wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 DD CSSĐ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của dinh dưỡng là:

a)

A. Sinh lý dinh dưỡng, bệnh lý dinh dưỡng, dịch tễ học về dinh dưỡng

b)

B. Quá trình cơ thể sử dụng thức ăn để duy trì sự sống, sự tăng trưởng

c)

C. Sinh lý dinh dưỡng, bệnh lý dinh dưỡng

d)

D. Phản ứng của cơ thể đối với ăn uống, sự thay đổi của khẩu phần và các yếu tố khác.

2.

Câu 2. Khi ăn uống không cân đối về các chất dinh dưỡng, con người có thể mắc các bệnh sau:

a)

A. Xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, đái tháo đường

b)

B. Tăng huyết áp, suy gan, nhiễm độc thực phẩm

c)

C. Xơ vữa động mạch, suy thận, nhiễm độc thực phẩm

d)

D. Xơ vữa động mạch, đái tháo đường, nhiễm độc thực phẩm

3.

3. Chế độ ăn nhiều lipid là yếu tố nguy cơ gây bệnh:

a)

A. Đái tháo đường

b)

B. Tăng huyết áp

c)

C. Bệnh gout

d)

D. Bệnh loét dạ dày tá tràng

4.

4. Chế độ ăn nhiều lipid là một trong những yếu tố nguy cơ gây bệnh:

a)

A. Đái tháo đường, loét dạ dày tá tràng

b)

B. Tăng huyết áp, đái tháo đường

c)

C. Béo phì, tăng huyết áp

d)

D. Béo phì, loét dạ dày tá tràng

5.

5. Chế độ ăn nhiều gluxid là một trong những yếu tố nguy cơ gây bệnh:

a)

A. béo phì

b)

B. suy thận  

c)

C. Bệnh gout

d)

D. Bệnh loét dạ dày tá tràng

6.

6. Chế độ ăn nhiều protit là một trong những yếu tố nguy cơ gây bệnh:

a)

A. Đái tháo đường

b)

B. Tăng huyết áp

c)

C. Bệnh gout

d)

D. Bệnh loét dạ dày tá tràng

7.

7. Tỷ lệ % các chất sinh năng lượng trong khẩu phần ăn của người bình thường là:

a)

A. Protit 12%, Lipit 18%, Gluxit 70%

b)

B. Protit 14%, Lipit 26%, Gluxit 60%

c)

C. Protit 12%, Lipit 30%, Gluxit 52%

d)

D. Protit 10%, Lipit 30%, Gluxit 60%

8.

8. Vai trò dinh dưỡng của protein trong cơ thể người là:

a)

A. Sinh năng lượng, tham gia tạo hình

b)

B. Sinh năng lượng, hòa tan vitamin

c)

C. Tham gia tạo hình, hòa tan vitamin

d)

D. Tham gia tạo hình, chống đông máu

9.

9. Vai trò dinh dưỡng quan trọng nhất của protein trong cơ thể người là:

a)

A. Sinh năng lượng

b)

B. Kích thích sự thèm ăn

c)

C. Tham gia tạo hình

d)

D. Chuyển hóa vitamin và chất khoáng

10.

​10. Protein có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây:

a)

A. Rau quả, ngũ cốc

b)

B. Ngũ cốc, đậu

c)

C. Đường, đồ ngọt

d)

D. Thịt, cá, trứng

11.

​11. Protein có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây:

a)

A. Gạo

b)

B. Ngô

c)

C. Đậu tương

d)

D. Khoai lang

12.

​12. Một gram protein khi đốt cháy trong cơ thể để sinh năng lượng cho:

a)

A. 3,1 kcal

b)

B. 4,1 kcal

c)

C. 9,3 kcal

d)

D. 8,3 kcal

13.

​13. Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của người trưởng thành là:

a)

A. 2,5g/kg/ngày

b)

B. 2 g/kg/ngày

c)

C. 1,5 g/kg/ngày

d)

D. 1 g/kg/ngày

14.

​14. Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 0-12 tháng phát triển bình thường là:

a)

A. 1,0 - 2,2g/kg/ngày

b)

B. 1,0 - 3,2 g/kg/ngày

c)

C. 1,5 - 2,2 g/kg/ngày

d)

D. 1,5 - 3,2 g/kg/ngày

15.

​15. Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, tỷ lệ protit nguồn gốc động vật trong tổng số protit chung nên là:

a)

A. 20 %

b)

B. 30 %

c)

C. 40 %

d)

D. 50 %

16.

​16. Vai trò chính đường của lipit trong cơ thể là:

a)

A. Sinh năng lượng, hòa tan vitamin tan trong dầu mỡ

b)

B. Sinh năng lượng, tham gia chuyển hóa vitamin C

c)

C. Tham gia tạo hình, xúc tác chuyển hoá chất đạm

d)

D. Tham gia tạo hình và chuyển hóa vitamin C

17.

17. Vai trò chính đường quan trọng nhất của lipit trong cơ thể người là:

a)

A. Tham gia tạo hình

b)

B. Sinh năng lượng

c)

C. Chế biến thực phẩm

d)

D. Chất mang vitamin A, D, E, K

18.

​18. Loại thực phẩm có nhiều lipit nhất là:

a)

A. Rau

b)

B. Quả

c)

C. Sữa

d)

D. Thịt

19.

​19. Loại thực phẩm có nhiều lipit nhất là:

a)

A. Lạc

b)

B. Ngô

c)

C. Gạo

d)

D. Đậu tương

20.

​20. 1 gram protit khi đốt cháy trong cơ thể để sinh năng lượng sẽ cho:

a)

A. 3,1  kcal

b)

B. 4,1  kcal

c)

C. 9,0 kcal

d)

D. 9,3 kcal

21.

​21. Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, tỷ lệ lipit nguồn gốc thực vật trong tổng số lipit chung nên là:

a)

A. 20 - 50 \%

b)

B. 30 - 50 \%

c)

C. 40 - 60 \%

d)

D. 50 - 60 \%

22.

​22. Vai trò dinh dưỡng của glucid trong cơ thể người là:

a)

A. Sinh năng lượng

b)

B. Hòa tan vitamin tan trong dầu mỡ

c)

C. Tham gia chuyển hoá protit.

d)

D. Tham gia chuyển hóa vitamin

23.

​23. Một gram glucid khi đốt cháy trong cơ thể để sinh năng lượng sẽ cho:

a)

A. 3,1 kcal

b)

B. 4,1 kcal

c)

C. 8,3 kcal

d)

D. 9,3 kcal

24.

​24. Loại thực phẩm có nhiều glucid nhất là:

a)

A. Khoai lang

b)

B. Ngô

c)

C. Sắn

d)

D. Gạo

25.

​25. Loại thực phẩm có nhiều glucid nhất là:

a)

A. Chuối tiêu

b)

B. Đu đủ chín

c)

C. Na

d)

D. Nho

26.

​26. Vai trò dinh dưỡng của vitamin A trong cơ thể người là:

a)

A. Tham gia quá trình đông máu

b)

B. Tham gia tăng cường khả năng miễn dịch

c)

C. Tham gia quá trình chuyển hóa gluxit

d)

D. Tham gia quá trình tạo sắc tố melanin

27.

​27. Nhu cầu vitamin A cho trẻ < 6 tuổi là:

a)

A. 300  mcg/ngày

b)

B. 400  mcg/ngày

c)

C. 500  mcg/ngày

d)

D. 600  mcg/ngày

28.

​28. Vitamin A có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

A. Gan một số loại động vật

b)

B. Thịt gà

c)

C. Sữa bò

d)

D. Rau, quả màu vàng

29.

​29. Vitamin A có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây:

a)

A. Mỡ lợn

b)

B. Mỡ cá

c)

C. Sữa bò

d)

D. Dầu vừng

30.

​30. Vai trò dinh dưỡng của Vitamin D trong cơ thể người là:

a)

A. Bảo vệ chức phận thị giác

b)

B. Điều hòa dẫn chuyển các xung thần kinh

c)

C. Kích thích tạo collagen của mô liên kết

d)

D. Tăng cường hấp thụ canxi và photpho ở ruột non

31.

​31. Nhu cầu vitamin D cho trẻ em là:

a)

A. 300 đơn vị quốc tế/ngày

b)

B. 400 đơn vị quốc tế/ngày

c)

C. 500 đơn vị quốc tế/ngày

d)

D. 600 đơn vị quốc tế/ngày

32.

​32. Vitamin D có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

A. Thịt gà

b)

B. Gan một số loại động vật

c)

C. Sữa bò

d)

D. Rau, quả màu xanh thẫm

33.

​33. Vitamin B có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

A. Rau, đặc biệt là rau ngọt

b)

B. Các loại quả có màu đỏ

c)

C. Đậu, thịt nạc.

d)

D. Thịt, phủ tạng động vật.

34.

​34. Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, tỷ lệ nhu cầu vitamin B1 tính theo nhu cầu năng lượng là:

a)

A. 0,3mg/ 1000 kcal

b)

B. 0,4 mg/ 1000  kcal

c)

C. 0,5 mg/1000 kcal

d)

D. 0,6 mg/ 1000  kcal

35.

​35. Vitamin B2 có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

A. Thịt gà

b)

B. Thịt bò

c)

C. Thịt lợn

d)

D. Phủ tạng động vật

36.

​36. Vai trò dinh dưỡng của Vitamin C trong cơ thể người là:

a)

A. Bảo vệ chức phận thị giác

b)

B. Điều hòa dẫn chuyển các xung thần kinh

c)

C. Kích thích tạo collagen của mô liên kết

d)

D. Tham gia chức năng thị giác

37.

​37. Nhu cầu vitamin C trong khẩu phần ở người trưởng thành là:

a)

A. 30  mg/ngày

b)

B. 40 mg/ngày

c)

C. 50  mg/ngày

d)

D. 60 mg/ngày

38.

​38. Vitamin C có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

A. Rau, quả

b)

B. Ngũ cốc

c)

C. Đường, đồ ngọt

d)

D. Sữa và các chế phẩm

39.

​39. Vai trò dinh dưỡng của canxi trong cơ thể người là:

a)

A. Tham gia tạo huyết sắc tố

b)

B. Tham gia tạo nội tiết tố tuyến giáp

c)

C. Tham gia cấu tạo xương của cơ thể

d)

D. Sinh năng lượng

40.

​40. Nhu cầu vitamin canxi cho trẻ em < 9 tuổi là:

a)

A. 300  - 400mg/ngày

b)

B. 400  -  500mg/ngày

c)

C. 500 -  700 mg/ngày

d)

D. 600  - 800 mg/ngày

41.

​41. Chất khoáng canxi có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

A. Sữa và các chế phẩm

b)

B. Thịt gia cầm

c)

C. Thịt bò

d)

D. Rau, quả

42.

​42. Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, tỷ lệ \text{Ca/P} trong khẩu phần tốt nhất là:

a)

A. 0,5 - 1,5

b)

B. 1,0 - 1,5

c)

C. 1,5 - 2,0

d)

D. 2,0 - 2,5

43.

​43. Vai trò dinh dưỡng của sắt trong cơ thể người là:

a)

A. Tổng hợp nhiều nội thiết tố

b)

B. là thành phần quyết định của huyết sắc tố

c)

C. Tham gia tạo hình

d)

D. Sinh năng lượng cho cơ thể

44.

​44. Nhu cầu chất khoáng sắt trong khẩu phần của người trưởng thành là:

a)

A. 16 - 20 mg/ngày

b)

B. 20 - 24 mg/ngày

c)

C. 24 - 28 mg/ngày

d)

D. 28 - 32mg/ngày

45.

​45. Chất khoáng sắt có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

A. Phủ tạng động vật

b)

B. Ngũ cốc

c)

C. Đường, đồ ngọt

d)

D. Sữa và các chế phẩm

46.

​46. Vai trò dinh dưỡng của iot trong cơ thể người là:

a)

A. nguyên liệu để tổng hợp nhiều nội tiết tố

b)

B. Tạo huyết sắc tố

c)

D. tham gia vào quá trình chuyển hóa canxi

d)

D. Nguyên liệu để tổng hợp nội tiết tố tuyến giáp

47.

​47. Nhu cầu chất khoáng iot của người trưởng thành là:

a)

A. 100 mcg/ngày

b)

B. 120 mcg/ngày

c)

C. 140mcg/ngày

d)

D. 160 mcg/ngày

48.

​48. Chất khoáng iot có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

A. Phủ tạng động vật

b)

B. hải sản nước ngọt

c)

C. Hải sản biển

d)

D. Sữa và các chế phẩm

49.

49. Nhu cầu protit ở trẻ em là:

​ Trẻ em 0-12 tháng: 1,5 - 3,2g/kg cân nặng cơ thể/ngày

​1-3 tuổi: 1,5 - 2,0g/kg cân nặng cơ thể/ngày

Câu hỏi: Tìm ra quy luật xác định nhu cầu protit cho trẻ em:

a)

A. Trẻ càng nhỏ, nhu cầu protit càng lớn

b)

B. Trẻ càng nhỏ, nhu cầu protit càng giảm

c)

C. Trẻ càng nhỏ, nhu cầu protit tính theo cân nặng càng lớn

d)

D. Trẻ càng nhỏ, nhu cầu protit tính theo cân nặng càng nhỏ

50.

​50. Do nhu cầu tăng trưởng, khẩu phần ăn của trẻ nhỏ cần đặc biệt chú trọng cung cấp đủ protit vì:

a)

A. Cân đủ năng lượng

b)

B. Dễ kích thích thèm ăn

c)

C. Cần chất dinh dưỡng để tạo hình

d)

D. Cần chất dinh dưỡng cho quá trình chuyển hóa

51.

​51. Trẻ suy dinh dưỡng protein - năng lượng thường giảm hoặc mất cả cảm giác thèm ăn là vì:

a)

A. Do cân nặng giảm, chiều cao giảm

b)

B. Do thiếu lipit trong khẩu phần

c)

C. Do thiếu protit gây giảm số lượng và chất lượng men tiêu hóa

d)

D. Do thiếu nhiều vitamin và chất khoáng.

52.

​52. Thực phẩm nguồn gốc động vật cung cấp protein có giá trị dinh dưỡng cao hơn thực phẩm nguồn gốc thực vật là vì:

a)

A. Hàm lượng protein cao, nhiều axiamin cần thiết cơ thể không tổng hợp được

b)

B. Hàm lượng protein cao, nhiều axiamin cần thiết cơ thể tổng hợp được

c)

C. Nhiều axit amin cần thiết cơ thể tổng hợp được, dễ hấp thu

d)

D. Nhiều axit amin cần thiết cơ thể không tổng hợp được, dễ hấp thụ

53.

​53. Thực phẩm nguồn gốc thực vật cung cấp lipit có lợi cho sức khỏe hơn thực phẩm nguồn gốc

a)

A. Có nhiều cholesterol và axit béo chưa no

b)

B. Có ít cholesterol và axit béo chưa no

c)

C. Có nhiều cholesterol và axit béo no

d)

D. Có ít cholesterol và axit béo no

54.

54. Một người trưởng thành có nhu cầu canxi 500 \text{ mg/ngày}.

Câu hỏi: Lượng photpho tốt nhất cho đối tượng trên là:

a)

A. 200mg/ngày

b)

B. 500 mg/ngày

c)

C. 800 mg/ngày

d)

D. 900 mg/ngày

55.

55. Nam giới, 30 tuổi khỏe mạnh, có nhu cầu năng lượng 3000 \text{ kcal/ngày}.

Câu hỏi: Nhu cầu vitamin PP/ngày của đối tượng là:

a)

A. 19,8mg/ngày

b)

B. 16,5mg/ngày

c)

C. 13,2mg/ngày

d)

D. 9,9mg/ngày

56.

56. Nam giới, 30 tuổi, khỏe mạnh, có nhu cầu năng lượng 2800 kcal/ngày.

Câu hỏi: Nhu cầu các chất sinh năng lượng trong khẩu phần ăn 1 ngày của đối tượng là:

a)

A. 80g Protit; 56g Lipit; 478g Gluxit

b)

B. 82g Protit; 54g Lipit; 478g Gluxit

c)

C. 80g Protit; 56g Lipit; 480g Gluxit

d)

D. 82 g Protit; 54g Lipit; 470 g Gluxit

57.

57. Nữ giới, 28 tuổi, khỏe mạnh, có nhu cầu protit 76g/ngày.

Câu hỏi: Nhu cầu protit động vật trong khẩu phần ăn 1 ngày của đối tượng là:

a)

A. 18g

b)

B. 28g

c)

C. 38g

d)

D. 48g

58.

58. Nữ giới, 36 tuổi, khỏe mạnh, có nhu cầu lipit 60g/ngày.

Câu hỏi: Nhu cầu lipit thực vật trong khẩu phần ăn 1 ngày của đối tượng là:

a)

A. 10g

b)

B. 20g

c)

C. 25g

d)

D. 30g

59.

59. Nữ giới, 25 tuổi, khỏe mạnh có nhu cầu năng lượng 2500 kcal/ngày.

Câu hỏi: Nhu cầu vitamin B1/ngày của đối tượng là:

a)

A. 1,0mg/ngày

b)

B. 1,1mg/ngày

c)

C. 1,2mg/ngày

d)

D. 1,3mg/ngày

60.

60. Nữ giới, 25 tuổi, khỏe mạnh có nhu cầu năng lượng 2500 kcal/ngày.

Câu hỏi: Nhu cầu vitamin B2/ngày của đối tượng là:

a)

A. 1,275mg/ngày

b)

B. 1,375mg/ngày

c)

C. 1,475mg/ngày

d)

D. 1,575mg/ngày