Worksheetssinh 51-100
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là
a)
A. tính trạng ưu việt.
b)
B. tính trạng trung gian.
c)
C. tính trạng trội.
d)
D. tính trạng lặn.
2.
Câu 2. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen ?
a)
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
b)
B. Từ cả hai mạch đơn.
c)
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
d)
D. Từ mạch mang mã gốc.
3.
Câu 3. Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E. coli xảy ra trong
a)
A. ribôxôm.
b)
B. tế bào chất.
c)
C. nhân tế bào.
d)
D. ti thể.
4.
Câu 4. Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?
a)
A. U và T
b)
B. T và A
c)
C. A và U
d)
D. G và X
5.
Câu 5. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất
a)
A. xúc tác
b)
B. ức chế.
c)
C. cảm ứng.
d)
D. trung gian.
6.
Câu 6. Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?
a)
A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
b)
B. Khi trong tế bào có lactôzơ.
c)
C. Khi trong tế bào không có lactôzơ.
d)
D. Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.
7.
Câu 7. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
a)
A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
b)
B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
c)
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
d)
D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
8.
Câu 8. Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp?
a)
A. aabbdd
b)
B. Aabbdd
c)
C. aaBBDd
d)
D. AaBbdd
9.
Câu 9. Ở cà độc dược 2n = 24. Số NST ở dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
a)
A. 12.
b)
B. 24.
c)
C. 25.
d)
D. 23.
10.
Câu 10. Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
a)
A. một số cặp nhiễm sắc thể.
b)
B. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
c)
C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.
d)
D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
11.
Câu 11. Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
a)
A. tháo xoắn phân tử ADN.
b)
B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
c)
C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.
d)
D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
12.
Câu 12. Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
a)
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
b)
B. tổng hợp ADN, dịch mã.
c)
C. tự sao, tổng hợp ARN.
d)
D. tổng hợp ADN, ARN.
13.
Câu 13. NST dài gấp nhiều lần so với đường kính tế bào, nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân vì
a)
A. đường kính của nó rất nhỏ.
b)
B. nó được cắt thành nhiều đoạn.
c)
C. nó được đóng xoắn ở nhiều cấp độ.
d)
D. nó được dồn nén lai thành nhân con.
14.
Câu 14. Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
a)
A. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.
b)
B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
c)
C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao.
d)
D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.
15.
Câu 15. Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ
a)
A. dẫn tới trong cơ thể có dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến.
b)
B. dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.
c)
C. chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến.
d)
D. chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến.
16.
Câu 16. Ở cà độc dược 2n = 24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
a)
A. 12.
b)
B. 24.
c)
C. 25.
d)
D. 23.
17.
Câu 17. Với hai cặp gen không alen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì quần thể sẽ có số kiểu gen tối đa là :
a)
A. 3
b)
B. 10
c)
C. 9
d)
D. 4
18.
Câu 18. Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì
a)
A. các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.
b)
B. các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.
c)
C. chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.
d)
D. hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống.
19.
Câu 19. Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?
a)
A. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen.
b)
B. Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân.
c)
C. Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
d)
D. Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động.
20.
Câu 20. Cơ sở tế bào học của trao đổi đoạn nhiễm sắc thể là
a)
A. sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I
b)
B. sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II
c)
C. sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I
d)
D. sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân
21.
Câu 21. Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen
a)
A. đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.
b)
B. alen với nhau.
c)
C. di truyền như các
22.
Câu 22. Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì
a)
A. vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.
b)
B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.
c)
C. vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
d)
D. vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
23.
Câu 23. Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính
a)
A. chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào.
b)
B. chỉ có trong các tế bào sinh dục.
c)
C. tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.
d)
D. chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác.
24.
Câu 24. Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới
a)
A. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.
b)
B. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
c)
C. chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
d)
D. cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
25.
Câu 25. Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền
a)
A. qua tế bào chất.
b)
B. tương tác gen, phân ly độc lập.
c)
C. trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập.
d)
D. tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn.
26.
Câu 26. Điều không đúng về điểm khác biệt giữa thường biến và đột biến là : thường biến
a)
A. phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn... thông qua trao đổi chất.
b)
B. di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống cũng như tiến hóa.
c)
C. biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với đều kiện môi trường.
d)
D. bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường.
27.
Câu 27. Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi
a)
A. do tác động của môi trường.
b)
B. không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen.
c)
C. phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.
d)
D. không liên quan đến rối loạn phân bào.
28.
Câu 28. Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
a)
A. số lượng.
b)
B. chất lượng.
c)
C. trội lặn hoàn toàn.
d)
D. trội lặn không hoàn toàn.
29.
Câu 29. Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng
a)
A. tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
b)
B. bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
c)
C. lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.
d)
D. trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
30.
Câu 30. Nhận định nào dưới đây không đúng?
a)
A. Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hạy hẹp tuỳ thuộc vào từng loại tính trạng.
b)
B. Sự biến đổi của kiểu gen do ảnh hưởng của mội trường là một thường biến.
c)
C. Mức phản ứng càng rộng thì sinh vật thích nghi càng cao.
d)
D. Sự mềm dẽo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
31.
Câu 31. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:
a)
A. Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.
b)
B. Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.
c)
C. Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.
d)
D. Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.
32.
Câu 32. Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?
a)
A. Tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng dần qua các thế hệ.
b)
B. Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện k.gen ở thế hệ sau.
c)
C. Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện k.gen ở thế hệ sau.
d)
D. Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đó không thể có kết luận chính xác về tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ sau.
33.
Câu 33. Điểm nào sau đây không thuộc định luật Hacđi-Vanbec?
a)
A. Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể, giải thích vì sao trong thiên nhiên có những quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài.
b)
B. Từ tần số tương đối của các alen đã biết có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình trong quần thể.
c)
C. Phản ánh trạng thái động của quần thể, thể hiện tác dụng của chọn lọc và giải thích cơ sở của tiến hoá.
d)
D. Từ tỉ lệ các loại kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen.
34.
Câu 34. Một trong những điều kiện quan trọng nhất để quần thể từ chưa cân bằng chuyển thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?
a)
A. Cho quần thể sinh sản hữu tính.
b)
B. Cho quần thể tự phối.
c)
C. Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng.
d)
D. Cho quần thể giao phối tự do.
35.
Câu 35. Trong trường hợp gen trội có lợi, phép lai tạo ra ưu thế lai cao nhất là:
a)
A. AaBbDd x AaBbDd
b)
B. aabbDD x AABBdd
c)
C. aabbdd x AAbbDD
d)
D. AABbdd x Aabbdd
36.
Câu 36. Muốn duy trì ưu thế lai trong sản xuất, người ta thường sử dụng phương pháp:
a)
A. Nhân giống vô tính
b)
B. Giao phối cận huyết
c)
C. Tự thụ phấn
d)
D. Lai hữu tính
37.
Câu 37. Phương pháp nuôi cấy mô dựa trên cơ sở tế bào học là sự nhân đôi và phân li đồng đều của NST trong:
a)
A. Nguyên phân và giảm phân
b)
B. Nguyên phân C. Giảm phân
c)
C. Giảm phân
d)
D. Phân bào
38.
Câu 38. Bằng công nghệ tế bào TV, người ta có thể nuôi cấy các mẩu mô của một cơ thể TV rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi ĐV thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm. Đặc điểm chung của hai phương pháp này là
a)
A. đều tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng.
b)
B. tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất.
c)
C. đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và NST.
d)
D. các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
39.
Câu 39. Giả sử, bạn đang làm việc trong phòng thí nghiệm sinh học phân tử và cần chuyển gen mã hóa insulin của người vào trong E.coli. Bạn cần thực hiện nhiều thao tác, trong số đó:
(1) Tách chiết ADN của vi khuẩn E. coli.
(2) Tách chiết ADN của tế bào người.
(3) Lựa chọn vectơ thích hợp để chuyển gen.
(4) Dùng enzim cắt giới hạn phù hợp.
(5) Nuôi cấy chủng E. coli tái tổ hợp chứa gen mã hóa insulin.
Số lượng thao tác không cần thiết trong số 5 thao tác ở trên trong quy trình tạo insulin tái tổ hợp là:
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
40.
Câu 40. Hội chứng Đao phổ biến nhất trong các hội chứng đột biến số lượng NST là vì:
a)
A. NST số 21 nhỏ dẫn đến khó phân chia đồng đều khi giảm phân.
b)
B. Người mẹ ngoài 35 tuổi sinh con nhiều hơn người mẹ dưới 25 tuổi.
c)
C. NST số 21 dễ bị đột biến dị bội hơn do khó phân chia đồng đều khi phát sinh giao tử.
d)
D. NST số 21 có ít gen nên thừa 1 chiếc ít nghiêm trọng, do đó cơ thể sống được.
41.
Câu 1. Bộ ba mở đầu là bộ ba:
a)
A. 5’XAT3’
b)
B. 3’AUG5’
c)
C. 5’AUG3’
d)
D. 3’XAT5’
42.
Câu 2. Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
a)
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
b)
B. tARN có chức năng vận chuyển a-a tới ribôxôm.
c)
C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.
d)
D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
43.
Câu 3. Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình
a)
A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.
b)
B. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.
c)
C. ngay ở cơ thể mang đột biến.
d)
D. khi ở trạng thái đồng hợp tử.
44.
Câu 4. Cho phép lai P : AaBbddEe x AaBBddEe (các gen trội là trội hoàn toàn). Tỉ lệ loại kiểu hình mang 2 tính trội và 2 tính lặn ở F1 là
a)
A. 9/16
b)
B. 1/16
c)
C. 6/16
d)
D. 3/16
45.
Câu 5. Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau. Hãy cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?
a)
A. 6
b)
B. 4
c)
C. 10
d)
D. 9
46.
Câu 6. Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ cho ở thế hệ sau
a)
A. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
b)
B. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen
c)
C. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
d)
D. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
47.
Câu 7. Ở cà chua, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp ; gen B quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng. Hai cặp gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Cho P: AaBb x AaBb. Tỉ lệ kiểu gen Aabb được dự đoán ở F1 là
a)
A. 3/8
b)
B. 1/16
c)
C. 1/4
d)
D. 1/8
48.
Câu 8. Cho phép lai ♀aaBbDd x ♂AaBBDd. Cho đời con có kiểu hình giống mẹ chiếm tỉ lệ
a)
A.25%
b)
B.50%
c)
C.37,5%
d)
D.75%
49.
Câu 9. Cho cá thể có kiểu gen AB/ab giảm phân với tần số hoán vị f = 20%,cho giao tử AB với tỉ lệ là:
a)
A. 40%.
b)
B. 20%.
c)
C. 10%.
d)
D.80%.
50.
Câu 10. Cho cá thể Ab/aB hoán vị gen với tần số f = 40% . Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra là:
a)
A. AB = ab = 20%; Ab = aB = 30%
b)
B. AB = ab = 30%; Ab = aB = 20%
c)
C. AB = ab = 40%; Ab = aB = 60%
d)
D. AB = ab = 60%; Ab = aB = 40%
100 %
