wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HT BT & QT HP

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thuốc có tác dụng phòng sốt rét là:
a)
B. A. Quinin sulfat
b)
C. Artesunat
c)
D. Pyrimethamin
d)
E. Primaquin
2.
Câu 2: Thuốc kháng virus đường hô hấp là:
a)
A. Amantadin
b)
B. Zidovudin
c)
C. Acyclovir
d)
D. Stavudin
3.
Câu 3: Thuốc kháng virus HIV là:
a)
A. Amantadin
b)
B. Didanosin
c)
C. Valacyclovir
d)
D. Interferon
4.
Câu 4: Fansidar là biệt dược phối hợp giữa:
a)
A. Quinin và artemisinin
b)
B. Cloroquin và primaquin
c)
D. Pyrimethamin và sulfadoxin
d)
C. Pyrimethamin và dapson
5.
Câu 5: Thuốc diệt amip ở mô là:
a)
A. Emetin, dehydroemetin, metronidazol, diloxanid
b)
B. Dehydroemetin, metronidazol, tinidazol
c)
C. Mebendazol, dehydroemetin, metronidazol
d)
D.Tetracyclin, dehydroemetin, metronidazol
6.
Câu 6: Thuốc có tác dụng diệt amip trong lòng ruột là:
a)
A. Emetin
b)
B. Dehydroemetin
c)
C. Cloroquin
d)
D. Diloxanid
7.
Câu 7: Tác dụng của quinin là:
a)
A. Diệt được thể giao tử của P. falciparum
b)
B. Diệt thể ngủ của P. vivax
c)
C. Diệt giao tử của P. ovale
d)
D. Diệt thể phân liệt trong máu của cả 4 loài
8.
Câu 8: Chỉ định chính của quinin là:
a)
A. Cắt cơn sốt rét
b)
B. Chống sốt rét tái phát
c)
C. Phòng sốt rét
d)
D. Chống lây truyền sốt rét
9.
Câu 9. Người bệnh có tiền sử dị ứng với penicilin thì có thể sử dụng thuốc thay thế là:
a)
A. Ampicilin
b)
B. Amoxycillin
c)
C. Cephalexin
d)
D. Erythromycin
10.
Câu 10: Thuốc phòng - chống sốt rét còn có tác dụng điều trị viêm khớp dạng thấp là:
a)
A. Cloroquin
b)
B. Primaquin
c)
C. Artesunat
d)
D. Quinin
11.
Câu 11: Đặc điểm tác dụng của primaquin trên ký sinh trùng sốt rét là:
a)
A. Diệt thể ngủ và thể giao bào
b)
B. Diệt thể vô tính trong hồng cầu và thể ngủ
c)
C. Diệt thể hữu tính
d)
D. Diệt thoa trùng
12.
Câu 12: Primaquin được sử dụng với mục đích:
a)
A. Cắt cơn, chống lây truyền bệnh sốt rét
b)
B. Dự phòng sốt rét cho người đi vào vùng dịch
c)
C. Cắt cơn, dự phòng tái phát cơn sốt rét do P. falciparum
d)
D. Dự phòng tái phát cơn sốt rét do P. vivax và P. Ovale
13.
Câu 13: Rimantadin là thuốc điều trị nhiễm virus:
a)
A. Herpes
b)
B. Hô hấp
c)
C. HIV
d)
D. Viêm gan
14.
Câu 14 Thuốc kháng virus Herpes:
a)
A. Amantadin
b)
B. Zidovudin
c)
C. Valacyclovir
d)
D. Interferon
15.
Câu 15: Thuốc cắt cơn sốt rét là thuốc có tác dụng:
a)
A. Diệt thể vô tính trong hồng cầu
b)
B. Diệt thể vô tính ngoài hồng cầu
c)
C. Diệt các thể ngủ ở gan
d)
D. Diệt thể hữu tính trong muỗi
16.
Câu 16: Thuốc chống sốt rét tái phát là thuốc có tác dụng:
a)
A. Diệt thể vô tính trong hồng cầu
b)
B. Diệt hoặc làm ung giao tử của ký sinh trùng sốt rét
c)
C. Diệt thể vô tính ở gan
d)
D. Có tác dụng kéo dài
17.
Câu 17. Acyclovir được chỉ định chính trong trường hợp:
a)
A. Nhiễm Herpes simplex
b)
B. Nhiễm Cytomegalovirus (CMV)
c)
C. Nhiễm virus viêm gan A
d)
D. Nhiễm virus HIV
18.
Câu 18. Chọn một thuốc để điều trị trùng roi âm đạo (nhiễm Trichomonas vaginalis):
a)
A. Loperamid
b)
B. Dehydroemetin
c)
C. Biosubtyl
d)
D.Metronidazol
19.
Câu 19. Những thuốc diệt ký sinh trùng sốt rét thể vô tính trong hồng cầu có tác dụng nhanh được dùng với mục đích:
a)
A. Phòng sốt rét
b)
B. Chống tái phát
c)
C. Cắt cơn sốt rét
d)
D. Chống lây truyền
20.
Câu 20. Những thuốc diệt ký sinh trùng sốt rét thể vô tính trong hồng cầu có tác dụng kéo dài được dùng với mục đích:
a)
A. Phòng sốt rét
b)
B. Chống tái phát
c)
C. Cắt cơn
d)
D. Chống lây truyền
21.
Câu 21. Co mạch là một phản xạ xảy ra:
a)
A. Sớm nhất và kéo dài
b)
B. Sớm và rất nhanh
c)
C. Muộn nhất và rất nhanh
d)
D. Muộn nhất và kéo dài
22.
Câu 22. Hiện tượng bạch cầu thực bào tại ổ viêm xảy ra trong giai đoạn:
a)
A. Co mạch
b)
B. Xung huyết động mạch
c)
C. Xung huyết tĩnh mạch
d)
D. Ứ trệ tuần hoàn
23.
Câu 23. Cơ chế hình thành dịch rỉ viêm là:
a)
A. Giảm áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
b)
B. Tăng áp lực keo huyết tương
c)
C. Giảm áp lực thẩm thấu trong ổ viêm
d)
D. Tăng tính thấm thành mạch
24.
Câu 24. Viêm là một phản ứng mang tính chất:
a)
A. Giúp cơ thể phát triển
b)
B. Giúp cơ thể trẻ hóa
c)
C. Chỉ có hại cho cơ thể
d)
D. Bảo vệ cơ thể
25.
Câu 25. Nguyên nhân gây viêm thường gặp nhất là:
a)
A. Thiếu oxy tại chỗ
b)
B. Hoại tử mô
c)
C. Tác nhân sinh học
d)
D. Chất hóa học
26.
Câu 26. Các mediator (chất trung gian trong viêm) có tác dụng:
a)
A. Giảm tính thấm thành mạch
b)
B. Hình thành dịch rỉ viêm
c)
C. Ức chế bạch cầu đến ổ viêm
d)
D. Gây tổn thương tiên phát tại ổ viêm
27.
Câu 27. Hiện tượng rối loạn tuần hoàn tại ổ viêm xảy ra:
a)
A. Sớm nhất nhưng khó thấy nhất
b)
B. Muộn nhất và dễ thấy nhất
c)
C. Sớm nhất và dễ thấy nhất
d)
D. Muộn nhất và khó thấy nhất
28.
Câu 28. Cơ chế của hiện tượng co mạch trong viêm là:
a)
A. Yếu tố gây viêm ức chế thần kinh co mạch
b)
B. Chất trung gian hóa học trong viêm kích thích thần kinh co mạch
c)
C. Yếu tố gây viêm kích thích thần kinh co mạch
d)
D. Yếu tố gây viêm kích thích thần kinh giãn mạch
29.
Câu 29. Kết quả của hiện tượng xung huyết động mạch là ổ viêm:
a)
A. Bị ứ máu
b)
B. Được tưới một lượng lớn máu giàu oxy
c)
C. Thiếu dich đưỡng
d)
D. Bị rối loạn chuyển hóa
30.
Câu 30. Hiện tượng ứ trệ tuần hoàn tại ổ viêm có vai trò:
a)
A. Tạo điều kiện cho quá trình thực bào
b)
B. Huy động máu đến ổ viêm.
c)
C. Làm lan tràn yếu tố gây bệnh ra các tổ chức lân cận
d)
D. Cô lập ổ viêm
31.
Câu 31. Nguyên nhân tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm là do ổ viêm tích tụ:
a)
A. Nhiều loại tế bào
b)
B. Các phân tử protein
c)
C. Các tế bào máu
d)
D. Các ion và các chất phân tử nhỏ
32.
Câu 32. Cơ chế của giai đoạn xung huyết tĩnh mạch tại ổ viêm là:
a)
A. Các dây thần kinh vận mạch hưng phấn
b)
B. Máu về ổ viêm nhiều hơn
c)
C. Hồng cầu bám mạch
d)
D. Phù gian bào chèn ép thành mạch
33.
Câu 33. Dịch rỉ viêm có tác dụng bảo vệ cơ thể vì gây ra hiện tượng:
a)
A. Co mạch
b)
B. Đau
c)
C. Chèn ép mô
d)
D. Hóa ứng động bạch cầu
34.
Câu 34. Rối loạn chuyển hóa tại ổ viêm là hậu quả của hiện tượng:
a)
A. Động mạch tại ổ viêm giãn ra
b)
B. Máu đến ổ viêm nhiều
c)
C. Thực bào
d)
D. Ổ viêm thiếu oxy
35.
Câu 35. Người bệnh X có ổ viêm ở cẳng chân. Ổ viêm hiện tại bớt sưng đau, chuyển sang màu tím sẫm. Ổ viêm đang ở giai đoạn:
a)
A. Co mạch
b)
B. Xung huyết động mạch
c)
C. Xung huyết tĩnh mạch
d)
D. Ứ trệ tuần hoàn
36.
Câu 36. Một người bệnh với ổ viêm đang có các dấu hiệu điển hình nhất. Ổ viêm này đang ở giai đoạn:
a)
A. Co mạch
b)
B. Xung huyết động mạch
c)
C. Xung huyết tĩnh mạch
d)
D. Ứ trệ tuần hoàn
37.
Câu 37. Người bệnh A mọc răng số 8, đến phòng khám răng hàm mặt, khám thấy: ổ viêm đang sưng – nóng – đỏ - đau. Bác sĩ chẩn đoán: lợi trùm răng số 8 nhiễm khuẩn. Chỉ định: cắt lợi trùm, nhưng trước hết phải dùng kháng sinh, giảm đau, sau 5 ngày mới thực hiện thủ thuật. Chỉ định trên xuất phát từ lý do nào sau đây :
a)
A. Nếu cắt lợi trùm ngay thì người bệnh sẽ bị đau
b)
B. Ổ viêm đang thiếu oxy nặng
c)
C. Ổ viêm đang có hiện tượng co mạch
d)
D. Ổ viêm đang có hiện tượng thực bào
38.
Câu 38. Người bệnh B bị viêm phổi cách đây 2 tuần, hiện tại có hiện tượng sụt cân, suy nhược cơ thể. Lý do dẫn tới hiện tượng sụt cân, suy nhược cơ thể ở người bệnh này là:
a)
A. Cơ thể phải huy động năng lượng dự trữ cho ổ viêm
b)
B. Các chất trung gian tiết ra tại ổ viêm
c)
C. Do bạch cầu được huy động đến ổ viêm
d)
D. Do ổ viêm ngày càng lan rộng
39.
Câu 39. Nguyên tắc xử trí viêm là:
a)
A. Làm giảm viêm bằng corticoid trong mọi trường hợp
b)
B. Can thiệp phẫu thuật ngay từ đầu để tránh biến chứng
c)
C. Chỉ cần xử trí các triệu chứng có hại
d)
D. Tìm nguyên nhân gây viêm để điều trị
40.
Câu 40. Người bệnh C có ổ viêm ở cẳng chân đang sưng, nóng, đỏ, đau, khó đi lại. Người bệnh chườm lạnh cho ổ viêm. Hành động này là sai, vì chườm lạnh làm cho:
a)
A. Máu đến ổ viêm nhiều hơn
b)
B. Ổ viêm được tưới một lượng oxy lớn
c)
C. Tạo điều kiện cho bạch cầu thực bào
d)
D. Máu không đến ổ viêm, gây ức chế quá trình thực bào
41.
Câu 41. Nguyên nhân dẫn đến các hiện tượng say nóng, say nắng là:
a)
A. Tăng sinh nhiệt và tăng thải nhiệt
b)
B. Giảm sinh nhiệt và giảm thải nhiệt
c)
C. Tăng sinh nhiệt đơn thuần
d)
D. Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt
42.
Câu 42. Nguyên nhân dẫn đến tăng thân nhiệt ở vận động viên khi thi đấu là:
a)
A. Tăng sinh nhiệt
b)
B. Giảm sinh nhiệt
c)
C. Tăng thải nhiệt
d)
D. Giảm thải nhiệt
43.
Câu 43. Nguyên nhân dẫn đến tăng thân nhiệt khi thời tiết chuyển mưa là:
a)
A. Tăng sinh nhiệt
b)
B. Giảm sinh nhiệt
c)
C. Tăng thải nhiệt
d)
D. Giảm thải nhiệt
44.
Câu 44. Tác dụng của biện pháp hạ nhiệt nhân tạo là:
a)
A. Tăng chuyển hóa
b)
B. Tăng hoạt động tuần hoàn
c)
C.Tăng hoạt động hô hấp
d)
D.Tiết kiệm năng lượng
45.
Câu 45. Thân nhiệt ở người già thấp hơn người trẻ vì:
a)
A. Ăn uống kém
b)
B. Ít vận động
c)
C. Chuyển hóa thấp
d)
D. Sức đề kháng kém
46.
Câu 46. Một công nhân làm đường vào lúc thời tiết nắng nóng, độ ẩm lớn, bị say nắng, mất nhiều muối, nước do ra nhiều mồ hôi. Không nên bổ sung muối ngay cho người bệnh vì muối gây:
a)
A. Cản trở việc bài tiết mồ hôi
b)
B. Tăng huyết áp
c)
C. Rối loạn điện giải
d)
D. Rối loạn chức năng gan thận
47.
Câu 47. Biểu hiện của người bệnh ở giai đoạn sốt tăng là:
a)
A. Thải nhiệt tăng
b)
B. Sinh nhiệt giảm
c)
C. Co mạch ngoại vi
d)
D. Tăng tiết mồ hôi
48.
Câu 48. Biểu hiện của người bệnh ở giai đoạn sốt đứng là:
a)
A. Sinh nhiệt tăng
b)
B. Thải nhiệt giảm
c)
C. Mạch ngoại vi giãn
d)
D. Ra mồ hôi nhiều
49.
Câu 49. Biểu hiện của của người bệnh ở giai đoạn sốt lui là:
a)
A. Da tái nhợt
b)
B. Hô hấp tăng
c)
C. Nước tiểu ít
d)
D. Ra mồ hôi nhiều
50.
Câu 50. Ở giai đoạn sốt tăng, các biện pháp hạ nhiệt không có tác dụng vì:
a)
A. Quá trình sinh nhiệt đang tăng
b)
B. Quá trình thải nhiệt đang giảm
c)
C. Huyết áp tăng
d)
D. Lượng nước tiểu tăng
51.
Câu 51. Ở giai đoạn sốt đứng, các biện pháp hạ nhiệt có tác dụng vì:
a)
A. Quá trình sinh nhiệt đang tăng
b)
B. Quá trình thải nhiệt đang tăng
c)
C. Mạch ngoại vi co
d)
D. Chưa có mồ hôi
52.
Câu 52. Người bệnh F bị sốt cao (nhiệt độ 390C), có biểu hiện da hồng, nhưng khô, không có mồ hôi, nước tiểu ít, thở nhanh.
a)
A. Sốt tiềm tàng
b)
B. Sốt tăng
c)
C. Sốt đứng
d)
D. Sốt lui
53.
Câu 53. Hậu quả có hại nhất khi sốt kéo dài là:
a)
A. Nhiễm toan
b)
B. Giảm khối lượng tuần hoàn
c)
C. Mất điện giải
d)
D.Cạn kiệt dự trữ năng lượng
54.
Câu 54. Người bệnh S bị sốt 390C, nhịp thở tăng (25 lần/phút), nhịp tim tăng (90 lần/phút).
a)
A. Tăng tạo kháng thể
b)
B. Tăng tiết hormone sinh nhiệt
c)
C. Đáp ứng nhu cầu oxy
d)
D. Đào thải sản phẩm chuyển hóa
55.
Câu 55. Chuyển hóa năng lượng tăng mạnh ở giai đoạn đầu của sốt vì:
a)
A. Nhu cầu tăng thân nhiệt
b)
B. Nhu cầu giảm thân nhiệt
c)
C. Ra mồ hôi nhiều
d)
D. Giảm khối lượng tuần hoàn
56.
Câu 56. Người bệnh E bị sốt cao (nhiệt độ 390C) kéo dài trong 1 tuần. Thể trạng gày sút, mệt mỏi. Lý do làm người bệnh có thể trạng yếu là do rối loạn chức năng:
a)
A. Miễn dịch
b)
B. Nội tiết
c)
C. Chuyển hóa chất
d)
D. Thần kinh
57.
Câu 57. Ở người bị sốt giai đoạn 2 có hiện tượng tăng nồng độ hormone ADH và aldosterone. Hiện tượng trên có tác dụng:
a)
A. Tăng cường chức năng miễn dịch
b)
B. Tăng cường chức năng chống độc
c)
C. Đáp ứng nhu cầu oxy
d)
D. Giữ muối, giữ nước
58.
Câu 58. Ở người bị sốt có hiện tượng tăng tạo kháng thể, bổ thể, enzyme.
a)
A. Chống độc
b)
B. Tạo ure
c)
C. Chuyển hóa năng lượng
d)
D. Tổng hợp protein
59.
Câu 59. Người bệnh N bị sốt, nhiệt độ 3705, mệt, không có biểu hiện gì bất thường khác. Người bệnh chưa được dùng thuốc hạ nhiệt, mà đang tiếp tục theo dõi nhiệt độ. Lý do người bệnh chưa được dùng thuốc hạ nhiệt vì sốt làm tăng cường chức năng:
a)
A. Thần kinh
b)
B. Tiêu hóa
c)
C. Miễn dịch
d)
D. Tiết niệu