wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyên tử hóa 10

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

2.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

3.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

4.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

5.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

6.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

7.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

8.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

9.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

10.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

11.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

12.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

13.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

14.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

17.

b)

10.

c)

14.

d)

16.

15.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

16.

Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 13), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm

a)

Y, Z, T.

b)

Y, T, R.

c)

X, Y, T.

d)

X, T.

17.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

18.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

19.

Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?

a)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

b)

Số khối A.

c)

Số hiệu nguyên tử Z.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

20.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong nguyên tử, số electron ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

21.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp K.

22.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n.

b)

2n.

c)

2n2.

d)

n2.

23.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

1s2 2s2 2p6 .

b)

1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p1.

24.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

25.

Trong nguyên tử, số electron tối đa trên phân lớp p là

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.