NEW
Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM TOÁN HK2
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Câu 1. Số 504 đọc là:
A. Năm trăm không bốn
B. Năm trăm bốn
C. Năm trăm tư
D. Năm trăm linh bốn
Câu 2. Số được viết thành tổng 900 + 8 là:
A. 908
B. 809
C. 980
D. 890
Câu 3. Trong phép nhân 5 x ..... = 45. Số cần điền vào ô trống là:
A. 7
B. 5
C.6
D. 9
Câu 4. Có 5 m 6 cm = …… cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 56
B. 650
C. 506
D. 11
Câu 5. Một ngày có mấy giờ?
A. 12 giờ
B. 24 giờ
C. 25 giờ
D. 18 giờ
Câu 6. Một hộp có 2 cái bánh. Hỏi 6 hộp như vậy có bao nhiêu cái bánh?
Phép tính nào đúng với bài toán ?
A. 6 x 2 = 12
B. 2 x 6 = 12
C. 2 + 6 = 8
D. 2 x 6 = 14
Câu 7. Có 40 kg gạo chia đều vào mỗi túi 5 kg. Hỏi chia được bao nhiêu túi gạo?
A. 8 túi gạo
B. 8 kg gạo
C. 35 túi gạo
D. 45 túi gạo
Câu 9. 1 giờ = …… phút Số điền vào chỗ chấm là:
A. 12
B. 20
C. 30
D. 60
Câu 10. Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
A. cm B. km C. dm D. m
A. cm
B. km
C. dm
D. m
Câu 11. Hình dưới đây có bao nhiêu khối trụ?
A. 3 khối trụ
B. 2 khối trụ
C. 4 khối trụ
D. 5 khối trụ
Câu 12. Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 101
C. 102
D. 111
Câu 13. Nếu thứ Sáu tuần này là ngày 26 thì thứ Sáu tuần trước là:
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
Câu 14. Sắp xếp các số 242; 427; 369; 898 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 242; 369; 427; 898
B. 898; 427; 369; 242
C. 898; 427; 242; 369
D. 898; 369; 427; 242
Câu 15. Phép tính 451 + 39 - 100 = …… có kết quả là?
A. 350
B. 380
C. 390
D. 400
Câu 16 . Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
A. 7 giờ 6 phút
B. 6 giờ 7 phút
C. 7 giờ 15 phút
D. 7 giờ rưỡi
Câu 17. Số gồm 9 trăm và 7 đơn vị được viết là:
A. 97
B. 79
C. 907
D. 970
Câu 18. 800 cm = …… m
A. 8
B. 80
C. 800
D. 100
Câu 19. Số tròn trăm liền trước số 652 là:
A. 600
B. 650
C. 500
D. 700
Câu 20. 21 giờ hay được gọi là:
A. 8 giờ tối
B. 9 giờ đêm
C. 9 giờ tối
D. 10 giờ đêm
Câu 21. Con chó nặng 15 kg. Cân nặng của mỗi con thỏ như nhau. Mỗi con thỏ cân nặng là:
A. 2 kg
B. 3 kg
C. 4 kg
D. 5 kg
Câu 22. Tòa nhà 2 tầng cao khoảng:
A. 8 km
B. 8 m
C. 8 dm
D. 8 cm
Câu 23. Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 7 giờ 15 phút
B. 7 giờ 30 phút
C. 8 giờ 30 phút
D. 7 giờ
Câu 24. Hình bên có:
A. 2 khối trụ và 3 khối cầu
A. 3 khối trụ và 3 khối cầu
A. 5 khối trụ và 3 khối cầu
Câu 25. Trong phép chia 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là:
A. Thương
B. Tổng
C. Tích
D. Số hạng
Câu 26. Trong phép nhân 2 x ...... = 16. Số cần điền vào ô trống là:
A. 7
B. 5
C.6
D. 8
Câu 27. Tính 315 cm + 235 cm = … cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 340
B. 550
C. 540
D. 44
Câu 28. Phép tính 236 + 54 - 100 = ….. có kết quả là?
A. 202
B. 190
C. 92
D. 112
Câu 29. Một lọ hoa cắm 5 bông hoa. Hỏi cần bao nhiêu bông hoa để cắm được 9 lọ hoa như vậy ? Cách viết nào đúng ?
A. 9 x 5 = 45
B. 5 x 9 = 45
C. 5 + 9 = 14
D. 9 + 5 = 14
Câu 30. Ba bao ngô nặng bao nhiêu ki - lô – gam?
A. 290 kg
B. 280 kg
C. 380 kg
D. 390 kg
Câu 31. Có 40 kg gạo chia đều vào 5 bao. Hỏi mỗi bao có bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
A. 8 kg gạo
B. 20 gạo
C. 9 kg gạo
D. 45 kg gạo
Câu 32. Hình bên có:
A. 2 khối trụ, 3 khối cầu, 2 khối chữ nhật
B. 2 khối trụ, 1 khối cầu, 2 khối chữ nhật
C. 4 khối trụ, 2 khối cầu, 2 khối chữ nhật
D. 4 khối trụ, 1 khối cầu, 1 khối chữ nhật
Câu 33. Kết quả của phép tính 14 cm : 2 là:
A. 7
B. 7 cm
C. 12
D. 16 cm
Câu 34. Trong phép tính 5 x 6 = 30, 5 x 6 được gọi là:
A. Số hạng
B. Thừa số
C. Tích
D. Thương
Câu 35. Số gồm 8 trăm và 7 chục viết là:
A. 87
B. 870
C. 780
D. 807
Câu 36. Số 386 được viết thành :
A. 3 + 8 + 6
B. 300 + 60 + 8
C. 800 + 30 + 6
D. 300 + 80 + 6
Câu 37. Số liền trước của số 330 là :
A. 309
B. 319
C. 329
D. 339
Câu 38. Số lớn nhất có ba chữ số ghép được từ các chữ số 6; 4; 8 là:
A. 684
B. 846
C. 864
D. 648
Câu 39. Hôm nay là ngày 15 tháng 4. Còn một tuần nũa là đến sinh nhật Lan. Vậy sinh nhật Lan là ngày bao nhiêu tháng 4?
A. ngày 19
B. ngày 20
C. ngày 21
D. ngày 22
Câu 40. Hình điền vào dấu ? là:
Câu 41. Hiệu của 635 và số tròn trăm nhỏ nhất là:
A. 625
B. 534
C. 435
D. 535
Câu 42. Phép tính nào có kết quả nhỏ nhất:
A. 2 x 7
B. 5 x 2
C. 40 : 5
D. 12 : 2
Câu 43. Các số: 231; 132; 321; 213; 312 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 321; 312; 231; 213; 132
B. 132; 213; 231; 312; 321
C. 132; 231; 213; 312; 321
D. 321; 312;213; 231; 132
Câu 44. 5 m 7 cm = ….. cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 12
B. 57
C. 507
D. 570
Câu 45. Cho dãy số 212; 214; 216; …….;……… Hai số tiếp theo là:
A. 217; 218
B. 218; 220
C. 220; 222
D. 218; 219
Câu 46. Thứ Ba tuần này là ngày 10 tháng 4. Thứ Ba tuần sau là ngày:
A. ngày 2 tháng 4
B. ngày 18 tháng 4
C. ngày 17 tháng 4
D. ngày 3 tháng 4
Câu 47. Trong giờ học Toán của lớp 2A, cô giáo chia lớp thành 10 nhóm học tập, mỗi nhóm có 2 học sinh. Lớp 2A có tất cả …… học sinh. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 20
B. 5
C. 12
D. 8
Câu 48. Chủ nhật, mẹ cho An đi bơi từ 3 giờ chiều đến 17 giờ. Mẹ cho An đi bơi trong:
A. 14 giờ
B. 3 giờ
C. 20 giờ
D. 2 giờ
Câu 49. Trong phép tính 5 x 7 = 35, số 35 được gọi là:
A.Tích B. Thừa số C. Tổng
A.Tích
B. Thừa số
C. Tổng
Câu 50. Số 125 đọc là:
A. Một trăm hai mươi năm B. Một trăm hai lăm C. Một trăm hai mươi lăm
A. Một trăm hai mươi năm
B. Một trăm hai lăm
C. Một trăm hai mươi lăm
Câu 51. 8 giờ tối còn được gọi là:
A. 8 giờ B. 20 giờ C. 19 giờ
A. 8 giờ
B. 20 giờ
C. 19 giờ
Câu 52. Cho số: 980 Giá trị của chữ số 8 là:
A. 800
B. 80
C. 8
Câu 53. Mỗi hộp bánh có 5 chiếc bánh. Vậy 8 hộp như thế có …… chiếc bánh.
A. 40
B. 45
C. 13
Câu 54. Có …… số có ba chữ số giống nhau.
A. 8 B. 9 C. 10
A. 8
B. 9
C. 10
Câu 55. 4 m 5 dm = …… cm. Số cần điền là:
A. 45
B. 405
C.450
Câu 56. Hình bên duới có:
A. 1 khối trụ, 1 khối cầu, 1 khối lập phương và 1 khối hộp chữ nhật.
B. 2 khối trụ, 1 khối cầu, 1 khối lập phương và 1 khối hộp chữ nhật.
C. 1 khối trụ, 2 khối cầu, 1 khối lập phương và 1 khối hộp chữ nhật
Câu 57. Tích của thừa số 2 và 8 là :
A. 4
B. 6
C. 16
D. 10
Câu 58. Số gồm 8 chục, 2 trăm và 3 đơn vị là:
A. 832
B. 283
C. 823
D. 382
Câu 59. Phòng học của Mai dài khoảng:
A. 10 m
B. 10 km
C. 10 cm
D. 10 dm
Câu 60. Phép so sánh nào dưới đây là đúng?
A. 860 > 910
B. 750 = 705
C. 489 < 398
D. 909 > 899
Câu 61. 5 giờ chiều còn gọi là:
A. 13 giờ
B. 17 giờ
C. 15 giờ
D. 21 giờ
Câu 62. An có 25 viên bi. Số bi đó An chia đều vào 5 túi. Hỏi mỗi túi có mấy viên bi?
A. 5 viên bi
B. 4 viên bi
C. 20 viên bi
D. 6 viên bi
Câu 63. Kết quả của phép tính 18 : 2 + 20 là:
A. 29
B. 39
C. 32
D. 40
Câu 64. Trong hình bên có:
A. 2 khối cầu, 4 khối hộp chữ nhật, 2 khối trụ
B. 1 khối cầu, 3 khối hộp chữ nhật, 1 khối trụ
C. 1 khối cầu, 3 khối hộp chữ nhật, 2 khối trụ
D. 1 khối cầu, 4 khối hộp chữ nhật, 2 khối trụ
