NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPass môn nha
Total questions: 52
Worksheet time: 52mins
Name
Class
Date
1.
Ký chủ vĩnh viễn của ký sinh trùng sốt rét là gì?
a)
a. Muỗi Culex
b)
b. Muỗi Anopheles
c)
c. Người
d)
Q d. Muỗi Aedes aegypti
2.
Khoảng cách thích hợp giữa 2 lần tiêm chủng một loại vaccin để tạo ra miễn dịch cơ bản là bao lâu
a)
b. 2 tháng
b)
c. 1 tuần
c)
d. 2 tuần
d)
a. 1 tháng
3.
Tế bào sản xuất kháng thể là tế bào nào
a)
a. Tế bào Natural Killer
b)
b. Tế bào lympho B
c)
c. Tế bào lympho T
d)
d. Đại thực bào
4.
Thứ tự cấu tạo từ ngoài vào trong của tế bào vi khuẩn
a)
a. Vách tế bào, màng nguyên sinh, vỏ
b)
b. Màng nguyên sinh, vách tế bào, vỏ
c)
c. Vỏ, vách tế bào, màng nguyên sinh
d)
d. Vỏ, màng nguyên sinh, vách tế bào
5.
Ký sinh trùng bắt buộc:
a)
a. Ký sinh trùng chỉ sống bên trong cơ thể sinh vật khác
b)
b. Có một phần hay toàn bộ đời sống ký sinh trùng phụ thuộc vào ký chủ
c)
c. Có thể tồn tại và phát triển được khi sống trên ký chủ hay môi trường bên
d)
d. Có thể tồn tại và phát triển được khi sống trên ký chủ hay môi trường bên ngoài
6.
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về vi khuẩn
a)
a. Vi khuẩn là những đa bào có cấu trúc đơn giản
b)
b. Kích thước được tính bằng picomet (pm)
c)
c. Vi khuẩn là sinh vật nhân sơ, có nhân nhưng không có màng nhân
d)
d. Có thể quan sát bằng kính lúp
7.
Tên khoa học của vi khuẩn lao gây bệnh lao phổi ở người là gì:
a)
a. Nesseria gonorhoeae
b)
b. Staphylococcus aureus
c)
c. Vibrio cholerae
d)
d. Mycobacterium tuberculosis
8.
Nhược điểm nào KHÔNG PHẢI của huyết thanh miễn dịch
a)
a. Cần tiêm nhắc
b)
b. Chi phí cao
c)
c. Kém an toàn
d)
d. Thời gian bảo vệ ngắn
9.
Huyết thanh miễn dịch cần sử dụng cho đối tượng
a)
a. Tất cả trẻ em
b)
b. Những người đang nhiễm vi sinh vật gây bệnh
c)
c. Những người khỏe mạnh cần miễn dịch
d)
d. Những người khỏe mạnh
10.
Thành phần nào của vi khuẩn giúp phân biệt được vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) khi nhuộm Gram
a)
a. Màng sinh chất
b)
b. Vách tế bào
c)
c. Tế bào chất
11.
Những thuốc sau đây có thể tẩy giun đũa, trừ
a)
a. Albendazol
b)
b. Mebendazole
c)
c. Pyrantel pamoate
d)
d. Metronidazole
12.
Ký chủ là:
a)
a. Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý
b)
b. Đối tượng để ký sinh trùng tồn tại và phát triển được một phần hay toàn bộ đời sống
c)
c. Ký sinh trùng lại ký sinh vào một ký sinh trùng khác
d)
d. Vật sống bám bên trên bề mặt hay ở trong một sinh vật khác trong một thời gian hay toàn bộ đời sống
13.
Thành phần lipid chủ yếu cấu tạo nên màng tế bào là
a)
a. Lipid trung tính
b)
b. Cholesterol
c)
c. Phospholipid
d)
d. Lecithin
14.
Vị trí của màng tế bào
a)
a. Nằm bao bọc quanh vách tế bào vi khuẩn
b)
b. Nằm bên trong tế bào chất
c)
c. Nằm bao bọc quanh tế bào chất và nằm bên trong vách tế bào vi khuẩn
d)
d. Nằm bao bọc quanh vách tế bào vi khuẩn và nằm bên trong tế bào chất
15.
Khoảng cách thích hợp giữa 2 lần tiêm chủng một loại vaccin để tạo ra miễn dịch cơ bản là bao lâu
a)
a. 1 tháng
b)
b. 2 tháng
c)
c. 1 tuần
d)
d. 2 tuần
16.
Tế bào nào trong các tế bào sau tham gia trực tiếp vào cơ chế miễn dịch đặc hiệu
a)
a. Tế bào lympho B
b)
b. Đại thực bào
c)
c. Tế bào NK
d)
d. Bạch cầu đa nhân trung tính
17.
Ốc Bythinia là ký chủ trung gian thứ nhất của
a)
a. Fasciola hepatica
b)
b. Paragonimus westermani
c)
c. Clonorchis sinensis
d)
d. Fasciolopsis buski
18.
Các ký sinh trùng sau trong chu trình phát triển cần môi trường nước, trừ
a)
a. Fasciola buski
b)
b. Taenia solium
c)
c. Paragonimus Westermani
d)
d. Schistosoma mekongi
19.
Ascaris lumbricoides chui vào ống mật gọi là
a)
a. Ngoại KST
b)
b. KST lạc chủ
c)
c. KST tuỳ nghi
d)
KST lạc chỗ
20.
Đặc điểm của nội ký sinh:
a)
a. Một ký sinh trùng chỉ sống trên một ký chú
b)
b. Sống trên bề mặt hay trong da ký chủ
c)
c. Là loại ký sinh tồn tại qua nhiều ký chủ để hoàn tất vòng đời
d)
d. Ký sinh trùng chỉ sống bên trong cơ thể sinh vật khác
21.
Trứng của KST nào sau đây chỉ phát triển khi gặp nước
a)
a. Hymenolepis nana, Schistosoma mansoni
b)
b. Clonorchis sinensis, Paragonimus westermani
c)
c. Fasciola hepatica, Taenia solium
d)
d. Taenia saginata, Fasciolopsis buski
22.
Về phân loại ký sinh trùng, ký sinh trùng nào sau đây thuộc nội ký sinh?
a)
a. Cái ghẻ (Sarcoptes scabiei)
b)
b. Rận (Phthirius pubis)
c)
c. Giun đũa (Ascaris lumbricoides)
d)
d. Giun lươn (Strongyloides stercoralis)
23.
Đường lây truyền của Vibrio cholerae:
a)
a. Hô hấp
b)
b. Tiêu hóa
c)
C. Máu
d)
d. Tình dục
24.
Nguyên nhân chính gây tử vong trong bệnh tả là gi
a)
a. Mất muối, mất nước
b)
b. Sốc do nội độc tố
c)
c. Chảy máu nội tạng
d)
d. Nhiễm trùng máu
25.
Cách nào sau đây KHÔNG HIỆU QUẢ để phòng bệnh do Treponema pallidum gây ra:
a)
a. Giải quyết các tệ nạn xã hội
b)
b. Vệ sinh cá nhân, ăn chín, uống sôi
c)
c. Phát hiện sớm và điều trị kịp thời bệnh nhân giang mai
d)
d. Giáo dục tình dục an toàn
26.
Khi nhuộm Gram, vi khuẩn Gram (-) sẽ bắt màu
a)
a. Tím
b)
b. Vàng
c)
C. Đỏ
d)
d. Xanh
27.
Khi nhuộm Gram, vi khuẩn Gram (+) sẽ bắt màu
a)
a. Xanh
b)
b. Tím
c)
C. Đỏ
d)
d. Vàng
28.
Hình ảnh của Staphylococcus aureus trên phết nhuộm Gram
a)
a. Cầu khuẩn, Gram (+), xếp đơn
b)
b. Cầu khuẩn, Gram (+), xếp chuỗi
c)
c. Cầu khuẩn, Gram (+), xếp đôi
d)
d. Cầu khuẩn, Gram (+), xếp chùm
29.
Tác hại gây tắc nghẽn cơ học gặp ở loại KST
a)
a. Strongyloides stercoralis
b)
b. Entercobius vermicularis
c)
c. Ascaris lumbricoides
d)
d. Trichuris trichiura
30.
Nhược điểm của huyết thanh miễn dịch là gì
a)
a.Cần tiêm mũi nhắc lại
b)
b. Tác dụng bảo vệ không nhanh
c)
c.Có tác dụng bảo vệ sống còn
d)
d. Thời gian bảo vệ ngắn
31.
Các tổn thương có dát màu hoa đào (đào ban) thường xuất hiện ở bệnh nhân nhiễm giang mai thời kỳ nào?
a)
a. Thời kỳ I
b)
b. Thời kỳ II
c)
c.Thời kỳ III
d)
d. Thời kỳ IV
32.
Tác dụng của Lysozym trong hệ miễn dịch không đặc hiệu là gì
a)
a. Chống virus
b)
b. Gắn vào sắt của tế bào vi khuẩn làm cho vi khuẩn không tăng sinh
c)
c. Thủy phân peptidoglycan của vách tế bào vi khuẩn
d)
d. Opsonin hóa
33.
Chọn ý ĐÚNG khi nói về Liên cầu
a)
a. Gram (-), đứng thành đôi hoặc chuỗi, không bào tử
b)
b. Vi khuẩn Gram (+) đứng đôi, có vỏ, có bào tử, không có độc lực
c)
c. Vi khuẩn Gram (+) đứng đôi, chuỗi dài hoặc ngắn, không bào tử
d)
d. Vi khuẩn Gram (+) đứng đôi, có vỏ, có bào tử
34.
Chọn ý ĐÚNG khi nói về phản ứng ASLO
a)
a. ASLO là phản ứng chẩn đoán bệnh tụ cầu
b)
b. Là phản ứng chẩn đoán liên cầu gây bệnh
c)
c. Là phản ứng chẩn đoán bệnh do phế cầu
d)
d. Là phản ứng chẩn đoán lậu cầu
35.
Sán dải heo có chu trình phát triển
a)
a. Gián tiếp, qua 1 ký chủ trung gian
b)
b. Trực tiếp, ngắn
c)
c. Gián tiếp, qua 3 ký chủ trung gian
d)
d. Gián tiếp, qua 2 ký chủ trung gian
36.
Đặc điểm của nội ký sinh:
a)
a. Sống trên bề mặt hay trong da ký chủ
b)
b. Ký sinh trùng chỉ sống bên trong cơ thể sinh vật khác
c)
c. Một ký sinh trùng chỉ sống trên một ký chủ
d)
d. Là loại ký sinh tồn tại qua nhiều ký chủ để hoàn tất vòng đời
37.
Huyết thanh miễn dịch cần sử dụng cho đối tượng
a)
a. Những người khỏe mạnh cần miễn dịch
b)
b. Những người khỏe mạnh
c)
c. Tất cả trẻ em
d)
d. Những người đang nhiễm vi sinh vật gây bệnh
38.
Thành phần nào trong tế bào chất của vi khuẩn là nơi tổng hợp Protein
a)
a. Transposome
b)
b. Các enzyme nội bào
c)
c. Ribosome
d)
d. Các enzyme ngoại bào
39.
Xử lý tốt phân - nước- rác không loại trừ được sự nhiễm ký sinh trùng nào sau đây:
a)
a. Enterobius vermicularis
b)
b. Strongyloides stercoralis
c)
c. Ascaris lumbricoides
d)
d. Ancylostoma duodenalle
40.
Các tổn thương có dát màu hoa đào (đào ban) thường xuất hiện ở bệnh nhân nhiễm giang mai thời kỳ nào?
a)
a. Thời kỳ IV
b)
b. Thời kỳ III
c)
c. Thời kỳ II
d)
d. Thời kỳ I
41.
Tế bào nào trong các tế bào sau tham gia trực tiếp vào cơ chế miễn dịch đặc hiệu
a)
a. Đại thực bào
b)
b. Bạch cầu đa nhân trung tính
c)
c. Tế bào NK
d)
d. Tế bào lympho B
42.
Hình ảnh của Staphylococcus aureus trên phết nhuộm Gram
a)
a. Cầu khuẩn, Gram (+), xếp đơn
b)
b. Cầu khuẩn, Gram (+), xếp đôi
c)
c. Cầu khuẩn, Gram (+), xếp chùm
d)
d. Cầu khuẩn, Gram (+), xếp chuỗi
43.
Chọn câu ĐÚNG khi nói về huyết thanh kháng dại
a)
a. Là virus giảm độc lực
b)
b. Gây miễn dịch chủ động
c)
c. Là virus bất hoạt
d)
d. Là kháng thể v
44.
Đi chân đất thường xuyên có thể bị nhiễm ký sinh trùng sau:
a)
a. Strongyloides stercoralis
b)
b. Ancylostoma duodenalle
c)
c. Ascaris lumbricoides
d)
d. Enterobius vermicularis
45.
Enzym nào của Staphylococcus aureus tiết ra có tác dụng làm đông huyết tương người
a)
a. beta-lactamase
b)
b. Catalase
c)
c. Streptokinase
d)
d. Coagulase
46.
Chọn câu ĐÚNG khi nói về xoắn khuẩn
a)
a. Di động hoặc không, nếu di động có lông xung quanh thân
b)
b. Không di động
c)
C. Là những vi khuẩn lượn xoắn, di chuyển được nhờ lông
d)
d. Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động
47.
Cách nào sau đây KHÔNG HIỆU QUẢ để phòng bệnh do Treponema pallidum gây ra:
a)
a. Giải quyết các tệ nạn xã hội
b)
b. Phát hiện sớm và điều trị kịp thời bệnh nhân giang mai
c)
C. Giáo dục tình dục an toàn
d)
d. Vệ sinh cá nhân, ăn chín, uống sôi
48.
Vaccin viêm gan B là loại vaccin có bản chất là gì
a)
a. Vaccin tái tổ hợp
b)
b. Vaccin sống giảm độc
c)
c. Vaccin giải độc tố
d)
d. Vaccin bất hoạt
49.
Thành phần protein trong huyết thanh có tác dụng opsonin hóa trong cơ chế miễn dịch không đặc hiêu
a)
a. Lysozym
b)
b. Interferon
c)
c. Lactoferin
d)
d. Bổ thể
50.
Phương pháp nhuộm Ziehl-Neelsen dùng để phát hiện vi khuẩn nào :
a)
a. Nesseria gonorhoeae tuberculosis
b)
b. Mycobacterium tuberculosis
c)
c. Vibrio cholerae
d)
d. Staphylococcus aureus
51.
Những thuốc sau đây có thể tẩy giun đũa, trừ
a)
a. Metronidazole
b)
b. Pyrantel pamoate
c)
c. Albendazol
d)
d. Mebendazole
52.
Vị trí của màng tế bào
a)
a. Nằm bao bọc quanh vách tế bào vi khuẩn và nằm bên trong tế bào chất
b)
b. Nằm bao bọc quanh tế bào chất và nằm bên trong vách tế bào vi khuẩn
c)
c. Nằm bao bọc quanh vách tế bào vi khuẩn
d)
d. Nằm bên trong tế bào chất
Reset
