wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on cuoi ki

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cấu tạo quai Henle gồm có

a)

A. chỉ gồm ống trung gian

b)

B. đoạn thẳng ống lượn gần và ống trung gian

c)

C. đoạn thẳng ống lượn xa và ống trung gian

d)

D. đoạn thẳng ống lượn gần và ống lượn xa với ống trung gian

2.

Câu 2. Nhận định nào sau đây về nophron là Sai

a)

A. ống lượn xa là đoạn dài nhất của ống thận

b)

B. đường kính ngành lên và xuống của ống trung gian bằng nhau

c)

C. tiểu cầu thận chỉ có ở vùng vỏ

d)

D. ống gần nằm ở cả vùng vỏ lẫn vùng tủy

3.

Câu 3. Tế bào nào sau đây là tế bào thuộc tiểu cầu thận

a)

A. tế bào nội mô

b)

B. tế bào quanh mạch  

c)

C. tế bào vết đặc

d)

D. tế bào biểu mô có hạt

4.

Câu 4. Hệ mạch máu cung cấp máu cho thận KHÔNG có thành phần nào sau đây

a)

A. chùm mao mạch của tiểu cầu thận

b)

B. lưới mao mạch quanh ống

c)

C. lưới mao mạch dinh dưỡng cho tiểu cầu thận

d)

D. quai mao mạch thẳng

5.

Câu 5. Đặc điểm mô học quan trọng nào làm cho BN bị viêm cầu thận cấp tiến triển nhanh có vô niệu và suy giảm chức năng thận?

a)

A. tăng sinh tế bào gian mạch  

b)

B. xơ hóa cầu thận

c)

C. xâm nhập bạch cầu đa nhân trung tính

d)

D. tăng sinh biểu mô lá thành bao bowman

6.

Câu 6. Bản chất của thoái hóa thần kinh cầu thận là?

a)

A. ứ đọng glycogen trong tế bào

b)

B. ứ đọng mỡ trong  tế bào

c)

C. ứ nước trong tế bào  

d)

D. lắng đọng protein huyết tương

7.

Câu 7. Một bé trai 3 tuổi, 2 tuần nay thấy người mệt mỏi, phù toàn thân không kèm sốt, không cao huyết áp. Ure máu bình thường, nước tiểu không có hồng cầu nhưng nhiều đạm(chủ yếu là albumin). Loại tổn thương nào ở cầu thận nhiều khả năng xảy ra ở đứa trẻ này?

a)

A. xơ hóa cầu thận ổ - cục bộ

b)

B. viêm cầu thận màng

c)

C. viêm cầu thận tăng sinh gian mao mạch có hội chứng thận hư  

d)

D. bệnh thận thay đổi tối thiểu

8.

Câu 8. Đâu là đặc điểm vi thể của carcinoma tế bào thận thể sáng?

a)

A. có trục liên kết xơ mạch tế bào u có bào tương sáng hoặc hồng

b)

B. tế bào ung thư có hốc sáng hoặc đặc nhân tròn nhỏ, đều với bào tương hồng nhạt

c)

C. tế bào u có bào tương không rõ, co cụm với màng tế bào và quầng sáng quanh thận

d)

D. cấu tạo gồm 3 thành phần u chưa trưởng thành

9.

Câu 9. Cơ chế gây tăng tế bào gian mạch ở BN viêm cầu thận cấp là

a)

A. phần Fc của kháng thể kích thích  

b)

B. cytokin tại chỗ kích thích  

c)

C. kháng nguyên kích thích

d)

D. C5a của bổ thể kích thích

10.

Câu 11. Cơ chế chính gây ra protein niệu và hồng cầu niệu ở BN viêm cầu thận cấp

a)

A. cục máu đông

b)

B. tăng tính thấm thành mạch

c)

C. bạch cầu tiết enzyme

d)

D. bổ thể phá hủy tế bào

11.

Câu 12. Một BN 35 tuổi bị truyền nhầm nhóm máu, xuất hiện tình trạng suy thận cấp, cơ chế nào sau đây  KHÔNG giải thích cho trường hợp này?

a)

A. sốc tuần hoàn

b)

B. phù nề mô kẽ thận gây chèn ép

c)

C. hemoglobin làm tắc ống thận    

d)

D. giãn mạch thận

12.

Câu 13. Tại sao giai đoạn tái bài niệu trong suy thận cấp lại có thể có biến chứng là mất muối, mất nước?

a)

A. sự tăng thải trừ quá mức

b)

B. chức năng cầu thận chưa hồi phục

c)

C. tăng huyết áp gây tăng lọc

d)

D. nồng độ creatinin và ure tăng gây lợi niệu thẩm thấu

13.

Câu 14. Cơ chế gây tăng lipid máu trong hội chứng thận hư là?

a)

A. giảm dị hóa lipoprotein

b)

B. gan tăng tổng hợp protein

c)

C. tăng sử dụng năng lượng từ lipid

d)

D. mô mỡ tăng quá trình thoái hóa

14.

Câu 15. Cơ chế làm tăng tốc độ máu của hội chứng thận hư là?

a)

A. mất yếu tố đông máu

b)

B. mất IgG

c)

C. mất albumin

d)

D. mất lipoprotein

15.

Câu 16. Cơ chế chính gây phù trong hội chứng thận hư là?

a)

A. mất protein huyết tương

b)

B. thiểu niệu gây giữ nước

c)

C. tăng áp suất thẩm thấu do tăng hệ RAA

d)

D. tăng áp suất thủy tĩnh

16.

Câu 17. Đâu KHÔNG là cơ chế gây viêm ống thận cấp?

a)

A. thiếu máu

b)

B. thiếu nuôi dưỡng

c)

C. thiếu oxy

d)

D. hoạt hóa enzyme chuyển hóa

17.

Câu 18. Loại cầu khuẩn thường gây nhiễm trùng tiết niệu qua đường nào

a)

A. bạch huyết

b)

B. đường máu

c)

C. đường kế cận

d)

D. ngược dòng nước tiểu

18.

Câu 19. Đâu KHÔNG là yếu tố bảo vệ khỏi việc nhiễm trùng tiết niệu

a)

A. dòng chảy của nước tiểu  

b)

B. độ thẩm thấu cao

c)

C. nước tiểu có tính kiềm

d)

D. dịch tuyến tiền liệt

19.

Câu 20. Trong suy thận mạn bao nhiêu nephron tổn thương thì mới có triệu chứng lâm sàng?

a)

A. 40%

b)

B. 50%  

c)

C. 60%

d)

D. 70%

20.

Câu 21. Trong suy thận mạn GFR giảm đến bao nhiêu thì có thể bắt đầu xuất hiện hội chứng ure huyết

a)

A. <5 ml/phút

b)

B. <10 ml/phút

c)

C. <15 ml/phút

d)

D. <20 ml/phút

21.

Câu 22. Cơ chế chính gây thiếu máu trong suy thận mạn là?

a)

A. máu loãng do giữ nước

b)

B. thiếu sắt

c)

C. thiếu B12

d)

D. thiếu EPO

22.

Câu 23. Vô niệu thường gặp nhất trong?

a)

A. viêm cầu thận cấp

b)

B. viêm cầu thận mạn

c)

C. viêm ống thận cấp

d)

D. hội chứng thận hư

23.

Câu 26. Thuốc lợi tiểu nào sau đây làm tăng kali máu?

a)

A. chronexan

b)

B. spironolacton

c)

C. amilorid

d)

D. triamteren

24.

Câu 27. Nhận định đúng về tương tác thuốc của thiazid

a)

A. làm tăng tác dụng của insulin

b)

B. làm giảm tác dụng của thuốc điều trị Gout

c)

C. tác dụng sẽ được tăng khi dùng cùng NSAIDs  

d)

D. giảm tác dụng của glycoside trợ tim

25.

Câu 28. Lựa chọn kháng sinh đường uống để điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu do vi khuẩn gram (-) thì không chọn?

a)

A. moxifloxacin

b)

B. cefpodoxim

c)

C. cefuroxim

d)

D. negram

26.

Câu 29. Đâu KHÔNG là nguyên tắc chung của điều trị nhiễm khuẩn dưới cơ hoành là?

a)

A. chọn kháng sinh ưu thế gram (-)

b)

B. nhẹ dùng đường uống nặng dùng đường tiêm

c)

C. nghi ngờ kỵ khí dùng metronidazol

d)

D. lựa chọn kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn

27.

Câu 30. Nhóm kháng sinh nào dưới đây gây độc tính tại thận?

a)

A. aminoglycosid  

b)

B. cephalosporin

c)

C. carbapenmen

d)

D. monobactam

28.

Câu 31. Nhận định KHÔNG đúng về nhóm quinolon

a)

A. là nhóm kháng sinh ức chế tổng hợp ADN

b)

B. acid nalidixic được dùng làm kháng sinh đường niệu

c)

C. quinolon thế hệ 2 tác động đồng đều trên cả 2 enzyme đích

d)

D. fluoroquinolon phổ rộng hơn acid nalidixic

29.

Câu 32. Chẩn đoán điểm đau niệu quản giữa

a)

A. dễ nhầm với điểm đau ruột thừa

b)

B. dương tính khi ấn giao điểm giữa đường kẻ vuông góc với rốn với bờ ngoài cơ thẳng to

c)

C. dễ nhầm với điểm đau thượng vị

d)

D. dương tính khi ấn vào điểm 1/3 ngoài 2/3 trong đường kẻ nối 2 mào chậu

30.

Câu 33. Điều trị đối với sỏi kẹt ở khúc thành đoạn chậu hông cần:

a)

A. uống nhiều nước

b)

B. theo đường phân giác giữa xương sườn 12 và bờ ngoài cơ dựng sống rạch lấy sỏi

c)

C. phẫu thuật rạch phúc mạc thành bụng mổ lấy sỏi

d)

D. rạch qua thành bụng lách dưới phúc mạc đến niệu quản mổ lấy sỏi

31.

Câu 36. Đâu là đặc điểm chỗ bắt chéo niệu quản với động mạch sinh dục, động mạch kết tràng:

a)

A. ĐMSD nằm giữa niệu quản và ĐMKT với ĐMKT nằm trên cùng  

b)

B. niệu quản nằm giữa ĐMKT và ĐMSD với ĐMSD nằm trên cùng

c)

C. ĐMKT nằm giữa niệu quản và ĐMSD với ĐMSD nằm trên cùng

d)

D. ĐMKT nằm giữa niệu quản và ĐMSD với niệu quản nằm trên cùng

32.

Câu 37. Đâu là chất không có khả năng gây co tiểu động mạch đến

a)

A. andrenalin

b)

B. norandrenalin

c)

C. angiotensin II

d)

D. PGI 2

33.

Câu 38. Cơ chế chính điều hòa thăng bằng acid-base nào của thận làm giảm pH nước tiểu?

a)

A. bài tiết H+ dưới dạng muối amon

b)

B. bài tiết H+ dưới dạng NaH2PO4

c)

C. tái hấp thu bicarbonat

d)

D. đào thải các acid không bay hơi

34.

Câu 39. Phosphat trong cơ thể tăng khi nào?

a)

A. ăn nhiều thịt

b)

B. ăn nhiều rau

c)

C. thương hàn

d)

D. viêm thận mạn tính

35.

Câu 40. Bn 60t được chẩn đoán suy thận mạn gđ III. Xn hóa sinh máu thấy: Na=130mmol/L, K= 5,6 mmol/L, Cl = 98 mmol/L, Ca = 2,8mmol/L

a)

A. kali

b)

B. Na

c)

C. Cl

d)

D. Ca

36.

Câu 41. Chỉ số nào trong những chỉ số sau cho phép phát hiện sớm nhất thay đổi chức năng của thận?

a)

A. creatinin huyết tương

b)

B. ure huyết tương

c)

C. cystatin C huyết tương

37.

Câu 42. Bn nam 63 tuổi, được chẩn đoán suy thận. XN máu cho thấy nồng độ creatinin = 230µmol/L. Bn này đang bị suy thận độ mấy?

a)

A. suy thận độ I

b)

B. suy thận độ II

c)

C. suy thận độ IIIa

d)

D. suy thận độ IIIb

38.

Câu 43. Bn nữ 56t, nặng 50kg, cao 1,56m, creatinin máu 1,2mg/dl. Độ thanh lọc creatinin theo công thức Cockcroft Gault?

a)

A. 41,3 ml/ph

b)

B. 48,6 ml/ph/1,73m2

c)

C. 41,3 ml/ph/1,73m2

39.

Câu 44. Bn nữ 56t, có creatinin huyết tương: 1,2 mg/dl. Bn đang bị suy thận mạn giai đoạn mấy?

a)

A. suy thận giai đoạn 1

b)

B. suy thận giai đoạn 2

c)

C. suy thận giai đoạn 3

d)

D. suy thận giai đoạn 4

40.

Câu 45. Bn nam 56t, vv với lý do đái ít. Bn đc chẩn đoán mắc suy thận mạn, bn nên đc chỉ định làm XN nào nhất trong những XN dưới đây?

a)

A. creatinin huyết tương

b)

B. XN đánh giá mức lọc cầu thận

c)

C. creatinin 24h  

41.

Câu 46. Sỏi thường gặp nhất trên lâm sàng thuộc loại nào?

a)

A. sỏi canxi oxalat và phosphat

b)

B. sỏi acid uric

c)

C. sỏi urat

d)

D. sỏi cystin

42.

Câu 47. Bn A vv với lý do đái ra nước tiểu đục như nước vo gạo xen kẽ có đái máu. Xn nước tiểu thấy nước tiểu có nhiều lipid, 1 phần protein và fibrin. Xn máu thấy có ấu trùng giun chỉ. Nguyên nhân gây ra triệu chứng trên Bn là?

a)

A. rò rỉ bạch huyết

b)

B. tắc mật

c)

C. suy giảm chức năng lọc cầu thận

43.

Câu 48. Nguy cơ bệnh thận tiến triển trên Bn này là gì?

a)

A. nguy cơ thấp

b)

B. nguy cơ cao

c)

C. nguy cơ rất cao

d)

D. nguy cơ trung bình

44.

Câu 49. Nguyên nhân không dẫn đến tăng kali máu trong suy thận mạn giai đoạn cuối

a)

A. tăng trao đổi ở ống lượn xa

b)

B. nhiễm acid máu

c)

C. hệ số lọc giảm

d)

D. tăng tái hấp thu ở ống thận

45.

Câu 50. Xn có giá trị nhất trong chẩn đoán HCTH là?

a)

A. protein niệu 24h

b)

B. microprotein niệu

c)

C. Xn lipid máu

d)

D. XN creatinin 24h

46.

Câu 51. Angiotensin II có tác dụng làm tăng huyết áp do đâu?

a)

A. làm tăng nhịp tim

b)

B. ức chế bài tiết ADH

c)

C. ức chế bài tiết aldosterol

d)

D. gây co mạch toàn thân

47.

Câu 52. Yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc là?

a)

A. kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc

b)

B. co tiểu động mạch đến giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc

c)

C. co tiểu động  mạch đi, giãn tiểu động mạch đến làm tăng lưu lượng lọc

d)

D. co cả tiểu động mạch đến và đi làm tăng lưu lượng lọc

48.

Câu 53. Trường hợp nào sau đây có thể gây hạ Na máu?

a)

A. tăng tiết ADH

b)

B. tăng tiết aldosterol

c)

C. giảm lượng dịch đưa vào

d)

D. truyền tĩnh mạch NaCL 3%

49.

Câu 54. Aldosterol trong máu tăng dẫn đến?

a)

A. tăng lượng nước tiểu

b)

B. tăng tái hấp thu Cl-  

c)

C. tăng tái hấp thu K

d)

D. tăng tái hấp thu HCO3- ở ống thận

50.

Câu 55. Ý nào sau đây không đúng đối với vai trò thận bài tiết kali?

a)

A. kali được vận chuyển tích cực nguyên phát vào tế bào biểu mô ống lượn xa và ống góp từ dịch kẽ

b)

B. kali được vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào lòng ống lượn xa và ống góp

c)

C. ít Na được vận chuyển vào dịch kẽ, K bài tiết giảm dẫn đến ứ đọng trong cơ thể gây tăng K huyết

d)

D. tăng kali huyết dẫn đến rối loạn nhịp tim, nặng có thể gây suy tim, ngừng tim

51.

Câu 56. Độ thẩm thấu của dịch khi đi qua các đoạn nephron là?

a)

A. dịch ưu trương khi đi qua ống lượn gần

b)

B. dịch nhược trương khi đi qua ống góp

c)

C. dịch đẳng trương khi đi qua ống lượn xa

d)

D. dịch nhược trương khi đi qua ống lượn xa

52.

Câu 57. Khi thiếu ADH nước được tái hấp thu nhiều nhất ở đâu?

a)

A. ống góp phần tủy

b)

B. ống lượn xa

c)

C. quai Henle

d)

D. ống lượn gần

53.

Caau 58. Men carbonic anhydrase có vai trò trong các quá trình sau đây ngoại trừ

a)

A. tạo H+ trong lòng ống lượn gần

b)

B. tạo HCO3- trong tế bào ống lượn gần

c)

C. tạo HCO3- trong tế bào ống lượn xa

d)

D. tạo H2O trong lòng ống lượn gần

54.

Câu 59. Cơ chế chủ yếu gây tăng nồng độ ngược dòng ở quai Henle là?

a)

A. tái hấp thu nước ở đoạn xuống quai henle

b)

B. vận chuyển tích cực Na-K-2Cl ở nhánh lên dày

c)

C. sự tái hấp thu thụ động Na-Cl ở nhánh lên mỏng

55.

Câu 60. Phần nào sau đây của ống thận không vận chuyển tích cực ion Na+ từ lòng ống thận?

a)

A. ống lượn gần

b)

B. ống lượn xa

c)

C. đoạn xuống quai Henle

d)

D. đoạn lên quai Henle