wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẤU HÌNH ELECTRON - P2

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố phi kim?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s23p3

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về X?

a)

X là nguyên tố chlorine.

b)

Cấu hình e của X là: 1s22s22p63s23p5

c)

X là nguyên tố kim loại.

d)

Các electron của nguyên tử X phân bố trên 3 lớp.

3.

Nguyên tử của nguyên tố nitrogen (N) có cấu hình electron là: 1s22s22p3. Chọn phát biểu đúng về nitrogen.

a)

Là nguyên tố kim loại.

b)

Là nguyên tố d.

c)

Có các e được phân bố trên 2 lớp.

d)

Có 3 eletron ở lớp ngoài cùng.

4.

Nguyên tử của nguyên tố R có các electron được phân bố trên 3 lớp, lớp ngoài cùng có 1 electron. Cấu hình electron của R là

a)

1s22s22p1

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p3

5.

Cho cấu hình electron của X là 1s22s22p1. Chọn phát biểu đúng về X.

a)

X có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

b)

X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

c)

X có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

d)

X có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron.

6.

Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p3. Chọn phát biểu đúng về X.

a)

X có số hiệu là 13.

b)

X có số electron ở lớp ngoài cùng là 3.

c)

X có số electron ở phân lớp ngoài cùng là 3.

d)

X là nguyên tố kim loại.

7.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Nguyên tố X

a)

là kim loại.

b)

là phi kim

c)

là khí hiếm

d)

có thể là kim loại hoặc phi kim.

8.

Cho cấu hình electron nguyên tử oxygen (Z=8): 1s22s22p4. Cấu hình electron theo ô orbital của oxygen là:

a)

b)

c)

d)

9.

Nguyên tử của nguyên tố sodium (Na) có số hiệu Z = 11. Cấu hình electron của Na là

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s2

10.

Nguyên tử nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p3

d)

1s22s22p1

11.

Nguyên tử có cấu hình nào sau đây có 3 electron độc thân?

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p63s23p1

12.

Cấu hình electron nào sau đây viết đúng?

a)

1s22s22p43s2

b)

1s21p22s22p1

c)

1s22s23p5

d)

1s22s22p63s23p1

13.

Nguyên tử của nguyên tố R có số khối là 19 và số hạt không mang điện là 10. Cấu hình electron của R là

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p64s1

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p63s2

14.

Tổng số hạt proton, neutron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 18. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p2

15.

Cho nguyên tử Y có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Số electron ở lớp có mức năng lượng cao nhất của Y là

(a)  

16.

Cho nguyên tử R có điện tích hạt nhân là +18. Số electron độc thân của nguyên tử R là

(a)  

17.

Cho nguyên tử Y có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s1. Số lớp eletron của Y là

(a)  

18.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p5. Số hiệu nguyên tử của X là

(a)  

19.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p5. Số electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

(a)  

20.

Cho nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p6. Số electron ở lớp ngoài cùng của R là

(a)