wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phôi thai bài 1

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nào không còn khả năng phân chia:

a)

Tinh bào I

b)

Tinh bào II

c)

Tinh nguyên bào

d)

Tiền tinh trùng

2.

Nguồn gốc của các dòng tinh và dòng noãn

a)

Các tế bào trung biểu mô thành bụng

b)

Các tế bào trung biểu mô màng bụng

c)

Các tế bào trung bì trung gian

d)

Các tế bào mầm nguyên thủy

3.

Giới tính của phôi được quyết định ngay từ khi:

a)

Hình thành phôi nang

b)

Hình thành phôi dâu

c)

Hình thành hợp tử

d)

Hình thành dây rốn

4.

Quá trình sinh noãn diễn ra ở:

a)

Trong nang trứng

b)

Trong buồng trứng

c)

Trong nang trứng và kết thúc ở vòi trứng

d)

Trong tử cung

5.

Sự tạo noãn chín tiến hành trong thời kỳ:

a)

Phôi thai

b)

Sau khi sinh

c)

Trước tuổi dậy thì

d)

Từ tuổi dậy thì đến khi mãn kinh

6.

Sau 2 lần phân chia của quá trình giảm phân, từ 1 noãn bào I cho ra:

a)

2 noãn chín

b)

3 noãn chín và 1 thể cực

c)

1 noãn chín và 3 thể cực

d)

2 noãn chín và 2 thể cực

e)

4 noãn chín

7.

Những tế bào dòng tinh mang thể nhiễm sắc lưỡng bội là:

a)

Tinh nguyên bào và tinh bào II

b)

Tinh nguyên bào và tinh bào I

c)

Tinh bào I và tinh bào II

d)

Tiền tinh trùng và tinh trùng

e)

Tinh bào II và tiền tinh trùng

8.

Khi nói về các noãn bào, câu đúng là:

a)

Khi mới sinh ra, noãn bào I dừng ở kỳ giữa giảm phân I và tiếp tục giảm phân lúc dậy thì

b)

Noãn bào II dừng lại ở kỳ đầu giảm phân II và chờ tinh trùng thụ tinh mới hoàn thành giảm phân

c)

Noãn bào II có bộ NST n đơn

d)

Cả 3 đều sai

9.

Nang trứng đặc chứa:

a)

Noãn bào II

b)

Noãn chín

c)

Noãn bào I

d)

Noãn nguyên bào

10.

Bình thường, tinh bào I là tế bào:

a)

Đơn bội n

b)

Lưỡng bội 2n

c)

Đơn bội kép

d)

Tam bội

11.

Những tế bào sinh dục thấy trong ống sinh tinh trẻ em nam gồm:

a)

Những tinh nguyên bào

b)

Những tinh bào

c)

Những tiền tinh trùng

d)

Những tinh trùng

12.

Về quá trình tạo tinh:

a)

Từ 1 tinh bào I cho ra 8 tinh trùng

b)

Từ 1 tinh bào I cho ra 4 tinh trùng

c)

Tạo ra 1 loại tinh trùng

d)

Diễn ra trước tuổi dậy thì

13.

Tính đặc hiệu cho loài thể hiện ở:

a)

A. Receptor tinh trùng

b)

B. Protein gắn noãn

c)

C. Cả A và B

d)

D. Hình dạng cơ quan sinh sản

14.

Khi rụng trứng, noãn bào có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Đang ở giai đoạn noãn bào I

b)

Có chứa số lượng NST là n kép

c)

Được bao bọc bên ngoài là nhiều lớp tế bào nang

d)

Có khả năng thụ tinh

15.

Bình thường tinh trùng có thể có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Không có chứa tinh trùng dị dạng

b)

Có chứa tinh trùng không chuyển động

c)

Dễ chết trong môi trường acid của âm đạo

d)

Bị ức chế hoạt hóa bởi glycerophosphocholine

16.

Tiến trình tạo tinh trùng có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Tinh nguyên bào được biệt hóa từ tế bào sinh dục nguyên thủy

b)

Tinh nguyên bào bắt đầu tăng sinh từ tuổi dậy thì

c)

Tiến trình tạo tinh trùng diễn ra liên tục đến khi chết

d)

Tinh bào I và tinh bào II có số lượng NST khác nhau

17.

Sự hình thành của tinh trùng và noãn chín khác nhau ở chỗ:

a)

Noãn nguyên bào có 3 loại tế bào, vì vậy số lượng noãn tăng sinh liên tục cho đến chết

b)

Noãn nguyên bào đã biệt hóa thành noãn chín trước khi sinh, trong khi tinh nguyên bào chỉ biệt hóa khi đến tuổi dậy thì

c)

Nếu không có quá trình thụ tinh, noãn trưởng thành sẽ không được tạo ra

d)

Kết quả của quá trình sinh tinh từ 1 tinh nguyên bào là 1 tinh trùng trưởng thành và 3 thể cực

18.

Về phôi nang:

a)

Khi phôi nang bắt đầu làm tổ, lá nuôi đã xuất hiện ở cực đối phôi (từ giai đoạn phôi dâu đã xuất hiện lá nuôi rồi)

b)

Tới cuối tuần thứ nhất, phôi nang đã hoàn toàn nằm trong nội mạc thân tử cung

c)

Phôi nang làm tổ vào ngày thứ 14 ở người có chu kì kinh nguyệt 28 ngày

d)

Nhờ lá nuôi, phôi nang đào 1 cái hố vào nội mạc thân tử cung để làm tổ

19.

Phôi nang sống và bám được vào nội mạc thân tử cung để phát triển là nhờ:

a)

Lá nuôi tế bào tiết ra enzyme để phá hủy các mô của nội mạc thân tử cung

b)

Lá nuôi có tính thực bào và các sản phẩm tiêu hủy nội mạc thân tử cung

c)

Lá nuôi phá hủy lớp xốp của nội mạc thân tử cung

d)

Phôi bắt đầu thời kì mô dưỡng ngay từ đầu

20.

Về sự phát triển của lá nuôi ở phôi nang:

a)

Sự xuất hiện những hốc lá nuôi lan dần từ cực đối phôi tới cực phôi

b)

Sự xuất hiện của các hốc làm cho lớp lá nuôi hợp bào có cấu tạo dạng lưới

c)

Lá nuôi hợp bào phát triển thành trục lá nuôi của nhung mao thứ phát

d)

Trong lớp lá nuôi tế bào xuất hiện ngày càng nhiều hốc thông với nhau

21.

Về túi noãn hoàng ở phôi

a)

Các túi noãn hoàng đều được tạo ra do sự di cư của tế bào nội bì phôi

b)

Túi noãn hoàng thứ phát được tạo ra rất sớm, vào đầu tuần thứ 2

c)

Túi noãn hoàng thứ phát nếu còn sót lại sẽ tạo ra u nang khoang ngoài phôi

d)

Gọi là túi noãn hoàng vì các túi này chứa chất noãn hoàng

22.

Trước khi thụ tinh:

a)

Noãn đã bắt đầu lần phân chia thứ 2

b)

Tinh trùng di chuyển được trong đường sinh dục nữ chủ yếu nhờ đuôi

c)

Noãn chỉ được bọc bởi màng trong suốt

d)

Tinh trùng và noãn đều mang bộ NST đơn bội (n)

23.

Tinh trùng di chuyển từ tử cung đến vòi trứng gặp noãn là nhờ:

a)

Sự chuyển động của các lông trên bề mặt biểu mô

b)

Sự chuyển động của các tinh trùng

c)

Sự co bóp của tầng cơ tử cung và vòi trứng

d)

Cả 3 ý trên

24.

Thời điểm tạo ra túi noãn hoàng thứ phát trong quá trình phát triển cá thể

a)

Ngày thứ 11

b)

Ngày thứ 12

c)

Ngày thứ 13

d)

Ngày thứ 14

25.

Thành phần không tham gia cấu trúc của màng đệm

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

c)

Trung bì màng ối

d)

Trung bì màng đệm

26.

Sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 trong quá trình phát triển của phôi

a)

Sự xuất hiện đường nguyên thủy

b)

Sự tạo ra túi noãn hoàng thứ phát

c)

Sự tạo ra rung bì màng đệm

d)

Sự tạo ra mầm các cơ quan

27.

vị trí không có trung bì phôi ở đầu đĩa phôi

a)

Màng họng

b)

Màng nhớt

c)

Túi noãn hoàng

d)

Niệu nang

28.

Sự kiện không xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi

a)

Sự tạo mầm phôi

b)

Sự tạo khoang ối và màng ối

c)

Sự tạo túi noãn hoàng nguyên phát

d)

Sự tạo túi noãn hoàng thứ phát

29.

Phôi dâu không có đặc điểm

a)

Hình dáng giống quả dâu

b)

Khoảng 12 - 16 phôi bào

c)

Gồm khối đại nguyên bào và tiểu nguyên bào

d)

Bắt đầu làm tổ trong niêm mạc tử cung

30.

Đặc điểm không có của phôi nang

a)

Xuất hiện khoang chứa dịch trong phôi

b)

Gồm 2 cực: cực phôi và đối phôi

c)

Không còn màng trong suốt

d)

Xung quanh phôi lá nuôi biệt hóa thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào

31.

Hệ quả của phản ứng màng trong suốt

a)

Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương

b)

Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt dễ dàng

c)

Làm cho màng trong suốt bị trơ và không cho các tinh trùng khác gắn vào noãn

d)

Noãn bào 2 hoàn thành lần phân bào thứ 2

32.

Tinh trùng vượt qua các tế bào nang nhờ

a)

Sự co bóp của tầng cơ co đường sinh dục nữ

b)

Tinh trùng tiết ra men hyaluronidase

c)

Chất tiết của biểu mô đường sinh dục nữ

d)

Chất tiết của noãn

33.

Tinh trùng đi qua màng trong suốt nhờ

a)

Phản ứng cực đầu

b)

Phản ứng màng trong suốt

c)

Phản ứng phản ứng vỏ

d)

Tất cả đều đúng

34.

Các tinh trùng khác không thể gắn vào noãn nhờ:

a)

  Phản ứng cực đầu

b)

Phản ứng màng trong suốt

c)

Phản ứng vỏ

d)

D.   Tất cả đều đúng

35.

Sự thụ tinh không mang ý nghĩa:

a)

Tái lập bộ NST lưỡng bội

b)

Xác định giới tính di truyền

c)

Tăng khả năng di truyền của bố và mẹ

d)

Khởi động sự phân cắt phôi

36.

Vị trí thường xảy ra hiện tượng thụ tinh:

a)

1/3 ngoài vòi trứng

b)

1/3 trong vòi trứng

c)

Trên mặt buồng trứng

d)

Nội mạc tử cung

37.

Khi tinh trùng chui vào trong noãn, noãn ở giai đoạn:

a)

Noãn bào I

b)

Noãn bào II

c)

Noãn chín

d)

Noãn nguyên bào

38.

Sự thụ tinh kết thúc khi:

a)

Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt

b)

Tinh trùng tiếp xúc với noãn

c)

Tinh trùng chui vào bên trong bào tương của noãn

d)

Tiền nhân đực và tiền nhân cái sát nhập lại

39.

Thời điểm thuận lợi cho trứng làm tổ:

a)

Trứng thụ tinh ở giai đoạn phôi nang

b)

Cực phôi lá nuôi biệt hóa thành 2 lớp

c)

Niêm mạc tử cung ở thời kỳ trước kinh

d)

Tất cả đều đúng

40.

Nguồn gốc của trung bì phôi:

a)

Đường nguyên thủy

b)

Nút Hessen

c)

Dây sống

d)

Ống thần kinh – ruột

41.

Đặc điểm không có của phôi dâu:

a)

Xuất hiện vào khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh

b)

Có 12 – 16 phôi bào

c)

Đang được vận chuyển trong vòi trứng

d)

Có 2 cực: cực phôi và cực đối phôi

42.

Phản ứng vỏ không có đặc điểm:

a)

Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bào tương của noãn

b)

Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn

c)

Các vỏ có hạt dạng lysosome

d)

Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng

43.

Yếu tố không giúp noãn vận chuyển về phía tử cung:

a)

Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng

b)

Lông chuyển tế bào biểu mô vòi trứng

c)

Đặc tính hấp thu nước màng bụng của vòi trứng

d)

Các chất tiết của các tế bào biểu mô vòi trứng

44.

Sự khép mình của phôi thực hiện không do các quá trình này:

a)

Sinh sản nhanh của tế bào phôi

b)

Uốn cong mép bản phôi

c)

Phát triển túi noãn hoàng

d)

  Sự phát triển khoang ối

45.

Phôi làm tổ bình thường vào:

a)

Cổ tử cung

b)

Vòi trứng

c)

Tử cung

d)

Niêm mạc tử cung

46.

Sự hình thành hợp tử của người xảy ra ở:

a)

Loa vòi trứng

b)

Tử cung

c)

1/3 trên tử cung

d)

1/3 ngoài vòi trứng

47.

Dây sống được hình thành trong giai đoạn:

a)

Phôi dâu

b)

Phôi 2 lá

c)

Phôi 3 lá

d)

Phôi khép mình

48.

Chọn câu sai:

a)

Ngoại bì, trung bì, nội bì có chung nguồn gốc

b)

Giai đoạn tạo phôi 3 lá còn gọi là giai đoạn phôi vị

c)

Túi noãn hoàng thứ phát được tạo thành từ túi noãn hoàng nguyên phát

d)

Hệ tiết niệu và sinh dục có cùng nguồn gốc phôi thai học

49.

Noãn chín:

a)

Nằm trong nang trứng chín

b)

Chỉ hình thành khi có sự thụ tinh

c)

Tồn tại được 3 ngày

d)

Có bộ NST lưỡng bội 2n

50.

Ở giai đoạn bắt đầu hình thành phôi vị (ngày 12 – 13):

a)

Đĩa phôi đã có 3 lá

b)

Nội bì đã biệt hóa tạo ra tấm trước dây sống

c)

Nội bì đã tạo ra niệu nang

d)

Phôi vẫn còn ở dạng đĩa dẹt 2 lá, hơi tròn

51.

Nơi ngoại bì tiếp xúc trực tiếp với nội bì, không có trung bì bao gồm:

a)

A.   Màng tim

b)

B.    Màng họng

c)

C.    Màng nhớp

d)

D. Đáp án B và C

52.

Những nhóm tế bào di chuyển đến những vị trí xác định, biệt hóa và hình thành các cơ quan là quá trình:

a)

Hình thành phôi nang

b)

Hình thành phôi vị

c)

Hình thành phôi dâu

d)

Phát triển của thai

53.

Trung bì ngoài phôi do tế bào nào di chuyển ra ngoài tạo ra:

a)

Tế bào trung mô

b)

Hạ bì phôi

c)

Thượng bì phôi

d)

Tế bào lá nuôi

54.

Lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào có đặc điểm nào sau đây:

a)

Lá nuôi tế bào: những tế bào 1 nhân, ranh giới rõ ràng; lá nuôi hợp bào: những tế bào nhiều nhân, không rõ ranh giới

b)

Lá nuôi tế bào: những tế bào nhiều nhân, ranh giới rõ ràng; lá nuôi hợp bào: những tế bào nhiều nhân, không rõ ranh giới

c)

Lá nuôi tế bào: những tế bào 1 nhân, ranh giới rõ ràng; lá nuôi hợp bào: những tế bào nhiều nhân, ranh giới rõ ràng

d)

Lá nuôi tế bào: những tế bào 1 nhân, ranh giới rõ ràng; lá nuôi hợp bào: những tế bào 1 nhân, ranh giới rõ ràng

55.

Biến đổi của nội mạc tử cung khi xảy ra sự làm tổ:

a)

Dày 10 mm

b)

Dày 1 mm

c)

Dày 5 mm

d)

Dày 20 mm

56.

Phôi dâu có kích thước như thế nào so với hợp tử ban đầu:

a)

Bé hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Khác nhau ở mỗi thai phụ

57.

Phản ứng vỏ và phản ứng màng trong suốt diễn ra khi:

a)

Tinh trùng gắn vào bề mặt màng trong suốt

b)

Tinh trùng chạm vào màng bào tương noãn

c)

Khi tinh trùng lọt vào bào tương noãn

d)

Khi tinh trùng chạm vào nhân noãn

58.

Enzyme gì tinh trùng tiết phá hủy thế liên kết giữa các lớp tế bào nang?

a)

  Enzyme dyaluronidase

b)

Enzyme hyaluronidase

c)

Enzyme lyaluronidase

d)

Enzyme hyalurodase

59.

Quá trình thụ tinh gồm các giai đoạn sau, TRỪ:

a)

Phản ứng tạo khả năng

b)

Phản ứng thể cực đầu

c)

Phản ứng vỏ

d)

Xâm nhập và chuyển động hòa nhập

60.

Phôi thường bắt đầu làm tổ vào ngày thứ:

a)

Ngày 4 – 5 sau thụ tinh

b)

Ngày 6 – 7 sau thụ tinh

c)

Ngày 9 sau thụ tinh

d)

Ngày 10 sau thụ tinh

61.

Màng ối được hình thành và biệt hóa từ:

a)

Nguyên bào phôi

b)

Hạ bì phôi

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Thượng bì phôi

62.

Túi noãn hoàng chính thức là:

a)

Có nguồn gốc từ túi noãn hoàng nguyên thủy

b)

Tạo thành từ sự tăng sinh và di chuyển của các tế bào từ hạ bì

c)

Có thành là màng Heuser và hạ bì phôi

d)

Thường tồn tại cho đến khi sinh

63.

Giai đoạn phôi vị được khởi đầu bằng:

a)

Sự hình thành của đường nguyên thủy

b)

Hạ bì trở thành nội bì

c)

Trung bì trong phôi hình thành

d)

Thượng bì được đổi thành ngoại bì

64.

Lá nuôi của phôi là cấu trúc:

a)

Bắt đầu được hình thành từ ngày thứ 9 sau thụ tinh

b)

Tạo thành hàng rào nhau thai

c)

Tạo tế bào máu nguyên thủy

d)

Tạo nên một phần cuống phôi