Font size
WorksheetsPhiếu câu hỏi Sinh học: Phân tử và Tế bào
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
ADN là từ viết tắt của
Axit đêoxiribônuclêic
Axit ribônuclêic
Axit đêôxiribônucleôtit
Axit ribônucleôtit
Đơn phân của ADN bao gồm các bazơ nitơ nào
A, A, T, U, X
A, T, X, G
A, U, G, X
A, T, U, G
Các đơn phân nucleôtit khác nhau ở thành phần nào
Axit
Bazơ nitơ
Đường
Axit, bazơ nitơ và đường
Phát biểu đúng về nguyên tắc bổ sung của các bazơ trong ADN
A = T, G = X
A < T, G = X
A = T, G < X
A < T, G < X
Cấu trúc đơn phân của ADN và ARN khác nhau ở thành phần nào
Axit và đường
Axit và bazơ nitơ
Đường và bazơ nitơ
Axit, đường và bazơ nitơ
Chức năng của tARN là
Truyền đạt thông tin di truyền
Cấu tạo ribôxôm
Vận chuyển các axit amin
Tổng hợp prôtêin
Đơn phân của ARN bao gồm các bazơ nitơ nào
A, T, U, X
A, U, G, X
A, T, X, G
A, T, U, G
Phát biểu nào không đúng khi nói về chức năng của ARN
Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
Cấu tạo nên ribôxôm
Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân
Thu nhận và truyền đạt thông tin di truyền
Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là
Phân tử
Bào quan
Tế bào
Nhân
Cấu tạo của màng sinh chất gồm … và …
Prôtêin – gluxit
Prôtêin – phospholipit kép
Gluxit – photpholipit kép
Prôtêin – ribôxôm
Nội dung nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tế bào nhân sơ
Nhân chưa hoàn chỉnh (chưa có màng)
Kích thước nhỏ, tế bào chất đơn giản
Không có bào quan có màng bao
Có nhân hoàn chỉnh
Bào quan nào sau đây có thể tạo ra nhiều ATP
Ti thể
Bộ máy Golgi
Lưới nội chất
Ribôxôm
Cấu tạo của mạng lưới nội chất được mô tả đúng bởi phát biểu nào dưới đây
Là hệ thống màng phân chia thành các xoang dẹt và ống thông với nhau, ngăn cách các phần còn lại của tế bào chất
Mạng lưới nội chất hạt trên màng có nhiều enzim gắn vào
Mạng lưới nội chất trơn thường dính nhiều ribôxôm
Là hệ thống màng phân chia thành các xoang dẹt và ống tách biệt với nhau
Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là
Tổng hợp prôtêin để xuất bào và các prôtêin tạo nên màng tế bào
Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải chất độc
Tổng hợp cacbonhidrat cho tế bào
Tổng hợp prôtêin, lipit cho tế bào
Chức năng của màng sinh chất được mô tả chính xác nhất là
Kiểm soát sự vận chuyển các chất qua màng
Trao đổi thông tin giữa tế bào với môi trường
Hấp thụ ôxi và thải khí cacbônic
Vận chuyển các chất, tiếp nhận và truyền thông tin
Phát biểu nào đúng về chức năng của bộ máy Golgi
Tổng hợp prôtêin
Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường
Lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm
Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống
Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép
Ribôxôm và lục lạp
Ti thể
Lưới nội chất và ti thể
Lisosome và không
Đặc điểm cơ bản nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Có hoặc không có thành tế bào
Có hoặc không có màng nhân
Có hoặc không có bào quan
Có hoặc không có ribôxôm
Chức năng nào bên dưới là không có ở nhân?
Là nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp prôtêin
Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Chứa ADN nên quyết định mọi đặc tính của tế bào
Là nơi diễn ra quá trình sao chép của vật liệu di truyền
Chất nhiễm sắc được cấu tạo bởi:
ADN và prôtêin kiềm tính
ARN và prôtêin loại histon
ADN, ARN và prôtêin
ADN và prôtêin loại histon
Tỉ thể có chức năng gì trong tế bào?
Cung cấp năng lượng cho tế bào
Phân hủy các chất độc hại trong tế bào
Vận chuyển các chất nội bào
Thâu tóm những chất lạ xâm nhập vào tế bào
Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loại khác nhau?
Dựa vào chức năng của mạng lưới nội chất
Dựa vào sự sắp xếp các ống trong lưới nội chất
Dựa vào sự dính các hạt ribôxôm trên mạng lưới nội chất
Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất
Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gì?
Tổng hợp glucôzơ
Tổng hợp nucleic axit
Tổng hợp lipit
Tổng hợp prôtêin
Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là
Tổng hợp glucôzơ, nucleic axit
Tổng hợp nucleic axit
Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Tổng hợp prôtêin, glucôzơ, nucleic axit và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Lưới nội chất là
Hệ thống mạng lưới bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
Hệ thống những con đường bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
Hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
Hệ thống ống bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau
Theo mô hình cấu trúc khảm động, màng sinh chất có (1)… bao bọc tế bào và có nhiều loại …(2)… trong …(3)…; (1), (2) và (3) lần lượt là
Lớp kép phopholipit, prôtêin khảm động, lớp kép phopholipit
Prôtêin khảm động, lớp kép phopholipit, lớp kép phopholipit
Prôtêin khảm động, lớp kép phopholipit, prôtêin khảm động
Lớp kép phopholipit, prôtêin khảm động, prôtêin khảm động
Nội dung nào sau đây là không đúng khi nói về chức năng của màng sinh chất?
Vận chuyển chọn lọc các chất ra vào tế bào
Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Nơi tiếp nhận và truyền thông tin từ bên ngoài vào bên trong tế bào
Giúp ghép nối các tế bào trong cùng một mô
Đặc tính nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực?
Có màng nguyên sinh chất
Có phân tử ADN
Có ribôxôm
Có các bào quan có màng bao bọc
Trong cơ chế di truyền phân tử, thành phần nào trực tiếp biểu hiện thành tính trạng?
DNA
mRNA
Prôtêin
tRNA
Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là nucleid?
RNA
Prôtêin
Lipit
DNA
Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGCATGTA 5’ thì mRNA được phiên mã từ đoạn mạch khuôn này có trình tự nucleotit là
3’ AUACCCG UACAU 5’
5’ AUACCCG UAACAU 3’
3’ ATACCCGTACAT 5’
5’ ATACCCGTACAT 3’
Trong các loại nucleôtide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại
Uracin (U)
Ađênin (A)
Timin (T)
Guanin (G)
Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleôtide trên mạch mang mã gốc là 3’...AAACAATGGGGA...5’. Trình tự nucleôtide trên mạch bổ sung của đoạn DNA này là
5’...GGCCAATGGGGA...3’
5’...AAAGTTACCGGT...3’
5’...GTTGAAACCCCT...3’
5’...TTTGTTACCCCT...3’
Một loài thực vật có bộ NST 2n=22 . Trải qua quá trình giảm phân, tế bào con được tạo ra có bộ NST bằng
22
11
23
10
Thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên ribosome?
tRNA
rRNA
DNA
mRNA
Một gen ở vi khuẩn có 20% số nucleotit loại A. Theo lý thuyết, tỉ lệ nucleotit loại G của phân tử này là
10%
30%
20%
40%
Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
mRNA
DNA
tRNA
rRNA
Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở
Lục lạp, nhân, trung thể
Tì thể, nhân, lục lạp
Nhân, trung thể
Nhân, ti thể
Một mạch DNA có 300 nu trong đó số nucleotide A là 200. Số lượng từng loại nucleotide còn lại là
A = T = 200; G = C = 100
A = T = 600; G = C = 900
A = T = 900; G = C = 599
A = T = 599; G = C = 900
Quan sát sơ đồ DNA theo mô hình Watson–Crick trong hình và chọn tất cả nhận định đúng.
DNA gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn song song, ngược chiều
) Nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung A-C; T-G
Nhờ liên kết hydrogene và liên kết phosphodiester giúp cho DNA bảo quản được thông tin di truyền tốt hơn.
Đơn phân của DNA là nucleotide
Cấu trúc không gian của phân tử ARN thông tin (mARN) là
Dạng sợi xoắn kép
Dạng sợi đơn cuộn lại tạo thành những thùy tròn
Dạng sợi đơn thẳng
Dạng sợi thẳng, xoắn lò xo, bó sợi, dạng cầu
Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleôtit loại A liên kết bổ sung với loại nucleôtit nào của mạch khuôn?
A
T
G
C
Hai loại bazơ nitric có nhân purine và kích thước lớn đó là
A và T
G và C
T và C
A và G
Hai loại bazơ nitric có nhân pyrimidine và kích thước nhỏ đó là
A và T
G và C
T và C
A và G
Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Kết luận nào đúng?
Đây là tế bào bình thường
Đây là tế bào bị đột biến
Tế bào chuẩn bị tham gia sinh sản
Cả ba đều sai
Số lượng từng loại nucleôtit trên 2 mạch đơn là A, T, G, C và tổng số nucleôtit là N thì số liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn là H=?
H=2A
H=3G
H=N+A
H=2A+3G
Chức năng của phân tử ARN thông tin (mARN) là
Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
Truyền đạt thông tin di truyền từ trong nhân ra tế bào chất
Vận chuyển axit amin và giải mã thông tin di truyền
Cấu tạo nên ribôxôm, là nơi diễn ra tổng hợp protein
Phân tử ARN nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôsome?
tARN
mARN
rARN
mARN và rARN
Nếu cặp nuclêôtit thứ 4 (tính từ trái sang phải) của một đoạn gen được thay thế bằng một cặp G–X, số lượng liên kết hiđrô của đoạn gen sau đó thay đổi như thế nào so với trước?
Tăng 1 liên kết
Tăng 2 liên kết
Giảm 1 liên kết
Giảm 2 liên kết
Đơn phân của prôtêin là gì?
Axit amin
Nuclêôtit
Axit béo
Nuclêôxôm
Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ARN?
Cytosin
Adenin
Guanin
Tymine
Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ADN?
Uracin
Adenin
Guanin
Tymine
Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit: A = 600, G = 300. Tổng số nuclêôtit loại T của gen này là bao nhiêu?
1800
2100
600
300
Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Thế hệ con cháu của loài này có bộ nhiễm sắc thể là bao nhiêu?
36
24
48
6
Hai phân tử ADN con được tạo ra hoàn toàn giống nhau và giống ADN mẹ là nhờ
quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bảo tồn
Trong mỗi phân tử ADN mới, một mạch là mới tổng hợp còn mạch kia là của ADN ban đầu
enzym ADN- polimeraza sử dụng một mạch làm khuôn để tổng hợp nên mạch
Cho trình tự một mạch DNA: 5’…G C A T T C G C C G A…3’. Dựa vào trình tự này, đoạn RNA mới được tạo ra có chiều sắp xếp các đơn phân theo chiều nào?
5’…3’
3’…5’
5’…5’
3’…3’
Cho trình tự một mạch DNA: 5’…G C A T T C G C C G A…3’. Dựa vào trình tự này, đoạn RNA mới được tạo ra có bao nhiêu đơn phân ribonucleotide?
11 ribonucleotide
8 ribonucleotide vì loại bỏ 3 ribonucleotide tạo ra đơn phân kết thúc
5 ribonucleotide vì loại bỏ 3 ribonucleotide kết thúc và 3 ribonucleotide mở đầu
3 ribonucleotide nếu không có 3 ribonucleotide tạo ra đơn phân kết thúc
Cho trình tự một mạch DNA: 5’…G C A T T C G C C G A…3’. Đoạn RNA mới được tạo ra có trình tự ribonucleotide nào sau đây?
…CGTAAGCGGCT…
…CGUAAGCGGCU…
…CGUAAGCGGAA…
…CGUAAGCGGCU…
Dựa vào trình tự DNA 5’…G C A T T C G C C G A…3’, đoạn prôtêin mới được tạo ra gồm bao nhiêu axit amin?
11 axit amin
8 axit amin vì loại bỏ 3 ribonucleotide tạo ra đơn phân kết thúc
5 axit amin vì loại bỏ 3 ribonucleotide kết thúc và 3 ribonucleotide mở đầu
3 axit amin nếu không có 3 ribonucleotide tạo ra đơn phân kết thúc
