wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực Vật dược

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Một hoa có bầu trên 1 ô do 3 lá noãn dính nhau tạo thành. Khi viết hoa thức, bộ nhụy của hoa được ký hiệu như sau:

a)

G(3)

b)

G(1)

c)

¯G(3)

d)

¯G(1)

2.

Lá mang hoa ở nách gọi là:

a)

Lá chét

b)

Lá bắc con

c)

Lá kèm

d)

Lá bắc

3.

Trong chu trình sống của một cây thuốc, sựu tái sinh cây mới nhờ thân rễ. Loài này có kiểu sinh sản gì?

a)

Sinh sản hữu tính kiểu đẳng giao.

b)

Sinh sản sinh dưỡng.

c)

Sinh sản vô tính.

d)

Sinh sản hữu tính.

4.

Tràng hoa chia làm hai môi, môi dưới lồi vào trong họng làm họng bị khép kín lại là kiểu tràng:

a)

Hình lưỡi nhỏ

b)

Hinh chuông

c)

Hình bướm

d)

Hình mặt nạ

5.

Ống tràng hình trụ và kết thúc bởi các răng nông thì gọi là

a)

Tràng hình nhạc

b)

Tràng hình ống

c)

Tràng hình đình

d)

Tràng hình phễu

6.

Đặc điểm nào là của cụm hoa họ Tiêu

a)

Gié không phân nhánh, trục cụm hoa mập, hoa trần mọc áp sát vào trục.

b)

Gié phân nhánh mang hoa đơn tính, có mo to, cứng và không màu

c)

Gié không phân nhánh, trục cụm hoa mập có mo to, mềm và có màu.

d)

Gié dạng đầu, lá bắc và lá bắc con khô xác

7.

Họ nào có bộ nhị kiểu đảo lưỡng nhị, lá có túi tiết tinh dầu kiểu tiêu ly bào?

a)

Simaroubaceae

b)

Sapindaceae

c)

Rutaceae

d)

Apiaceae

8.

Đặc điểm nào của cây Vông nem (Erythrina orientalis) giúp xác định thuộc phân họ Đậu?

a)

Tràng tiền khai cờ, bộ nhị kiểu (9)+1

b)

Quả loại đậu, hạt có ngoại nhũ

c)

Hoa bị ngược, cánh cỡ phía sau nhỏ nhất

d)

Lá kép, hoa không đều, bộ nhị nhiều bó

9.

họ nào trong mô mềm của thân rễ, lá có tế bào tiết tinh dầu; hoa có 1 nhị thụ với chỉ nhị hình lòng máng?

a)

Zingiberaceae

b)

Orchidaceae

c)

Fabaceae

d)

Ama

10.

Họ nào có hoa cái có 3 lá noãn dính thành bầu dưới 3 ô, nhiều noãn, đính noãn trung trụ đặc biệt

a)

Diosscoreaceae

b)

Rubiaceae

c)

Menispermaceae

d)

Cucurbitaceae

11.

Phân họ Trinh nữ ( Mimosoideae) khác với 2 phân họ còn lại của họ Đậu ở các đặc điểm nào?

a)

Nhị nhiều, chỉ nhị rời hay dính nhau thành 2 bó, hạt phấn kép, 1 lá noãn.

b)

Cụm hoa gié hay đầu tròn. Tràng tiền khai van, nhiều nhị

c)

Hoa mẫu 5 ít khi mẫu 4, lá đài dính, nhị bằng hay gấp đôi số lá đài, bầu dưới 1 ô

d)

lá kép. Cụm hoa chùm hay gié, quả loại đậu

12.

Đặc điểm nào của phân họ Vang ( Caesalpinioideae)?

a)

Hoa tự chùm, khai thìa, bộ nhị 2 vòng

b)

Hoa tự xim, tiền khai hoa vặn, bộ nhị 1 vòng

c)

Hoa tự đầu, tiền khai hoa van, bộ nhị đa nhị

d)

hoa tự chùm, tiền khai hoa thìa, bộ nhị 2 bó

13.

Họ nào có lá đơn. mọc đối, có lá kèm, bầu dưới?

a)

Roasaceae

b)

Rutaceae

c)

Malvaceae

d)

Rubiaceae

14.

Cây trong họ nào có nhựa ủ, tràng tiền khai vặn?

a)

Fabaceae

b)

Euphorbiaceae

c)

Malvaceae

d)

Apocymaceae

15.

Đặc điểm: " cây có mủ trắng, đầu bao phấn có phụ bộ hình sợi dài, họng tràng có vảy, 2 lá noãn thường rơi ở bầu, quả đại, hạt có chùm lông" là của họ?

a)

Scrophulariaceae

b)

Solanaceae

c)

Apocynaceae

d)

Loganiaceae

16.

Họ có đài phụ, cánh hoa rời, tiền khai vặn, lông che chở đa bào phân nhánh, libe 2 kết tầng?

a)

Malvaceae

b)

Apiaceae

c)

Rosaceae

d)

Cucurbiaceae

17.

Đặc điểm " cây gỗ, nhiều loại có gai, đĩa mật to, quả mọng, vỏ quả ngoài có nhiều túi tiết tinh dầu" là của họ nào?

a)

Họ Ô rô ( Acanthaceae)

b)

Họ cà ( Solanaceae)

c)

Họ Á phiện ( Papaveraceae)

d)

Họ Cam ( Rutaceae)

18.

Áo hạt giả là gì?

a)

Miệng của lỗ noãn phù ra và phát triển nhiều

b)

Cuống noãn phù ra và phát triển nhiều

c)

Cuống noãn phù ra và phát triển ít

d)

Miệng của lỗ noãn phù ra và phát triển ít

19.

Họ Tiêu giống họ Gừng ở đặc điểm nào?

a)

Hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 3

b)

hạt có nội nhũ và ngoại nhũ

c)

Cụm hoa là gié mọc ở nách lá hay ngọn cành

d)

Túi tiết tinh dàu thơm trong cơ quan dinh dưỡng

20.

Cây nào thuộc họ Lúa?

a)

Acanthopanax aculeatus Seem.

b)

Heliotropium indicum L.

c)

Coix lachryma- jobi L.

d)

Sigesbeckia orientalis L.

21.

Hạt của các loại phân Đậu ( Faboideae) thuộc loại?

a)

Không nội nhũ

b)

Có nội nhũ

c)

Có ngoại nhũ, có nội nhũ

d)

Có ngoại nhũ

22.

Hạt dưới đây có mang phần phụ gì ( phần màu đỏ)?

a)

Lông

b)

Áo hạt giả

c)

Mào

d)

Áo hạt

23.

Cụm hoa của họ Thầu dầu là:

a)

Đầu, ngũ, hình chén ( cyathium)

b)

Gié, tán, hình chén( Cyathium)

c)

Tán kép, xim 2 ngã, hình chén ( Cyathium)

d)

chùm, xim, hình chén ( Cyathium)

24.

Họ nào sau đây thường có nhựa mủ?

a)

họ Tiết dê ( Menispermaceae), họ Bồ hòn ( Sapindaceae)

b)

họ Dâu tằm( Moraceae), họ Thầu dầu (Euphorbiaceae)

c)

họ Bông( Malvaceae), họ Trúc đào( Apocynaceae)

d)

họ Đào lộn hột( Anacardiaceae), họ Thanh thất ( Simaroubaceae)

25.

Họ nào có nhị dính nhau ở bao phấn? (1) Malvaceae, (2) Asteraceae, (3) Cucurbitaceae, (4) Loganiaceae......

a)

2,4

b)

1,2

c)

2,3

d)

3, 4

26.

Hình này là tràng hoa kiểu gì?

a)

hình lưỡi

b)

hình môi

c)

Hình ống

d)

Hình bánh xe

27.

Hoa đồ sau đây của họ nào?

a)

Zingiberaceae

b)

Araceae

c)

Iridaceae

d)

Liliaceae

28.

Đặc điểm nào của họ Quế ( Lauraceae)?

a)

Nhị xếp trên 4 vòng, mỗi vòng có 2 nhị và thường vòng trong cùng mang nhị lép

b)

Bao hoa gồm 10 phiến cùng màu dạng lá đài xếp trên 2 vòng, bầu trên

c)

phiến lá nguyên dày vá bóng láng, 3 gân đáy nối rõ, bao phấn mở van

d)

cây bán ký sinh leo quấn, màu lục sậm, cụm hoa là xim 2 ngả.

29.

Hình này là tràng hoa kiểu gì?

a)

hình đinh

b)

Hình lưỡi

c)

Hình môi

d)

hình ống

30.

hình vẽ này là loại quả gì?

a)

Nang nứt lỗ

b)

Nang nứt ngang

c)

Nang nứt răng

d)

Nang cắt vách

31.

Chú thích (?) của hoa đồ sau đây?

a)

Cánh môi do nhị tạo thành

b)

Nhị lép

c)

Chỉ nhị

d)

Cánh hoa giữa

32.

Chọn cách viết tên loài theo đúng luật danh pháp?

a)

Polygonum multiflorum Thumb.

b)

Polygonum multiflorum Thumb.

c)

Polygonum Multiflorum Thumb.

d)

polygonum multiflorum Thumb.

33.

Hình này là cụm hoa họ nào?

a)

Mimosoideace

b)

Apiaceae

c)

Asteraceae

d)

Sapindaceae

34.

hình vẽ này là quả loại gì?

a)

Nang nứt lưng

b)

quả loại cải

c)

quả loại đậu

d)

Nang nứt răng

35.

Đài còn lại sau khi hoa tàn gọi là:

a)

Đài đồng trưởng

b)

Đài hợp

c)

Đài tồn tại

d)

Đài phân

36.

Hoa đồ sau đây là của họ nào?

a)

Piperaceae

b)

Passifloraceae

c)

Amaranthaceae

d)

Capparaceae

37.

Lá của họ nào có phiến bị rách theo các nếp xếp nên trông giống như kép?

a)

Malvaceae

b)

Clusiaceae

c)

Apiaceae

d)

Arecaceae

38.

Họ nào ở mặt trong của các cánh hoa thường có những vảy hiawcj chùm lông dính với đĩa mật?

a)

Piperaceae

b)

Sapindaceae

c)

Anacardiaceae

d)

Apocynaceae

39.

Đặc điểm: " Dây leo bằng tua cuốn hay mọc bò. Nách lá thường có hệ thống phức tạp. Hoa đơn tính cùng hay khác gốc" là của họ nào?

a)

Họ Ráy ( Araceae)

b)

Họ Củ nâu ( Dioscoreaceae)

c)

Họ Bầu bí ( Cucurbitaceae)

d)

Họ Hồ tiêu ( Piperaceae)

40.

mô tả nào là của cụm hoa của họ Asteraceae?

a)

Đầu dị giao, hôa đều hình ống ở giữa, hoa không đều hình lưỡi nhỏ ở bìa.

b)

Đầu đồng giao với toàn những hoa trần, đơn tính

c)

Đầu dị giao với 1 hoa cái ở giữa và nhiều hoa đực ở chung quanh.

d)

Đầu đồng giao với toàn những hoa vô cánh, lưỡng tính

41.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI của họ Lauraceae?

a)

Bao hoa gồm các phiến cùng màu dạng lá đài xếp trên 2 vòng.

b)

Hoa thường mẫu 5, đơn tính vì bộ nhị bị trụy.

c)

Chỉ nhị thường mang 2 tuyến nhỏ ở gốc

d)

Nhị hữu thụ có bao phấn gồm 2-4 ô phấn nhỏ chồng lên nhau.

42.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI của họ Hoa tán ( Apiaceae)?

a)

Thân cỏ, cụm hoa kiểu

b)

bầu dưới, 2 o. Quả bẻ đôi

c)

5 cánh hoa đều, rời, 5 nhị xen kẽ cánh hoa

d)

thân cỏ, thường rỗng, mặt ngoài có khía dọc.

43.

Câu nào ĐÚNG cho họ Cói?

a)

Thân khí sinh là thân rạ, hoa không đều.

b)

Lá kèm biến thành gai, tràng hoa tênnf khai vặn, quả bể

c)

thân đặc, lá có bẹ, quả mọng hay quả hạch.

d)

Lá xếp thành 3 dây, không có lưỡi nhỏ, bẹ lá không chẻ dọc

44.

Xim nhiều ngả là:

a)

Cụm hoa đơn có hạn nhưng số các chồi bên hình thành ở nách từ hai trở lên

b)

Cụm hoa đơn có hạn nhưng số các chồi bên hình thành ở nách nhiều hơn hai

c)

Cụm hoa đơn vô hạn nhưng số các chồi bên hình thành ở nách từ hai trở lên

d)

Cụm hoa đơn vô hạn nhưng số các chồi bên hình thành ở nách nhiều hơn hai.

45.

Đặc điểm nào là chung cho 3 phân họ của họ Đậu?

a)

Cây gỗ có gai, lá có phù, cụm hoa gié, hoa đều

b)

Cánh hoa dính, tiền khai vặn, đôi khi hoa vô cánh, quả đậu

c)

Lá kép hình lông chim, có lá kèm, bầu cấu tạo bởi 1 lá noãn.

d)

Quả loại đậu, hạt có nội nhũ, mầm cong hình móng ngựa.

46.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI họ Hoa hồng ( Rosaceae)?

a)

Nhiều nhị dính nhau thành nhiều bó

b)

Đế hoa hình mâm hay lõm hình chén

c)

Lá kèm thường rụng sớm hay dính vào cuống lá

d)

Cây thường có gai do cành hay biểu bì biến đổi thành

47.

" Một noãn duy nhất đính trên một đoạn nối dài của đế hoa". Đây là mô tả của kiểu đính noãn:

a)

Dính noãn trung trụ

b)

Đính noãn gốc

c)

Đính noãn trung tâm

d)

Đính noãn giữa

48.

Đặc điểm của bộ nhị của họ Long não ( Lauraceae)?

a)

4 nhị vòng, vòng trong cùng nhị hữu thụ

b)

3 vòng nhị, vòng trong cùng nhị lép

c)

3 vòng nhị, vòng trong cùng nhị hữu thụ

d)

4 vòng nhị, vòng trong cùng nhị lép

49.

Khi trục chính của cụm hoa mang một hoa ở đỉnh và đâm nhánh về phía dưới thì gọi là:

a)

Xim

b)

Ngù

c)

Chùm

d)

Đuôi sóc

50.

Hạt của các loài thuộc họ Đậu ( Faboideae) thuộc loại:

a)

Không nội nhũ

b)

Có nội nhũ

c)

Có ngoại nhũ, có nội nhũ

d)

Có ngoại nhũ

51.

1 nhị thụ, với chỉ nhị ôm lấy vòi nhụy; 2 nhị còn lại hợp thành cánh môi. Đây là đặc điểm bộ nhị của họ:

a)

Liliaceae

b)

Dioscoreaceae

c)

Zingiberaceae

d)

Iridaceae

52.

Họ Lạc tiên (Passifloraceae) KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây?

a)

Dây leo bằng tua cuốn, lá thường có thùy

b)

Tràng phụ hình bản hẹp có màu sặc sỡ

c)

Hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 3

d)

Hoa có cuống nhị nhụy

53.

Bộ nhị hai trội là:

a)

Hoa có 5 nhị: 2 nhị dài, 3 nhị ngắn

b)

Ho có 6 nhị: 4 nhị dài, 2 nhị ngắn

c)

Hoa có 4 nhị: 2 nhị dài, 2 nhị ngắn

d)

Hoa có 2 nhị dài

54.

Hạt gồm các phần sau:

a)

Cây mầm, nội nhũ, phôi nhũ, vỏ hạt

b)

Phôi, nội nhũ, phôi nhũ, vỏ hạt

c)

Cây mầm, nội nhũ, ngoại nhũ, phôi nhũ

d)

Phôi, nội nhũ, ngoại nhũ, vỏ hạt

55.

bộ nhụy gồm các phần chính:

a)

Bầu nhụy, vòi nhụy, đầu nhụy

b)

Bầu nhụy, vòi nhụy, bao phấn

c)

Đầu nhụy, chỉ nhụy, bao phấn

d)

Bầu nhụy, chỉ nhụy, đầu nhụy

56.

Hình này là kiểu cụm hoa của họ:

a)

Solanaceae

b)

Verbenaceae

c)

Scrophulariaceae

d)

Boraginaceae