wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n ≥ 6).

b)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

c)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 3).

2.

Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2n+1OH.

b)

CnH2n-2OH.

c)

CnH2n-1OH.

d)

CnH2n+2OH.

3.

Chất nào sau đây là etanol?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3OH.

d)

HCHO.

4.

Phenol có công thức phân tử là

a)

C2H5OH.

b)

C3H5OH.

c)

C6H5OH.

d)

C4H5OH.

5.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 (có xúc tác bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2.

b)

C6H6Br6.

c)

C6H5Br.

d)

C6H6Br4.

6.

Ancol etylic không tác dụng với

a)

Na.

b)

KOH.

c)

CuO.

d)

O2.

7.

Thuốc thử dùng để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề là

a)

dung dịch Br2

b)

dung dịch KMnO4

c)

dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Cu(OH)2/OH-.

8.

Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là :

a)

CnH2n + 2O.

b)

ROH.

c)

CnH2n + 1OH.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là :

a)

HBr (to), Ba, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), CH3OH (H2SO4 đặc, nóng).

b)

Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.

c)

NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).

d)

Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O.

10.

Hãy chọn câu phát biểu sai :

a)

Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3.

b)

Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí.

c)

Khác với benzen phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo ra kết tủa trắng.

d)

Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

11.

Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?

a)

CH3CHO + H2

b)

CH3CHO + dd AgNO3/NH3

c)

CH3CHO + O2

d)

CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0

12.

Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

Số các phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

13.

Dùng cách nào sau đây để phân biệt dung dịch phenol không màu và ancol etylic?

a)

Cho cả hai chất tác dụng với Na.

b)

Cho cả hai chất tác dụng với dung dịch nước brom.

c)

Cho cả hai chất thử với giấy quỳ tím.

d)

Cho cả hai chất tác dụng với đá vôi.

14.

Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?

a)

propan-2-ol.

b)

butan-1-ol.

c)

2-metyl propan-1-ol.

d)

propan-1-ol.

15.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là :

a)

but-2-en.

b)

đibutyl ete.

c)

đietyl ete.

d)

but-1-en.

16.

Cho m gam ancol etylic tác dụng hết với Na dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít H2(đktc). Giá trị của m là

a)

4,6.

b)

18,4.

c)

13,8.

d)

9,2.

17.

Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

xuất hiện kết tủa trắng.

b)

nước brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng.

c)

nước brom mất màu, xuất hiện kết tủa vàng.

d)

nước brom bị mất màu.

18.

Cho m gam phenol tác dụng với lượng vừa đủ nước brom thu được 33,1 gam kết tủa trắng. Giá trị của m là

a)

14,1.

b)

9,4.

c)

9,2.

d)

18,4.

19.

Cho 30 gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol metylic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng ancol metylic trong hỗn hợpX là

a)

5,9 gam.

b)

11,2 gam.

c)

14,1 gam.

d)

18,8 gam.

20.

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào phenol (lỏng).

(2) Cho ancol metylic vào dung dịch NaOH.

(3) Cho dung dịch glixerol ống nghiệm chứa Cu(OH)2.

(4) Cho Na vào một lượng dư ancol etylic.

(5) Thổi khí CO2 đến dư vào dung dịch C6H5ONa.

Số thí nghiệm có phản ứng là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3