wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

modun 1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của tất cả các tế bào?

a)

vách tế bào

b)

màng tế bào

c)

vật liệu di truyền

d)

ribosom

2.

Một loại thuốc ức chế sự biến đổi ADP thành ATP. Bào quan nào sau đây sẽ được thử nghiệm đầu tiên về ảnh hưởng của loại thuốc này?

a)

Nhân

b)

Không bào

c)

Ribosome

d)

Ty thể

3.

Phát biểu nào sau đây tổng kết tốt nhất về học thuyết tế bào?

a)

Tế bào chứa nhân và các phần khác

b)

Tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau

c)

Tế bào có thể nhìn thấy được qua kính hiển vi

d)

Tế bào là những viên gạch xây dựng nên cơ thể sống

4.

Trong quá trình giảm phân, việc giảm số lượng nhiễm sắc thể là quan trọng nhất vì:

a)

ngăn chặn việc tăng kích thước nhân cùng với mỗi lẫn phân bào

b)

duy trì số lượng nhiễm sắc thể trong sinh sản hữu tính

c)

giữ cho lượng ADN trong tế bào ở mức tối thiểu

d)

cho phép tế bào sinh trưởng mà không cần tăng hàm lượng ADN

5.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?

A. chromatin                     B. bào tương

C. hạch nhân                     D. ADN

a)

chromatin

b)

bào tương

c)

hạch nhân

d)

ADN

6.

Bào quan nào sau đây có màng protein-phospholipid, có enzyme chuyển hóa năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?

a)

Lysosome

b)

Golgi

c)

Ribosome

d)

Ty thể

e)

Lưới nội sinh chất hạt

7.

Xương làm tất cả những chức năng sau ngoại trừ:

a)

Tạo tế bào thần kinh

b)

Tạo tế bào máu

c)

Bảo vệ các cơ quan

d)

Dự trữ Canxi

8.

Các acid amin nối với nhau bằng liên kết peptide để tạo thành protein. Trong bào quan nào sau đây sẽ diễn ra quá trình này?

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Lysosome

d)

Thể Golgi

9.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?

a)

Nhân hoàn chỉnh

b)

Ribosome

c)

Thể Golgi

d)

Lưới nội sinh chất

10.

Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Lưới nội sinh chất

11.

Người ta đề xuất một giả thuyết cho rằng ty thể và lục lạp có nguồn gốc từ một số vi khuẩn tồn tại như là các cơ thể nội cộng sinh trong các tế bào chủ. Điều nào sau đây ủng hộ mạnh mẽ cho giả thuyết này?

a)

Cả 2 bào quan đều chứa phân tử ADN

b)

Cả 2 bào quan đều có vi ống

c)

Cả 2 bào quan đều thiếu mARN

d)

Ty thể, chứ không phải lục lạp, được bao bọc bởi một màng kép

e)

Lục lạp, chứ không phải ty thể, có khả năng tổng hợp protein

12.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?

a)

nhân

b)

nguyên sinh chất

c)

không bào

d)

ribosom

13.

Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein trong tế bào?

a)

Thể Golgi

b)

Lưới nội sinh chất

c)

Nhân

d)

Ty thể

14.

Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn là:

a)

bởi các ký tự “có hạt” và “trơn”

b)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN

c)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome.

15.

Chức năng của ribosom là tổng hợp protein trong các tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cấu trúc này không thể tìm thấy được ở prokaryote?

a)

ADN

b)

plasmid

c)

lông

d)

ty thể

e)

ribosome

17.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng? Tất cả các tế bào __________

a)

đều có ty thể

b)

đều có màng nhân

c)

đều có màng tế bào

d)

đều có thành tế bào

18.

Ở tế bào prokaryote, tái bản ADN diễn ra ở ………và tổng hợp protein diễn ra ở……

a)

nhân, tế bào chất

b)

tế bào chất, nhân

c)

cả 2 đều xảy ra ở nhân

d)

cả 2 đều xảy ra ở tế bào chất

19.

Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:

a)

dự trữ năng lượng

b)

chứa nitơ

c)

cấu tạo nên thành tế bào

d)

tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể

20.

Một học sinh đã viết đoạn mô tả này về một tế bào sau khi quan sát nó dưới kính hiển vi.

“Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong tế bào chất và không có màng nhân”

Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào thực vật

21.

Màng tế bào vi khuẩn không chứa:

a)

Phospholipids

b)

Protein

c)

Glycoprotein

d)

Acid nucleic

e)

Lipid

22.

Nhóm nào sau đây không thể sản sinh ATP của riêng mình?

a)

Địa y

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Tảo silic

e)

Động vật nguyên sinh

23.

Tất cả các thành phần sau đều có ở tế bào prokaryote, ngoại trừ

a)

ADN

b)

thành tế bào

c)

màng sinh chất

d)

ribosome

e)

lưới nội chất

24.

Lactose được hình thành bởi :

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

1 phân tử galactose và một phân tử glucose

c)

2 phân tử gluocse

d)

2 phân tử galactose

25.

Maltose được hình thành bởi :

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

1 phân tử galactose và một phân tử glucose

c)

2 phân tử gluocse

d)

2 phân tử galactose

26.

Saccarose được hình thành bởi :

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

1 phân tử galactose và 1 phân tử glucose

c)

2 phân tử gluocse

d)

2 phân tử galactose

27.

Polysaccarid thuần được cấu tạo từ:

a)

   Amylose và amylosepectin

b)

Tinh bột và glycogen

c)

Nhiều phân tử monosaccarid cùng một loại

d)

Tinh bột, glycogen và cellulose

28.

Glucid là những chất hữu cơ mà phân tử gồm:

a)

2 nguyên tố chính: C, H

b)

2 nguyên tố chính C. O

c)

2 nguyên tố chính: O, H

d)

3 nguyên tố chính C, H, O

29.

Oligosaccarid được tạo ra từ:

a)

2 đến 6 phân tử đường đơn

b)

2 đến 6 phân tử acid amin

c)

2 đến 6 phân tử acid béo

d)

2 đến 6 phân tử polisaccarid

30.

Cấu tạo vòng của monosaccarid có ở:

a)

Tất cả các monosaccarid

b)

Monosacacarid có từ 4 cacbon trở lên

c)

Monosacacarid có từ 5 cacbon trở lên

d)

Monosacacarid có từ 6 cacbon trở lên

31.

Tính khử của monosaccarid là do trong phân tử có nhóm:

a)

Aldehyd hoặc ceton

b)

Aldehyd hoặc alcol

c)

Carboxyl hoặc ceton

d)

Carboxyl hoặc amin

32.

Người ta áp dụng tính chất nào của monosaccarid để phát hiện đường trong nước tiểu bằng thuốc thử Fehling :

a)

Tính oxy hóa

b)

Tính khử

c)

Tính chất tạo glucosid

d)

Tính chất tạo fucfural

33.

Monosaccarid bị khử tạo thành:

a)

   Các ozazon

b)

Fufural

c)

Polyalcol

d)

Este

34.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid:

a)

Cellulose

b)

Glycogen

c)

Tinh bột

d)

Tất cả các chất trên

35.

Liên kết giữa các gốc Glucose trong cấu tạo mạch thẳng của Glycogen là :

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết 1-4 α glucosid

c)

Liên kết 1-6 α glucosid

d)

Liên kết hydro

36.

Glycogen là glucid dự trữ ở người và động vật, có nhiều nhất ở:

a)

Tụy và thận

b)

Phổi và tim

c)

Tim và gan

d)

Gan và cơ

37.

Liên kết giữa các gốc Glucose trong phân tử Cellulose là :

a)

Liên kết 1-4 α glucosid

b)

Liên kết 1-4 β glucosid

c)

Liên kết disulfua

d)

Liên kết hydro

38.

Glucid còn có tên gọi là:

a)

Glycoprotein

b)

Polysaccarid

c)

Carbohydrat

d)

Alkalin phosphate

39.

Sau khi được hấp thu, các monosaccarid được vận chuyển về đâu để tiếp tục tổng hợp thành glucose:

a)

Tụy

b)

Mật

c)

Gan

d)

Não

40.

Sản phẩm thủy phân glycogen của Phosphorylase là:

a)

Glucose 1 phosphat

b)

Glucose

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Phosphat

41.

Sản phẩm thủy phân glycogen của enzym cắt nhánh (Debranching enzym) là:

a)

Glucose 1 phosphat

b)

Glucose

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Phosphat

42.

Glucose 6 phosphatase là enzym chỉ có ở:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tụy

d)

Não

43.

Glucose 6 phosphatase xúc tác:

a)

Chuyển Glucose 1 phosphat thành Glucose 6 phosphat

b)

Chuyển Glucose 6 phosphat thành Glucose 1 phosphat

c)

Chuyển Glucose  thành Glucose 6 phosphat

d)

Chuyển Glucose 6 phosphat thành Glucose

44.

Con đường đường phân xảy ra ở:

a)

Bào tương

b)

Huyết tương

c)

Nhân tế bào

d)

Màng tế bào

45.

Glucose 6 phosphat đồng phân hóa thành Glucose 1 phosphat nhờ enzym:

a)

Phosphofructokinase

b)

Isomerase

c)

Hexokinase

d)

Phosphoglucose isomerase

46.

Pyruvat kinase chuyển PEP thành Pyruvat bằng cách:

a)

Chuyển gốc phosphat từ C1 sang C3

b)

Bỏ đi gốc phosphat

c)

Gắn thêm một gốc phosphat

d)

Tất cả các ý trên đều sai

47.

Trong điều kiện thiếu khí, sự thoái 1 phân tử glucose cho:

a)

Cho 2 ATP

b)

Cho 12 ATP

c)

Cho 20 ATP

48.

Nguyên nhân của bệnh Galactose bẩm sinh là do:

a)

Thiếu hụt Galactose kinase

b)

Thiếu hụt Galactose 1 phosphat urydylyl trasferase

c)

Thiếu hụt uridin diphossphat glucose-4-isomerase

d)

Thiếu hụt một trong 3 enzym trên

49.

Nguyên nhân của hạ đường huyết có thể là do:

a)

Điều trị Insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết quá liều

b)

Giảm tân tạo glucose do hậu quả của uống nhiều rượu, nhịn ăn kéo dài

c)

U tế bào tiết insulin của tụy

d)

Tất cả các ý trên

50.

Phosphorylase a là:

a)

Dạng hoạt động của phosphorylase

b)

Dạng không hoạt động của phosphorylase

c)

Trong phân tử có gắn gốc phosphat

d)

Trong phân tử không gắn gốc phosphat

51.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thuần?

a)

Monoglycerid, cerid, cephalin

b)

Triglycerid, sáp, sterid

c)

Lecithin, triglycerid, cholesterol este

d)

Cardiolipin, sphingomyelin, triglycerid

52.

Một số acid béo không bão hòa rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, đó là:

a)

Acid palmitoleic và acid oleic

b)

Acid linoleic và acid linolenic

c)

Acid palmitic và acid stearic

d)

Acid linoleic và acid oleic

53.

Trong khẩu phần ăn của trẻ em, nếu không có dầu, mỡ thì trẻ có nguy cơ thiếu hụt những vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin B1, B6, B12, C

b)

Vitamin B1, C, D, E

c)

Vitamin A, B1, C, D

d)

Vitamin A, D, E, K

54.

Acid béo không bão hòa thường là những chuỗi thẳng, trong phân tử có chứa loại liên kết đôi nào sau đây:

a)

Loại có một liên kết đôi

b)

Loại có hai liên kết đôi

c)

Loại có ba liên kết đôi

d)

Loại có bốn liên kết đôi

e)

Tất cả các ý trên.

55.

Acid béo là những acid carboxylic với chuỗi hydrocarbon có từ :

a)

4-16 carbon

b)

4-26 carbon

c)

4-36 carbon

d)

4- 46 carbon

56.

Chuỗi hydrocarbon trong một số acid béo là:

a)

Bão hòa và không có nhánh

b)

Chứa một hay nhiều liên kết đôi

c)

Có nhánh hoặc vòng

d)

Có chứa nhóm chức hydroxyl

e)

Một trong 4 ý trên

57.

Nguyên tử carbon của nhóm carboxyl được dùng làm mốc và mang mã số là

a)

1

b)

α

c)

β

d)

ώ

58.

Nguyên tử carbon số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:

a)

2

b)

α

c)

β

d)

ώ

59.

Nguyên tử carbon của nhóm metyl tận cùng số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:

a)

2

b)

α

c)

β

d)

ώ