wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóaa

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử cacbon và hidro trong benzen lần lượt là

a)

12 và 6

b)

6 và 6

c)

6 và 12

d)

6 và 14

2.

Khi thay các nguyên tử hidro trong phân tử benzen bằng nhóm ankyl thì thu được

a)

toluen

b)

ankylbenzen

c)

phenol

d)

axit

3.

Các ankylbenzen hợp thành dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n6(n2)C_nH_{2n-6}\left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n+2(n6)C_nH_{2n+2}\left(n\ge6\right)  

c)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n6(n6)C_nH_{2n-6}\left(n\ge6\right)  

4.

Gốc C6H5CH2C_6H_5-CH_{2-}  và gốc C6H5C_6H_{5-}  có tên gọi lần lượt là

a)

phenyl và benzyl

b)

vinyl và anlyl

c)

anlyl và vinyl

d)

benzyl và phenyl

5.

Công thức của entylbenzen là

a)

Đồng phân nối CH2CH2CH3CH_2CH_2CH_3  

b)

Đồng phân nối CH3CH_3  

c)

Đồng phân nối H3CCHCH3H_3C-CH-CH_3  

d)

Đồng phân nối CH2CH3CH_2CH_3  

6.

Công thức toluen (hay metylbenzen là)

a)

Đồng phân nối CH2CH2CH3CH_2CH_2CH_3  

b)

Đồng phân nối CH3CH_3  

c)

Đồng phân nối H3CCHCH3H_3C-CH-CH_3  

d)

Đồng phân nối CH2CH3CH_2CH_3  

7.

Công thức của cumen (isopropylbenzen) là:

a)

Đồng phân nối CH2CH2CH3CH_2CH_2CH_3  

b)

Đồng phân nối CH3CH_3  

c)

Đồng phân nối H3CCHCH3H_3C-CH-CH_3  

d)

Đồng phân nối CH2CH3CH_2CH_3  

8.

Hidrocarbon X có công thức cấu tạo như sau, tên gọi của X là:

a)

đimetylbenzen

b)

o-đietylbenzen

c)

m-đimetylbenzen

d)

m-đietylbenzen

9.

Hiđrocacbon Y có công thức cấu tạo như sau, tên gọi của Y là:

a)

etylbenzen

b)

m-đietylbenzen

c)

o-đietylbenzen

d)

p-đietylbenzen

10.

Công thức cấu tạo thu gọn của toluen là:

a)

C6H5CH3C_6H_5-CH_3  

b)

C6H5CH2CH3C_6H_5-CH_2CH_3  

c)

C6H5CH3=CH2C_6H_5-CH_3=CH_2  

d)

C6H5CH(CH3)2C_6H_5-CH\left(CH_3\right)_2  

11.

Công thức cấu tạo thu gọn cumen là:

a)

C6H4(C2H5)2C_6H_4\left(C_2H_5\right)_2  

b)

C6H5CH2CH2CH3C_6H_5-CH_2CH_2CH_3  

c)

C6H4(CH3)2C_6H_4\left(CH_3\right)_2  

d)

C6H5CH(CH3)2C_6H_5-CH\left(CH_3\right)_2  

12.

Xilen là tên thường gọi của chất nào dưới đây?

a)

metylbenzen

b)

isopropylbenzen

c)

đimetylbenzen

d)

etylbenzen

13.

Hợp chất nào sau đây là m-xilen

a)
b)
c)
d)
14.

Công thức cấu tạo thu gọn của p-xilen là

a)

pCH3C6H4CH3p-CH_3-C_6H_4-CH_3  

b)

mCH3C6H4CH3m-CH_3-C_6H_4-CH_3  

c)

pCH3C6H4C2H5p-CH_3-C_6H_4-C_2H_5  

d)

pC2H5C6H4C2H5p-C_2H_5-C_6H_4-C_2H_5  

15.

Benzen không làm mất màu dung dịch nước brom nhưng có thể phản ứng với brom khan khi có mặt xúc tác bột sắt. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng đốt cháy

16.

Khi được chiếu sáng, benzen có thể phản ứng với clo tạo thành sản phẩm nào?

a)

C6H5ClC_6H_5Cl  

b)

C6H11ClC_6H_{11}Cl  

c)

C6H6Cl6C_6H_6Cl_6  

d)

C6H12Cl16C_6H_{12}Cl_{16}  

17.

Khi đun nóng với xúc tác Ni hoặc Pt, benzen và ankylbenzen có khả năng cộng hidro tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

anken

b)

xicloankan

c)

ankan

d)

xiclohexan

18.

Chấ nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4KMnO_4  ở điều kiện thường

a)

Benzen

b)

Metan

c)

Toluen

d)

Axetilen

19.

Tính chất nào không phải của benzen?

a)

Tác dụng với Br2Br_2  ( t°t\degree  , FeFe  )

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) HNO_{3\ }\left(đ\right)\  / H2SO4 (đ)H_2SO_{4\ }\left(đ\right)  

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4KMnO_4  

d)

Tác dụng với Cl2 (as)Cl_2\ \left(as\right)  

20.

Hợp chất nào sau đây không tồn tại

a)
b)
c)
d)
21.

Cho hai hidrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C9H12C_9H_{12}  

- Hai hợp chất trên là:

a)

Đồng phân không gian

b)

Đồng phân vị trí nhóm thế trong bòng benzen

c)

Đồng phân mạch cacbon

d)

Đồng phân vị trí liên kết đôi

e)

chưa biết đáp án

22.

Cho ba đồng phân của hidrocacbon thơm có hai nhóm thế A, B như sau:

- Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

(2) là đồng phân meta

b)

(1) là đồng phân ortho

c)

(3) là đồng phân para

d)

(1) (2) (3) là đồng phân không gian

23.

Số liên kết đôi trong phân tử ankylbenzen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4