M_B/29

6.

Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK < 1. Là khí nào trong các khí sau:

a)

O2

b)

H2S

c)

CO2

d)

N2

7.

Khối lượng hỗn hợp khí ở đkc gồm 12,395 lít H2 và 6,1975 lít O2 là

a)

8 gam.

b)

9 gam.

c)

10 gam.

d)

12 gam.

8.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí Methane (CH4).

b)

Khí Carbon oxide (CO).

c)

Khí Helium (He).

d)

Khí Hydrogen (H2).

9.

Muốn thu khí Cl2 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?

a)

Để đứng bình.

b)

Đặt úp ngược bình.

c)

Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình.

d)

Cách nào cũng được.

10.

Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhệt độ và áp suất) thì

a)

khối lượng của 2 khí bằng nhau.

b)

số mol của 2 khí bằng nhau.

c)

số phân tử của 2 khí bằng nhau.

d)

B, C đúng.

11.

Thể tích của 280g khí Nitrogen ở đkc là

a)

123,95 lít.

b)

371,85 lít.

c)

185,925 lít.

d)

247,9 lít.

12.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5055.1023 phân tử CO2?

a)

0,20 mol

b)

0,25 mol

c)

0,30 mol

d)

0,35 mol

13.

Trong 1 mol O2 có bao nhiêu phân tử?

a)

6,022.1023

b)

6,022.1022

c)

1,2044.1024

d)

1,8066.1024

14.

Ở đkc 0,4958 lít khí X có khối lượng là 1,12 gam. Khối lượng mol phân tử của khí X là

a)

56.

b)

65.

c)

23.

d)

24.

15.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol.

b)

tỉ khối.

c)

số mol.

d)

khối lượng.

16.

Số Avogadro và kí hiệu là

a)

6,022.1023, AN

b)

6,022.10-23, AN

c)

6,022.1023, NA

d)

6,022.1024, NA

17.

Khối lượng mol chất là

a)

A. Là lượng ban đầu của chất đó khối

b)

B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

C. Bằng 6.1023

d)

D. Là khối lượng tính bằng gam của NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó

18.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

A. 0,19

b)

B. 1,5

c)

C. 0,9

d)

D. 1,7

19.

Công thức tính khối lượng mol?

a)

A. m/n (g/mol).

b)

B. m.n (g).

c)

C. n/m (mol/g).

d)

D. (m.n)/2 (mol)

20.

Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

a)

A. 12 g/mol.

b)

B. 32 g/mol.

c)

C. 8 g/mol.

d)

D. 16 g/mol

21.

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

a)

A. 18 g/mol.

b)

B. 9 g/mol.

c)

C. 16 g/mol.

d)

D. 10 g/mol.

22.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

A. Khác nhau

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Thay đổi tuần hoàn.

d)

D. Chưa xác định được

23.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

24.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 24,97 lít.

b)

B. 27,94 lít

c)

C. 24,79 lít

d)

D. 27,49 lít

25.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

A. N.

b)

B. M.

c)

C. m.

d)

D. n