Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học kì I

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết gen là hiện tượng

a)

các gen không alen cùng nằm trên một nhiệm sắc thể phân ly cùng nhau trong quá trình phân bào

b)

các gen alen cùng nằm trên một nhiệm sắc thể phân ly cùng nhau trong quá trình phân bào

c)

Các gen alen cùng nằm trong một bộ nhiễm sắc thể phân ly cùng nhau trong quá trình phân bào

d)

Cách gen không alen nằm trên các nhiệm sắc thể phân ly cùng nhau trong quá trình phân bào

2.

Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi

a)

Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản

b)

Không có hiện tượng tương tác den và di truyền liên kết với giới tính

c)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

d)

Các gien nằm trên các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau

3.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội số nhóm gen liên kết ở mỗi loại bằng số

a)

Tính trạng của loài

b)

Giao tử của loài

c)

Nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài

d)

Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài

4.

Liên kết gen hoàn toàn có đặc điểm là

a)

làm tăng sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp

b)

Làm giảm sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp

c)

Liên kết den tạo ra nhiều giao tử hoán vị

d)

Tạo điều kiện cho các gen ở các nhiễm sắc thể khác nhau tổ hợp lại với nhau

5.

Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là

a)

sự tiếp hợp các nhiệm sắc thể tương đồng ở kỳ trước của giảm phân I

b)

Sự trao đổi đoạn giữa hai cromatit cùng nguồn gốc ở kỳ trước của giảm phân II

c)

Sự phân ly và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân

d)

sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa hai cromatit cùng nguồn gốc ở kỳ đầu giảm phân I

6.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là

a)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

b)

Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

c)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

d)

duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc

7.

Phương pháp xác định tần số hoán vị Yan chủ yếu dựa vào kết quả

a)

Lai thuận, nghịch

b)

Lại ngược

c)

lai phân tích

d)

Phân tích giống lai

8.

nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tần số hoán vị gen

a)

tan số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để lập bản đồ gen của nhiễm sắc thể

b)

các gen trên nhiễm sắc thể có tần số hoán vị gen không vượt quá 50 %

c)

Tần số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gien trên nhiễm sắc thể

d)

Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gien trên nhiễm sắc

9.

Hiện tượng hoán vị gen và phân ly độc lập có đặc điểm chung là

a)

Các gen phân ly ngẫu nhiên và tổ hợp tự do

b)

Làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ

c)

Làm hạn chế suất hiện biến dị tổ hợp

d)

Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

10.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét

a)

AB//aB

b)

AB//AB

c)

AB//ab

d)

Ab//Ab

11.

Phát biểu không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là: nhiễm sắc thể giới tính

a)

Chị gồm một cặp trong nhân tế bào

b)

Chỉ có trong tế bào sinh dục

c)

Tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY

d)

Chứa các genquy định giới tính và các gen quy định tính trạng khác

12.

Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

a)

theo dòng mẹ

b)

thẳng

c)

như gen NST thường

d)

chéo

13.

Gen Ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền

a)

Theo dòng mẹ

b)

Thẳng

c)

như gen trên NST thường

d)

chéo

14.

kết quả lai thuận - nghịch khác nhau và có hiện tượng di truyền chéo thì gen quy định tính trạng đó

a)

Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính y

b)

Nằm trên nhiễm sắc thể thường

c)

Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

d)

Nằm ở ngoài nhân

15.

Bệnh mù màu ( do gen lặn gây nên ) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ vì nam giới

a)

Chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

b)

cần mang 2 gen lặn đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

c)

chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện

d)

Cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

16.

Máu khó đông ở người được xác định bởi gen lặn h nằm trên nhiễm sắc thể X. Một người phụ nữ mang gen bệnh ở thể dị hợp lấy chồng khỏe mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh của những đứa con của họ như thế nào ?

a)

100 % con trai bị bệnh

b)

50% con trai bị bệnh

c)

25 % con trai bị bệnh

d)

12,5 % con trai bị bệnh

17.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tay di truyền

a)

Độc lập với giới tính

b)

Thẳng theo bố

c)

chéo giới

d)

Theo dòng mẹ

18.

Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó

a)

Nằm trên nhiễm sắc thể thường

b)

Nằm ở ngoài nhân

c)

Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

d)

Có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính

19.

Điều nào dưới đây là không đúng

a)

Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ

b)

Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

c)

Không phải mọi hiện tượng di truyền theo mẹ đều là di truyền tế bào chất

d)

Di truyền tế bào chất không có sự phân tích ở các thế hệ sau

20.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gen ngoài nhân

a)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

b)

Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới

c)

Bố di truyền tính trạng cho con gái

d)

Mẹ di truyền tính trạng cho con trai

21.

Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng di truyền theo dòng mẹ là do

a)

Tinh trùng của bố không có gen ngoài nhân

b)

Khi thụ tinh, giao tử đực chỉ truyền nhân mà hầu như không truyền tế bào chất cho trứng

c)

Gen trên nhiễm sắc thể của mẹ nhiều hơn của bố

d)

Trứng to hơn tinh trùng nên chủ nhiều nhiễm sắc thể hơn

22.

Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di chuyển nguyên vẹn cho con:

a)

Tính trạng

b)

Kiểu gen

c)

Kiểu hình

d)

Alen

23.

Yếu tố quy định giới hạn năng suất của một giống cây trồng hay vật nuôi là

a)

Môi trường

b)

Kĩ thuật sản xuất

c)

Giống

d)

A và B đúng

24.

Yếu tố “ giống “ trong sản xuất nông nghiệp tương đương với yếu tố nào sau đây ?

a)

Môi trường

b)

Kiểu gen

c)

Kiểu hình

d)

Năng suất

25.

Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa gì đối với bản thân sinh vật ?

a)

Sự mềm dẻo kiểu hình giúp quần thể sinh vật đa dạng về kiểu gen và kiểu hình

b)

Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật có sự mềm dẻo về kiểu gen để thích ứng

c)

Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với những điều kiện môi trường khác nhau

d)

Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật có tuổi thọ được kéo dài khi môi trường thay đổi

26.

Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo kiểu hình ?

a)

Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường

b)

Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng

c)

Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng

d)

Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cánh hoa trắng

27.

Nguyên nhân phát sinh thường biến là

a)

Do rối loạn sinh lý, sinh hóa nội bào

b)

Do tác động của tác nhân hoá học

c)

Do tác động trực tiếp của điều kiện sống

d)

Do tác động của tác nhân vật lý

28.

Vai trò của thường biến đối với tiến hoá ?

a)

Là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa

b)

Có ý nghĩa gián tiếp đối với tiến hóa

c)

Là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa

d)

Không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa

29.

Tuần số tương đối của một alen được tính bằng :

a)

Tỉ lệ phần trăm các kiểu gen của alen đó trong quần thể

b)

Tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể

c)

Tỉ lệ phần trăm số tế bào lượng bội mang gen đó trong cơ thể

d)

Tỉ lệ phần trăm các kiểu hình của alen trong quần thể

30.

Tần số của một loại kiểu gien nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa :

a)

Số lượng alen đó trong tổng số alen của quần thể

b)

Số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể

c)

Số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể

d)

Số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể

31.

Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự thụ phấn qua các thế hệ

a)

Tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần

b)

Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gen dị hợp tăng dần

c)

Tần số tương đối của các kiểu gen không thay đổi

d)

Tuần số tương đối của các alen thay đổi tùy từng trường hợp

32.

Điểm giống nhau của quan hệ ngẫu phối so với quần thể tự phối qua thế hệ là

a)

Tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần

b)

Tỉ lệ dị hợp tử giảm dần

c)

thành phần kiểu gen không thay đổi

d)

Tần số các alen không thay đổi

33.

Định luật Hacđi - Vanbee phản ánh sự

a)

Mất ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể ngẫu phối

b)

Mất ổn định tình số các thể đồng hợp trong quần thể ngẫu phối

c)

Ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối

d)

Mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối

34.

Ý nghĩa của định luật Hacđi - Vanbec là gì khi biết quần thể ở trạng thái cân bằng

a)

Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài

b)

Từ tỉ lệ kiểu hình lạnh có thể suy ra tình số alen lặn, alen trội và tần số của các loại kiểu gen

c)

Từ tần số của các alen có thể dự đoán tần số các loại kiểu gen và kiểu hình trong quần thể

d)

B và C đúng

35.

Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi - Vanbec

a)

Quần thể có kích thước lớn

b)

Không có chọn lọc tự nhiên

c)

Có hiện tượng di nhập gen

d)

Các cá thể giao phối tự do

36.

quần thể có cấu trúc di truyền đạt trạng thái cân bằng là:

a)

0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa

b)

0,09 AA : 0,41 Aa : 0,50 aa

c)

0,09 AA : 0,49 Aa : 0,42 aa

d)

0,49 AA : 0,09 Aa : 0,42 aa

37.

Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là

a)

Các biến dị tổ hợp

b)

Các ADN tái tổ hợp

c)

Các biến dị đột biến

d)

Các biến dị di truyền

38.

Loại biến dị di truyền phát hiện trong quá trình lai giống là

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến nhiễm sắc thể

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Biến dị đột biến

39.

Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là

a)

Tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng cho năng suất cao

b)

Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng

c)

Tạo ra sự đa dạng về kiểu hình của vật nuôi, cây trồng trong chọn giống

d)

Tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng phù hợp với điều kiện sản xuất mới

40.

Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có hiệu quả đối với

a)

Bao tử, hạt phấn

b)

Vật nuôi, vi sinh vật

c)

Vật nuôi, cây trồng

d)

Cây trồng, vi sinh vật

41.

Trong chọn giống để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp

a)

Tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết

b)

Lai xa

c)

Lai khác dòng

d)

Lai khác thứ

42.

Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết

a)

Hiện tượng thoái hóa giống

b)

Tạo ra ưu thế lai

c)

Tạo ra dòng thuần

d)

Tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm

43.

Để tạo được ưu thế lai không cơ bản đầu tiên trong quy trình là

a)

Cho tự thụ phấn kéo dài

b)

Tạo ra dòng thuần

c)

Cho lai khác dòng

d)

Cho lai khác loài