wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vi sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tụ cầu

a)

Âm

b)

Dương

2.

Liên cầu

a)

Âm

b)

Dương

3.

Phế cầu

a)

Âm

b)

Dương

4.

Não mô cầu

a)

Âm

b)

Dương

5.

Lậu cầu

a)

Âm

b)

Dương

6.

Moraxella catarrhalis

a)

Âm

b)

Dương

7.

Trực khuẩn mủ xanh

a)

Âm

b)

Dương

8.

Escherichia coli

a)

Dương

b)

Âm

9.

Trực khuẩn uốn ván

a)

Âm

b)

Dương

10.

Helicobacter pylori

a)

Dương

b)

Âm

11.

1. Vi khuẩn nào dưới đây không ký sinh ở đường hô hấp của người?

a)

Liên cầu nhóm A

b)

Phế cầu

c)

Escherichia coli

d)

Moraxella catarrhalis

12.

2. Vi khuẩn nào dưới đây có khả năng tiết ra enzyme coagulase?

a)

Não mô cầu

b)

Tụ cầu vàng

c)

Liên Cầu

d)

Lậu cầu

13.

3. Hai vi khuẩn đứng hàng đầu gây nhiễm khuẩn đường hô hấp ở trẻ dưới 5 tuổi là:

a)

Phế cầu, Moraxella catarrhalis

b)

Phế cầu, Haemophilus influenzae

c)

Não mô cầu, trực khuẩn ho gà

d)

Não mô cầu, trực khuẩn bạch hầu

14.

4. Vi khuẩn nào dưới đây là vi khuẩn ký sinh nội bào?

a)

Trực khuẩn uốn ván

b)

Trực khuẩn mủ xanh

c)

Phế cầu

d)

Lậu cầu

15.

5. Giai đoạn lậu cấp bệnh nhân biểu hiện triệu chứng nào dưới đây?

a)

Viêm khớp

b)

Viêm màng não

c)

Viêm cơ tim

d)

Viêm niệu đạo

16.

6. Để xác định liên cầu gây tan máu β cần phải làm xét nghiệm tìm:

a)

Streptolysin O

b)

Anti Streptolysin O

c)

Streptolysin S

d)

Anti Streptolysin S

17.

7. Vi khuẩn nào dưới đây có nội độc tố gây ra tình trang đông máu nội mạch rải rác?

a)

Não mô cầu

b)

Trực khuẩn thương hàn

c)

Trực khuẩn lỵ

d)

Escherichia coli

18.

8. Vi khuẩn nào dưới đây có chủng tiết độc tố gây hội chứng shock nhiễm độc?

a)

Trực khuẩn uốn ván

b)

Trực khuẩn mủ xanh

c)

Tụ cầu vàng

d)

Trực khuẩn bạch hầu

19.

9. Vi khuẩn nào dưới đây có khả năng sinh enzyme hyaluronidase?

a)

Tụ cầu vàng, Escherichia coli

b)

Tụ cầu vàng, não mô cầu

c)

Tụ cầu vàng, trực khuẩn mủ xanh

d)

Tụ cầu vàng, liên cầu

20.

10. Bệnh viêm cầu thận có thể xuất hiện sau khi nhiễm Streptococcus nào dưới đây?

a)

Streptococcus nhóm A

b)

Streptococcus nhóm C

c)

Streptococcus nhóm D

d)

Streptococcus viridans

21.

11. Kiểu tan máu β gặp ở:

a)

Streptococcus pneumoniae

b)

Streptococcus nhóm A

c)

Streptococcus nhóm D

d)

Streptococcus viridans

22.

12. Vi khuẩn gây nhiễm trùng vết thương có mủ màu vàng là:

a)

Trực khuẩn than

b)

Trực khuẩn mủ xanh

c)

Escherichia coli

d)

Tụ cầu vàng

23.

13. Vi khuẩn nào dưới đây không gây nhiễm trùng vết thương?

a)

Tụ cầu trắng

b)

Trực khuẩn lao

c)

Trực khuẩn uốn ván

d)

Escherichia coli

24.

14. Vi khuẩn nào đứng hàng đầu gây nhiễm khuẩn huyết?

a)

Phế cầu

b)

Trực khuẩn mủ xanh

c)

Tụ cầu vàng

d)

Escherichia coli

25.

15. Vi khuẩn nào sau đây không thuộc họ vi khuẩn đường ruột?

a)

Phẩy khuẩn tả

b)

Trực khuẩn thương hàn

c)

Trực khuẩn lỵ

d)

Escherichia coli

26.

16. Vi khuẩn gây tiêu chảy đứng hàng đầu là:

a)

Phẩy khuẩn tả

b)

Trực khuẩn thương hàn

c)

Trực khuẩn lỵ

d)

Escherichia coli

27.

17. Yếu tố nào quyết định khả năng gây bệnh của Phẩy khuẩn tả?

a)

Khả năng bám

b)

Khả năng sinh sản

c)

Enzyme ngoại bào

d)

Độc tố ruột

28.

18. Yếu tố nào quyết định khả năng gây bệnh thương hàn của Salmonella?

a)

Khả năng bám

b)

Khả năng xâm nhập

c)

Enzyme ngoại bào

d)

Nội độc tố

29.

19. Loài Salmonella nào dưới đây không gây bệnh thương hàn?

a)

Salmonella typhimurium

b)

Salmonella typhi

c)

Salmonella paratyphi A

d)

Salmonella paratyphi B

30.

20. Yếu tố nào quyết định khả năng gây bệnh lỵ của Shigella?

a)

Khả năng bám, khả năng xâm nhập

b)

Khả năng xâm nhập, enzyme ngoại bào

c)

Khả năng xâm nhập, nội độc tố

d)

Enzyme ngoại bào, nội độc tố

31.

21. Hội chứng lỵ phân có đặc trưng là:

a)

Phân có màu xanh đen

b)

Phân có nhầy lẫn máu

c)

Phân có nhầy, không có máu

d)

Phân nhiều nước, màu trắng đục

32.

22. Vi khuẩn nào dưới đây có thể truyền từ mẹ sang con qua rau thai?

a)

Trực khuẩn uốn ván

b)

Xoắn khuẩn giang mai

c)

Tụ cầu da

d)

Lậu cầu

33.

23. Thể lao gặp nhiều nhất là:

a)

Lao phổi

b)

Lao hạch

c)

Lao ruột

d)

Lao màng não

34.

24. Phương pháp nhuộm màu nào dùng để phát hiện Mycobacterium?

a)

Nhuộm Gram

b)

Nhuộm Ziehl – Neelsen

c)

Nhuộm Pontana – Tribondeau

d)

Nhuộm hạt biến sắc

35.

25. Trực khuẩn lao nào dưới đây có vật chủ là bò và người?

a)

Mycobacterium avium

b)

Mycobacterium apathogens

c)

Mycobacterium bovis

d)

Mycobacterium tuberculosis

36.

26. Thành phần nào của hệ thống miễn dịch đóng vai trò quan trọng nhất trong chống nhiễm trùng Trực khuẩn lao?

a)

Kháng thể

b)

Đại thực bào

c)

Tiểu thực bào

d)

LymphoT

37.

27. Vi khuẩn nào dưới đây có thể ký sinh và gây bệnh ở dạ dày?

a)

Vi khuẩn thương hàn

b)

Escherichia coli

c)

Helicobacter pylori

d)

Phẩy khuẩn tả

38.

28. Yếu tố nào giúp Helicobacter pylori sống được trong môi trường có pH acid của dạ dày?

a)

Có catalase

b)

Có lipase

c)

Có glycoproteinase

d)
  • Có urease

39.

29. Yếu tố độc lực gây ra các triệu chứng của bệnh uốn ván là:

a)

Khả năng bám

b)

Khả năng xâm nhập

c)

Enzyme

d)

Ngoại độc tố

40.

30. Người là vật chủ duy nhất của xoắn khuẩn nào dưới đây?

a)

Borrelia burgdorferi

b)

Borrelia recurrentis

c)

Leptospira

d)

Treponema pallidum

41.

31. Virus nào là căn nguyên thường gặp nhất gây nhiễm khuẩn đường hô hấp ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ?

a)

Virus sởi

b)

Virus cúm

c)

Virus quai bị

d)

Virus hợp bào hô hấp

42.

32. Giai đoạn toàn phát của bệnh quai bị bệnh nhân có triệu chứng nào dưới đây?

a)

Viêm tinh hoàn

b)

Viêm buồng trứng

c)

Viêm tuyến nước bọt mang tai

d)

Viêm màng nào

43.

33. Tai biến nào dưới đây có thể xảy ra sau khi mắc bệnh sởi?

a)

Viêm não cấp

b)

Viêm tinh hoàn

c)

Viêm buồng trứng

d)

Viêm tuỵ

44.

34. Bệnh sởi điển hình phát ban theo thứ tự như thế nào?

a)

Từ ngực – lưng lan ra các chi và mặt

b)

Từ mặt, thân lan ra các chi

c)

Từ trên xuống dưới

d)

Từ các chi đến thân

45.

35. Đặc điểm phân khi nhiễm Rota virus là:

a)

Phân có nhầy, không có máu

b)

Phân có nhầy lẫn máu

c)

Phân có màu xanh đen

d)

Phân nhiều nước, màu trắng đục

46.

36. Virus viêm gan nào dưới đây có thể gây ra bệnh mạn tính?

a)

Viêm gan A

b)

Viêm gan C

c)

Viêm gan D

d)

Viêm gan E

47.

37. Virus viêm gan nào dưới đây lây truyền qua đường tiêu hóa?

a)

Viêm gan A

b)

Viêm gan B

c)

Viêm gan C

d)

Viêm gan D

48.

38. Virus nào dưới đây có quá trình tổng hợp genome trải qua các giai đoạn ADN → ARN → ADN?

a)

Epstein – Bazz virus

b)

Varicella – Zoster virus

c)

Viêm gan B

d)

Herpes simplex virus

49.

39. Virus nào dưới đây không mang gen mã hóa cho capsid của nó?

a)

Cytomegalo virus

b)

Herpes simplex virus

c)

Viêm gan B

d)

Viêm gan D

50.

40. Virus nào dưới đây không có nguồn gốc từ động vật?

a)

Cúm

b)

Sởi

c)

Sốt xuất huyết

d)

Dại

51.

41. Nhiễm Dengue virus gây sốt xuất huyết là do:

a)

Giảm bạch cầu

b)

Giảm hồng cầu

c)

Giảm tiểu cầu

d)

Giảm yếu tố đông máu

52.

42. Virus nào dưới đây có thể gây ra hình thái nhiễm trùng tiềm tàng?

a)

HIV

b)

Thuỷ đậu zona

c)

Viêm gan B

d)

Hợp bào hô hấp

53.

43. Virus thủy đậu gây tổn thương ở da đặc trưng là các nang nước xuất hiện theo thứ tự:

a)

Từ trên xuống dưới

b)

Từ mặt, thân lan ra các chi

c)

Từ ngực – lưng lan ra các chi và mặt

d)

Từ các chi đến thân

54.

44. Virus nào dưới đây không lây truyền qua con đường tình dục?

a)

HIV

b)

Viêm gan B

c)

Herpes simplex virus-1

d)

Herpes simplex virus-2

55.

45. Virus nào dưới đây có mang enzyme phiên mã ngược?

a)

Sởi

b)

viêm gan B

c)

Zota virus

d)

HIV

56.

46. HIV không lây nhiễm qua con đường nào dưới đây?

a)

Qua máu

b)

Qua quan hệ tình dục

c)

Qua nhau thai

d)

Qua tiếp xúc da

57.

47. HIV gây suy giảm miễn dịch là do virus nhân lên và phá hủy tế bào:

a)

Tế bào thần kinh đệm ít nhánh

b)

Tế bào trụ ở ruột

c)

Tế bào lympho TCD4

d)

Tế bào biểu mô mao mạch

58.

48. Loại ung thư nào chỉ định cho bệnh nhân nhiễm HIV ở giai đoạn AIDS?

a)

Ung thư gan

b)

Ung thư dạ dày

c)

U lympho giới hạn ở não

d)

Sarcoma kaposi

59.

49. Tế bào cảm thụ của Virus dại là:

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào lympho

c)

Tế bào tuyến nước bọt

d)

Tế bào thần kinh

60.

50. Dấu hiệu nào ở giai đoạn ủ bệnh có giá trị chẩn đoán nhiễm Virus dại?

a)

Chảy nước mắt , nước mũi

b)

Kiến bò tại vết cắn

c)

Nhức đầu

d)

Buồn nôn