wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu câu hỏi Sinh học: Phân tử và Tế bào

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

ADN là từ viết tắt của

a)

Axit đêoxiribônuclêic

b)

Axit ribônuclêic

c)

Axit đêôxiribônucleôtit

d)

Axit ribônucleôtit

2.

Đơn phân của ADN bao gồm các bazơ nitơ nào

a)

A, A, T, U, X

b)

A, T, X, G

c)

A, U, G, X

d)

A, T, U, G

3.

Các đơn phân nucleôtit khác nhau ở thành phần nào

a)

Axit

b)

Bazơ nitơ

c)

Đường

d)

Axit, bazơ nitơ và đường

4.

Phát biểu đúng về nguyên tắc bổ sung của các bazơ trong ADN

a)

A = T, G = X

b)

A < T, G = X

c)

A = T, G < X

d)

A < T, G < X

5.

Cấu trúc đơn phân của ADN và ARN khác nhau ở thành phần nào

a)

Axit và đường

b)

Axit và bazơ nitơ

c)

Đường và bazơ nitơ

d)

Axit, đường và bazơ nitơ

6.

Chức năng của tARN là

a)

Truyền đạt thông tin di truyền

b)

Cấu tạo ribôxôm

c)

Vận chuyển các axit amin

d)

Tổng hợp prôtêin

7.

Đơn phân của ARN bao gồm các bazơ nitơ nào

a)

A, T, U, X

b)

A, U, G, X

c)

A, T, X, G

d)

A, T, U, G

8.

Phát biểu nào không đúng khi nói về chức năng của ARN

a)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

b)

Cấu tạo nên ribôxôm

c)

Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân

d)

Thu nhận và truyền đạt thông tin di truyền

9.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

Phân tử

b)

Bào quan

c)

Tế bào

d)

Nhân

10.

Cấu tạo của màng sinh chất gồm … và …

a)

Prôtêin – gluxit

b)

Prôtêin – phospholipit kép

c)

Gluxit – photpholipit kép

d)

Prôtêin – ribôxôm

11.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tế bào nhân sơ

a)

Nhân chưa hoàn chỉnh (chưa có màng)

b)

Kích thước nhỏ, tế bào chất đơn giản

c)

Không có bào quan có màng bao

d)

Có nhân hoàn chỉnh

12.

Bào quan nào sau đây có thể tạo ra nhiều ATP

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Ribôxôm

13.

Cấu tạo của mạng lưới nội chất được mô tả đúng bởi phát biểu nào dưới đây

a)

Là hệ thống màng phân chia thành các xoang dẹt và ống thông với nhau, ngăn cách các phần còn lại của tế bào chất

b)

Mạng lưới nội chất hạt trên màng có nhiều enzim gắn vào

c)

Mạng lưới nội chất trơn thường dính nhiều ribôxôm

d)

Là hệ thống màng phân chia thành các xoang dẹt và ống tách biệt với nhau

14.

Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp prôtêin để xuất bào và các prôtêin tạo nên màng tế bào

b)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải chất độc

c)

Tổng hợp cacbonhidrat cho tế bào

d)

Tổng hợp prôtêin, lipit cho tế bào

15.

Chức năng của màng sinh chất được mô tả chính xác nhất là

a)

Kiểm soát sự vận chuyển các chất qua màng

b)

Trao đổi thông tin giữa tế bào với môi trường

c)

Hấp thụ ôxi và thải khí cacbônic

d)

Vận chuyển các chất, tiếp nhận và truyền thông tin

16.

Phát biểu nào đúng về chức năng của bộ máy Golgi

a)

Tổng hợp prôtêin

b)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường

c)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm

d)

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống

17.

Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép

a)

Ribôxôm và lục lạp

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất và ti thể

d)

Lisosome và không

18.

Đặc điểm cơ bản nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

a)

Có hoặc không có thành tế bào

b)

Có hoặc không có màng nhân

c)

Có hoặc không có bào quan

d)

Có hoặc không có ribôxôm

19.

Chức năng nào bên dưới là không có ở nhân?

a)

Là nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp prôtêin

b)

Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Chứa ADN nên quyết định mọi đặc tính của tế bào

d)

Là nơi diễn ra quá trình sao chép của vật liệu di truyền

20.

Chất nhiễm sắc được cấu tạo bởi:

a)

ADN và prôtêin kiềm tính

b)

ARN và prôtêin loại histon

c)

ADN, ARN và prôtêin

d)

ADN và prôtêin loại histon

21.

Tỉ thể có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

c)

Vận chuyển các chất nội bào

d)

Thâu tóm những chất lạ xâm nhập vào tế bào

22.

Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loại khác nhau?

a)

Dựa vào chức năng của mạng lưới nội chất

b)

Dựa vào sự sắp xếp các ống trong lưới nội chất

c)

Dựa vào sự dính các hạt ribôxôm trên mạng lưới nội chất

d)

Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất

23.

Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gì?

a)

Tổng hợp glucôzơ

b)

Tổng hợp nucleic axit

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tổng hợp prôtêin

24.

Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp glucôzơ, nucleic axit

b)

Tổng hợp nucleic axit

c)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

d)

Tổng hợp prôtêin, glucôzơ, nucleic axit và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

25.

Lưới nội chất là

a)

Hệ thống mạng lưới bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau

b)

Hệ thống những con đường bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau

c)

Hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau

d)

Hệ thống ống bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau

26.

Theo mô hình cấu trúc khảm động, màng sinh chất có (1)… bao bọc tế bào và có nhiều loại …(2)… trong …(3)…; (1), (2) và (3) lần lượt là

a)

Lớp kép phopholipit, prôtêin khảm động, lớp kép phopholipit

b)

Prôtêin khảm động, lớp kép phopholipit, lớp kép phopholipit

c)

Prôtêin khảm động, lớp kép phopholipit, prôtêin khảm động

d)

Lớp kép phopholipit, prôtêin khảm động, prôtêin khảm động

27.

Nội dung nào sau đây là không đúng khi nói về chức năng của màng sinh chất?

a)

Vận chuyển chọn lọc các chất ra vào tế bào

b)

Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Nơi tiếp nhận và truyền thông tin từ bên ngoài vào bên trong tế bào

d)

Giúp ghép nối các tế bào trong cùng một mô

28.

Đặc tính nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực?

a)

Có màng nguyên sinh chất

b)

Có phân tử ADN

c)

Có ribôxôm

d)

Có các bào quan có màng bao bọc

29.

Trong cơ chế di truyền phân tử, thành phần nào trực tiếp biểu hiện thành tính trạng?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

Prôtêin

d)

tRNA

30.

Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là nucleid?

a)

RNA

b)

Prôtêin

c)

Lipit

d)

DNA

31.

Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGCATGTA 5’ thì mRNA được phiên mã từ đoạn mạch khuôn này có trình tự nucleotit là

a)

3’ AUACCCG UACAU 5’

b)

5’ AUACCCG UAACAU 3’

c)

3’ ATACCCGTACAT 5’

d)

5’ ATACCCGTACAT 3’

32.

Trong các loại nucleôtide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

a)

Uracin (U)

b)

Ađênin (A)

c)

Timin (T)

d)

Guanin (G)

33.

Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleôtide trên mạch mang mã gốc là 3’...AAACAATGGGGA...5’. Trình tự nucleôtide trên mạch bổ sung của đoạn DNA này là

a)

5’...GGCCAATGGGGA...3’

b)

5’...AAAGTTACCGGT...3’

c)

5’...GTTGAAACCCCT...3’

d)

5’...TTTGTTACCCCT...3’

34.

Một loài thực vật có bộ NST 2n=222n = 22 . Trải qua quá trình giảm phân, tế bào con được tạo ra có bộ NST bằng

a)

22

b)

11

c)

23

d)

10

35.

Thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên ribosome?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

DNA

d)

mRNA

36.

Một gen ở vi khuẩn có 20% số nucleotit loại A. Theo lý thuyết, tỉ lệ nucleotit loại G của phân tử này là

a)

10%

b)

30%

c)

20%

d)

40%

37.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

38.

Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở

a)

Lục lạp, nhân, trung thể

b)

Tì thể, nhân, lục lạp

c)

Nhân, trung thể

d)

Nhân, ti thể

39.

Một mạch DNA có 300 nu trong đó số nucleotide A là 200. Số lượng từng loại nucleotide còn lại là

a)

A = T = 200; G = C = 100

b)

A = T = 600; G = C = 900

c)

A = T = 900; G = C = 599

d)

A = T = 599; G = C = 900

40.

Quan sát sơ đồ DNA theo mô hình Watson–Crick trong hình và chọn tất cả nhận định đúng.

a)

DNA gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn song song, ngược chiều

b)

) Nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung A-C; T-G

c)

Nhờ liên kết hydrogene và liên kết phosphodiester giúp cho DNA bảo quản được thông tin di truyền tốt hơn.

d)

Đơn phân của DNA là nucleotide

41.

Cấu trúc không gian của phân tử ARN thông tin (mARN) là

a)

Dạng sợi xoắn kép

b)

Dạng sợi đơn cuộn lại tạo thành những thùy tròn

c)

Dạng sợi đơn thẳng

d)

Dạng sợi thẳng, xoắn lò xo, bó sợi, dạng cầu

42.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleôtit loại A liên kết bổ sung với loại nucleôtit nào của mạch khuôn?

a)

A

b)

T

c)

G

d)

C

43.

Hai loại bazơ nitric có nhân purine và kích thước lớn đó là

a)

A và T

b)

G và C

c)

T và C

d)

A và G

44.

Hai loại bazơ nitric có nhân pyrimidine và kích thước nhỏ đó là

a)

A và T

b)

G và C

c)

T và C

d)

A và G

45.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Kết luận nào đúng?

a)

Đây là tế bào bình thường

b)

Đây là tế bào bị đột biến

c)

Tế bào chuẩn bị tham gia sinh sản

d)

Cả ba đều sai

46.

Số lượng từng loại nucleôtit trên 2 mạch đơn là A, T, G, C và tổng số nucleôtit là N thì số liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn là H=?H=\,?

a)

H=2AH=2A

b)

H=3GH=3G

c)

H=N+AH=N+A

d)

H=2A+3GH=2A+3G

47.

Chức năng của phân tử ARN thông tin (mARN) là

a)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

b)

Truyền đạt thông tin di truyền từ trong nhân ra tế bào chất

c)

Vận chuyển axit amin và giải mã thông tin di truyền

d)

Cấu tạo nên ribôxôm, là nơi diễn ra tổng hợp protein

48.

Phân tử ARN nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôsome?

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

mARN và rARN

49.

Nếu cặp nuclêôtit thứ 4 (tính từ trái sang phải) của một đoạn gen được thay thế bằng một cặp G–X, số lượng liên kết hiđrô của đoạn gen sau đó thay đổi như thế nào so với trước?

a)

Tăng 1 liên kết

b)

Tăng 2 liên kết

c)

Giảm 1 liên kết

d)

Giảm 2 liên kết

50.

Đơn phân của prôtêin là gì?

a)

Axit amin

b)

Nuclêôtit

c)

Axit béo

d)

Nuclêôxôm

51.

Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ARN?

a)

Cytosin

b)

Adenin

c)

Guanin

d)

Tymine

52.

Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ADN?

a)

Uracin

b)

Adenin

c)

Guanin

d)

Tymine

53.

Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit: A = 600, G = 300. Tổng số nuclêôtit loại T của gen này là bao nhiêu?

a)

1800

b)

2100

c)

600

d)

300

54.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Thế hệ con cháu của loài này có bộ nhiễm sắc thể là bao nhiêu?

a)

36

b)

24

c)

48

d)

6

55.

Hai phân tử ADN con được tạo ra hoàn toàn giống nhau và giống ADN mẹ là nhờ

a)

quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

b)

quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bảo tồn

c)

Trong mỗi phân tử ADN mới, một mạch là mới tổng hợp còn mạch kia là của ADN ban đầu

d)

enzym ADN- polimeraza sử dụng một mạch làm khuôn để tổng hợp nên mạch

56.

Cho trình tự một mạch DNA: 5’…G C A T T C G C C G A…3’. Dựa vào trình tự này, đoạn RNA mới được tạo ra có chiều sắp xếp các đơn phân theo chiều nào?

a)

5’…3’

b)

3’…5’

c)

5’…5’

d)

3’…3’

57.

Cho trình tự một mạch DNA: 5’…G C A T T C G C C G A…3’. Dựa vào trình tự này, đoạn RNA mới được tạo ra có bao nhiêu đơn phân ribonucleotide?

a)

11 ribonucleotide

b)

8 ribonucleotide vì loại bỏ 3 ribonucleotide tạo ra đơn phân kết thúc

c)

5 ribonucleotide vì loại bỏ 3 ribonucleotide kết thúc và 3 ribonucleotide mở đầu

d)

3 ribonucleotide nếu không có 3 ribonucleotide tạo ra đơn phân kết thúc

58.

Cho trình tự một mạch DNA: 5’…G C A T T C G C C G A…3’. Đoạn RNA mới được tạo ra có trình tự ribonucleotide nào sau đây?

a)

…CGTAAGCGGCT…

b)

…CGUAAGCGGCU…

c)

…CGUAAGCGGAA…

d)

…CGUAAGCGGCU…

59.

Dựa vào trình tự DNA 5’…G C A T T C G C C G A…3’, đoạn prôtêin mới được tạo ra gồm bao nhiêu axit amin?

a)

11 axit amin

b)

8 axit amin vì loại bỏ 3 ribonucleotide tạo ra đơn phân kết thúc

c)

5 axit amin vì loại bỏ 3 ribonucleotide kết thúc và 3 ribonucleotide mở đầu

d)

3 axit amin nếu không có 3 ribonucleotide tạo ra đơn phân kết thúc