wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu sai - 01

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 967: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ dạng ngón cái dài
b)
Cơ dạng ngón cái ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
2.
Câu 638: Tam giác cổ sau được giới hạn bởi
a)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, xương đòn
b)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, xương đòn
c)
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, cơ thang
d)
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, đường giữa cổ
3.
Câu 642: Các cơ sau đây đều tham gia vào động gập thân mình, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Cơ ngang bụng
d)
Cơ thẳng bụng
4.
Câu 703: Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau?
a)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
b)
Cơ duỗi ngón cái ngắn
c)
Cơ dạng ngón cái dài
d)
Cơ duỗi ngón cái dài
5.
Câu 834: Cấu trúc nào sau đây khi xuống cổ chân thì đi phía trước mạc giữa gân duỗi trên?
a)
Gân cơ chày trước
b)
Thần kinh mác nông
c)
Thần kinh mác sâu
d)
Động mạch chày trước
6.
Câu 1117: Thành nào của hòm nhĩ liên quan với động mạch cảnh trong?
a)
Thành dưới hòm nhĩ
b)
Thành trên hòm nhĩ
c)
Thành trước hòm nhĩ
d)
Thành sau hòm nhĩ
7.
Câu 229: Cấu trúc nào sau đây nằm phía sau đoạn sau tụy của động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Khuyết tụy
b)
Động mạch chủ bụng
c)
Tĩnh mạch chủ dưới
d)
Cột sống thắt lưng
8.
Câu 475: Trong cách phân thùy gan theo phẫu thuật, khe giữa gan có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đi theo dây chằng liềm ở mặt hoành
b)
Nối từ giữa tĩnh mạch chủ dưới đến điểm giữa bờ dưới gan
c)
Nối từ điểm giữa hố túi mật đến giữa tĩnh mạch chủ dưới
d)
Chia gan phải thành phân thùy trước và phân thủy sau
9.
Câu 928: Về màng não tủy, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Ở tùy không có khoang ngoài màng cứng dàn siêu
b)
Màng nhận của tủy xuống đến đốt thắt lưng 2 chiến
c)
Liềm đại não là một trẽ của màng nhện
d)
Màng mềm của não lách vào các khe trên bề mặt não
10.
Câu 186: Thành phần nào sau đây đi trong phần sâu tuyến nước bọt mang tai?
a)
Động mạch hàm
b)
Thần kinh lang thang
c)
Động mạch cảnh ngoài
d)
Thần kinh mặt
11.
Câu 207: Tĩnh mạch mặt chung đổ về
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh trước
d)
Tĩnh mạch sau hàm
12.
Câu 292: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch nách?
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch dưới vai
d)
Động mạch ngực ngoài
13.
Câu 349: Mô tả động mạch gan chân trong, câu nào sau đây SAI?
a)
Là một trong hai nhánh của động mạch chày sau
b)
Đi dọc theo bờ ngoài gân cơ gấp ngón cái dài tay
c)
Tân hết ở nền đốt bàn I
d)
Nối với động mạch gan đốt bản chân I
14.
Câu 354: Phần trên của vách mũi được tạo bởi xương nào sau đây?
a)
Xương sàng
b)
Xương bướm
c)
Xương khẩu cái
d)
Xương hàm trên
15.
Câu 376: Khi mô tả về khoang sau hầu, điểm nào sau đây SAI?
a)
Là khoang đóng kín phía trên bởi nền sọ
b)
Là khoang mở thông vào bên dưới qua trung thất trên
c)
Có thành trước là lá trước cột sống của mạc cổ
d)
Mạc má hầu tham gia tạo nên khoang sau hầu
16.
Câu 572: Mạch máu của vòi tử cung đi dọc theo?
a)
Bờ trên của vòi
b)
Bờ dưới của vòi
c)
Bờ trước của vòi
d)
Bờ sau của vòi
17.
Câu 577: Dây chằng nào sau đây bám từ bờ bên cổ tử cung đến thành bên chậu hông?
a)
Dây chằng rộng
b)
Dây chằng tử cung cùng
c)
Dây chằng ngang cổ tử cung
d)
Dây chằng treo buồng trứng
18.
Câu 771: Cơ nào sau đây có động tác khép đùi?
a)
Cơ may
b)
Cơ lược
c)
Cơ rộng trong
d)
Cơ rộng giữa
19.
Câu 800: Cạnh trên ngoài của trám khoeo, cơ nằm ở lớp nông là
a)
Cơ bán màng
b)
Cơ bán gần
c)
Đầu ngắn cơ nhị đầu đùi
d)
Đầu dài cơ nhị đầu đùi
20.
Câu 835: Ở cổ chân, mạc giữ gân gấp cùng xương chày và xương gót tạo thành một cấu trúc gọi là ống cổ chân. Các thành phần sau đây đi trong ống cổ chân, NGOẠI TRỪ?
a)
Thần kinh chày
b)
Động mạch chảy sau
c)
Gân cơ chày sau
d)
Gân cơ mác dài
21.
Câu 874: Vỏ não hồi sau trung tâm là vùng
a)
Vỏ vận động chính
b)
Vận động phụ
c)
Cảm giác thân thể
d)
Thính giác
22.
Câu 931: Động mạch đi trong rãnh nền của cầu não được hợp thành từ những động mạch nào?
a)
Động mạch não trước và động mạch não giữa
b)
Hai động mạch não giữa
c)
Hai động mạch đốt sống
d)
Động mạch não sau và động mạch não giữa
23.
Câu 971: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh trụ, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ gan tay ngắn
b)
Cơ đối ngón út
c)
Cơ khép ngón cái
d)
Cơ đối ngón cái
24.
Câu 995: Thần kinh gan chân ngoài vận động các cơ sau đây, ngoại trừ?
a)
Cơ vuông gan chân
b)
Cơ khép ngón cái
c)
Cơ gấp ngón út ngắn
d)
Cơ gấp các ngón ngắn
25.
Câu 108: Các động mạch vành
a)
Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
b)
Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
c)
Nằm trong khoang màng ngoài tim
d)
Nằm giữa lá tạng bao thanh mọc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
26.
Câu 138: Động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu vùng mỏm tim?
a)
Động mạch mũ
b)
Động mạch vành phải
c)
Động mạch gian thất sau
d)
Động mạch gian thất trước
27.
Câu 142: Điều nào sau đây ĐÚNG đối với mặt dưới của tim?
a)
Tiếp xúc với vòm hoành trái
b)
Có thân chung động mạch vành trái chạy trong rãnh vành
c)
Có tĩnh mạch lớn chạy trong rãnh gian thất sau
d)
Có một đoạn của động mạnh gian thất trước
28.
Câu 176: Động mạch dưới ổ mắt là nhánh của?
a)
Động mạch mặt
b)
Động mạch mắt
c)
Động mạch trên ổ mắt
d)
Động mạch hàm
29.
Câu 180: Khi cần, ta có thể bắt mạch ở phía trên mỏm gò má, ngay trước lỗ tai ngoài.Đó là vị trí của động mạch nào?
a)
Động mạch ngang mặt
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch thái dương nông
d)
Động mạch thái dương sâu
30.
Câu 203: Tĩnh mạch tay đầu được hình thành do sự hợp lưu giữa
a)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh trước dây
c)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn
d)
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch sau hàm
31.
Câu 213: Về động mạch đốt sống, điều nào sau đây ĐÚNG?
a)
Không đi ngang của đốt sống cổ 1
b)
Cho các nhánh gai đi qua lỗ gian đốt sống vào ống sống
c)
Hợp thành động mạch nền rồi đi qua lỗ lớn xương chẩm
d)
Cấp máu cho não qua động mạch não giữa
32.
Câu 221: Tận cùng bằng động mạch góc
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
33.
Câu 285: Động mạch vị trái B
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
34.
Câu 323: Động mạch đùi cho các nhánh sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch mũ chậu nông
c)
Động mạch mũ đùi trong
d)
Động mạch gối xuống
35.
Câu 325: Động mạch nào sau đây là nhánh cuối cùng của động mạch đùi?
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch thẹn ngoài
c)
Động mạch đùi sâu
d)
Động mạch gối xuống
36.
Câu 326: Tĩnh mạch đùi
a)
Bắt đầu từ vòng gân cơ khép, liên tục với tĩnh mạch khoeo
b)
Đoạn trong ống cơ khép, nằm phía trong động mạch đùi
c)
Đoạn trong tam giác đùi, nằm phía sau động mạch đùi
d)
Đổ vào tĩnh mạch chậu trong
37.
Câu 334: Động mạch mông trên nối với động mạch đùi sâu qua nhánh động mạch nào?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ chậu sâu
d)
Động mạch mũ chậu nông
38.
Câu 362: Các phát biểu sau về ổ mũi là đúng, NGOẠI TRỪ?
a)
Các xương xoăn mũi ở thành ngoài của ổ mũi
b)
Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành trong, thành ngoài ổ mũi
c)
Phần trước nền ổ mũi được tạo bởi xương khẩu cái
d)
Một phần thành trên được tạo nên bởi xương lá mía
39.

Câu 370: Câu sau đây là câu liên quan nhân quả, chọn:

(I): Khi viêm xoang hàm trên có thể thấy dịch chảy vào ổ mũi,

VÌ:

(II): Lỗ xoang hàm trên thông với ngách mũi giữa

a)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả;
b)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả;
c)
Nếu (I) đúng, (II) sai
d)
Nếu (I) sai, (II) đúng
40.
Câu 406: Cơ nào sau đây KHÔNG tham gia vào động tác thở ra gắng sức?
a)
Cơ hoành
b)
Các chéo bụng trong
c)
Cơ thẳng bụng
d)
Cơ ức đòn chũm
41.
Câu 415: Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng áp suất khoang ngực ở thì thở ra?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ hoành
c)
Cơ thẳng bụng
d)
Cơ gian sườn ngoài
42.
Câu 422: Tuyến nước bọt mang tai được chia thành hai phần nông và sâu, giữa hai phần này có
a)
Động mạch thái dương nông
b)
Động mạch cảnh ngoài
c)
Thần kinh mặt
d)
Ống tuyến mang tại
43.
Câu 520: Câu nào sau đây đúng khi mô tả về vị trí và liên quan của thận?
a)
Thận bên trái thấp hơn bên phải
b)
Thận được bao hoàn toàn bởi phúc mạc
c)
Mặt trước của thận trái tiếp xúc với tụy
d)
Bờ trong thận trái liên quan với tĩnh mạch chủ dưới
44.
Câu 525: Niệu quản bên trái đoạn bụng bắt chéo trước cấu trúc nào sau đây?
a)
Động mạch chậu ngoài
b)
Động mạch chậu chung
c)
Động mạch sinh dục
d)
Động mạch mạc treo tràng dưới
45.
Câu 545: Ông lượn gần thường tập trung ở vị trí nào của nhu mô thận?
a)
Cột thận
b)
Vỏ thận
c)
Tuy thận
d)
Nhú thận
46.
Câu 555: Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của dây chằng nào?
a)
Dây chẳng treo buồng trứng
b)
Dây chẳng riêng buồng trứng
c)
Dây chẳng rộng
d)
Dây chẳng tròn
47.
Câu 563: Dây chằng nào sau đây bám vào mặt sau cổ tử cung?
a)
Dây chằng tử cung – cùng
b)
Dây chằng ngang cổ tử cung
c)
Dây chằng tròn
d)
Dây chằng treo buồng trứng
48.
Câu 575: Động mạch tử cung xuất phát từ động mạch chậu trong và sẽ đi qua các đoạn theo trình tự nào sau đây?
a)
Đoạn chậu hông, đoạn bờ bên tử cung, đoạn đáy dây chằng rộng
b)
Đoạn đáy dây chằng rộng, đoạn chậu hông, đoạn bờ bên tử cung
c)
Đoạn bờ bên tử cung, đoạn chậu hông, đoạn đáy dây chằng rộng
d)
Đoạn chậu hông, đoạn đáy dây chằng rộng, đoạn bờ bên tử cung
49.
Câu 617: Đĩa gian đốt sống ở đoạn nào ở phía trước dày hơn phía sau?
a)
Đoạn cổ
b)
Đoạn ngực
c)
Đoạn thắt lưng
d)
Đoạn ngực và đoạn thắt lưng
50.
Câu 653: Mỏm quạ là nơi bám của gân cơ nào sau đây?
a)
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Đầu dài gần cơ tam đầu cánh tay
d)
Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay
51.
Câu 664: Động tác đưa tay lên cao và với ra trước để ném hoặc đẩy được thực hiện chủ yếu bởi cơ nào?
a)
Cơ đen-ta
b)
Cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ răng trước
d)
Cơ ngực lớn
52.
Câu 672: Mạch và thần kinh vùng cánh tay đi trong ống cánh tay. Thành trong ống cánh tay được tạo bởi
a)
Da và tổ chức dưới da
b)
Xương cánh tay
c)
Vách gian cơ trong
d)
Vách gian cơ ngoài
53.
Câu 713: Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh quay?
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ sấp vuông
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ ngửa
54.
Câu 717: Ở bàn tay, cơ nào sau đây có hai đầu là đầu nông và đầu sâu?
a)
Cơ gấp ngón út ngắn
b)
Cơ dạng ngón cái
c)
Cơ gấp ngón cái ngắn
d)
Cơ đối ngón cái
55.
Câu 726: Chi tiết nào sau đây ở mặt trong xương hông?
a)
Đường cung
b)
Diện nguyệt
c)
Hố ổ cối
d)
Ô cối
56.
Câu 761: Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự dạng quá mức của khớp hông?
a)
Dây chằng chậu đùi
b)
Dây chằng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
57.
Câu 762: Vùng đùi chia thành ba khoang nhưng ranh giới giữa các khoang không thực sự rõ ràng. Cơ nào sau đây từ khoang trong liên tục ra khoang sau?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ khép dài
c)
Cơ lược
d)
Cơ thon
58.
Câu 776: Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi trước?
a)
Cơ vuông đùi
b)
Cơ bán gân
c)
Cơ thẳng đùi
d)
Cơ nhị đầu đùi
59.
Câu 784: Cơ nào sau đây tạo nên thành trước ngoài của ống cơ khép?
a)
Cơ may
b)
Cơ rộng trong
c)
Cơ khép dài
d)
Cơ khép lớn
60.
Câu 801: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành trước hố khoeo?
a)
Cơ bán màng
b)
Mạc sâu
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ khoeo