wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - HOÁ 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

NaCl. 

b)

C6H12O6.    

c)

C12H22O11

d)

C2H5OH.

2.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

KNO3

b)

NaOH.    

c)

HCl.    

d)

CH3COOH.

3.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)

HCl.

b)

C6H12O6.   

c)

K2SO4.  

d)

NaOH.

4.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2.

b)

Al(OH)3.   

c)

NaOH.    

d)

Ca(OH)2.

5.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaHCO3.      

b)

NaH2PO4.  

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4.

6.

Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

[H+] < [OH-]. 

b)

[H+] = 10-7.     

c)

[H+] > 10-7.

d)

[H+] < 10-7.

7.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

KOH.

b)

KNO3.  

c)

H2SO4.     

d)

NaCl.

8.

Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

a)

KNO3

b)

CH3COOH.       

c)

Ba(OH)2.  

d)

Na2SO4.

9.

Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm VA.  

b)

Nhóm IIIA.    

c)

Nhóm IA.      

d)

Nhóm VIIIA.

10.

Trong công nghiệp nitơ, được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.       

b)

Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư, đun nóng.

c)

Dẫn không khí qua dung dịch HNO3

d)

Dẫn không khí qua bình chứa photpho dư.

11.

Chất nào sau đây có tính bazơ?

a)

N2.  

b)

NH3.  

c)

HNO3.   

d)

NaNO3.

12.

Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

Ca(OH)2.

b)

NaNO3.      

c)

(NH4)2SO4

d)

KCl.

13.

Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

Tan tốt trong nước.       

b)

Có màu nâu đỏ.

c)

Không tan trong nước.      

d)

Có màu xanh tím.

14.

Số oxi hóa của nitơ trong HNO3

a)

+2.  

b)

+3.  

c)

+4. 

d)

+5.

15.

Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

NH3

b)

HNO3.

c)

NH4Cl.    

d)

NaNO3.

16.

Công thức của muối natri nitrat là

a)

NaNO3.  

b)

Na2CO3.    

c)

NaCl.   

d)

KNO3.

17.

Phương trình điện li nào sau đây đúng?

                                 

a)

CaCl2 \rightarrow  Ca2+ + 2Cl-   

b)

Na2SO4 \rightarrow  Na2+ + SO42-

c)

KNO3 \rightarrow  K2+ +NO3-

d)

K3PO4 \rightarrow  K+ + PO4-

18.

Cho các chất: Ca(OH)2, NH4Cl, NaHSO4 và KOH. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

20.

Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất?

a)

HCl.

b)

NaCl.   

c)

K2SO4.      

d)

Ba(OH)2.

21.

Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa NaOH với HCl trong dung dịch?

a)

Na+ + Cl- \rightarrow  NaCl

b)

NaOH + H+ \rightarrow  Na+ + H2O

c)

OH- + H+ \rightarrow  H2O    

d)

NaOH + Cl- \rightarrow  NaCl + OH-

22.

Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là

a)

0,10. 

b)

0,05.       

c)

0,20.

d)

0,15.

23.

Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.

b)

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.

c)

Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.

d)

Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Urê có công thức là (NH2)2CO.      

b)

Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.

c)

Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

d)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

25.

Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

K2SO4.

b)

NH4NO3.   

c)

CaCO3.     

26.

Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

0,05.   

b)

0,10.    

c)

0,15.    

d)

0,20.

27.

Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.   

d)

Fe2(NO3)3.

28.

Phương trình nào sau đây đúng?

a)

2KNO3 \rightarrow  2KNO2 + O2    

b)

2KNO3 \rightarrow  2K + 2NO2 + O2

c)

KNO3 \rightarrow  K + NO + O2        

d)

2KNO3 \rightarrow  2K + N2 + 3O2

29.

Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?

a)

Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào.

b)

Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu.

c)

Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3.

d)

Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.

30.

Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là

a)

6P + 5KClO3 \rightarrow   3P2O5 + 5KCl.  

b)

4P + 5O2 \rightarrow   2P2O5

c)

4P + 3O2 \rightarrow  2P2O3.     

d)

2P + 3S \rightarrow   P2S3.