wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiến thức - Giải phẫu học 2

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hầu được chia ra làm mấy phần:

a)

3: Tỵ hầu, khẩu hầu, thanh hầu.

b)

4: Tỵ hầu, khẩu hầu, thanh hầu, thực hầu.

c)

3: Tỵ hầu, thanh hầu, thực hầu.

d)

4: Tỵ hầu, quản hầu, thanh hầu, thực hầu.

2.

Tim được cấu tạo từ các lớp, ngoại trừ

a)

Ngoại tâm mạc

b)

Lớp cơ

c)

Lớp nội tâm mạc

d)

Lớp phúc mạc

3.

Ống đổ vào nhú tá lớn, ngoại trừ:

a)

Ống tụy phụ

b)

Ống mật chủ

c)

Ống tụy chính

d)

Ống Wirsung

4.

Thùy thái dương được chia làm các hồi

a)

Hồi thái dương trên

b)

Hồi góc

c)

Hồi thái dương giữa

d)

Hồi thái dương đưới

5.

Không phải là dấu hiệu phân biệt ruột non với ruột già:

a)

Ba dải cơ dọc xuất phát từ gốc ruột thừa

b)

Ruột non kích thước ngắn hơn

c)

Các túi thừa mạc nối

d)

Các túi phình

6.

Bộ phận cơ quan sinh dục trong của nam, ngoại trừ:

a)

Tinh hoàn

b)

Tiền liệt tuyến

c)

Tuyến hành niệu đạo

d)

Niệu đạo xốp

7.

Cơ quan nào sản xuất tinh trùng:

a)

Tinh hoàn

b)

Túi tinh

c)

Ống dẫn tinh

d)

Tuyến tiền liệt

8.

Chiều dài trung bình của âm đạo:

a)

8 cm

b)

13 cm

c)

4cm

d)

l5cm

9.

Bệnh lí nào sau đây không gặp ở phụ nữ:

a)

U xơ tử cung

b)

U xơ tiền liệt tuyến

c)

U nang buồng trứng

d)

Ung thư vú

10.

Động mạch tử cung sẽ bắt chéo với cơ quan nào sau đây

a)

Niệu quản

b)

Thực quản

c)

Niệu đạo

d)

Bể thận

11.

Túi cùng trước của người phụ nữ là túi cùng giữa tử cung và:

a)

Trực tràng

b)

Hậu môn

c)

Bàng Quang

d)

Đại tràng sigma

12.

Đoạn nào sau đây của vòi trứng có liên quan với tử cung:

a)

Đoạn bóng

b)

Đoạn eo

c)

Đoạn phễu

d)

Đoạn kẽ

13.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan sinh dục ngoài của phụ nữ

a)

Buồng trứng

b)

Ống dẫn trừng

c)

Tử cung

d)

Tuyến vú

14.

Dạ dày cấu tạo bởi mấy lớp:

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

15.

Về hầu, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Hầu gồm ba phần: hầu mũi, hầu miệng, hầu thanh quản

b)

Hầu mũi có phần thông với vòi tai qua lỗ hầu vòi tai

c)

Hầu miệng thông phía dưới với hầu mùi, phía trên với thanh hầu

d)

Hầu miệng thông phía trước với ổ miệng thông qua eo họng.

16.

Khí quản là

a)

Một ống nối từ thanh quản tới phế quản chính

b)

Gồm 16 - 20 vòng sụn hình chữ C chồng lên nhau

c)

Cấu tạo gồm 3 lớp

d)

Tất cá đáp án đều đúng

17.

Cấu tạo phổi, chọn câu sai :

a)

Phổi gồm ba mặt : mặt sườn, mặt hoành, mặt trung thất

b)

Phổi phải chia làm 3 thùy bởi 2 khe : khe ngang và khe chếch

c)

Phổi trái chia làm 2 thùy bởi 1 khe: khe chếch

d)

Phổi trái chia làm 2 thùy bởi 1 khe: khe ngang

18.

Ý sai khi nói về màng phổi

a)

Gồm hai lá: lá thành và lá tạng

b)

Áp suất trong màng phổi là áp lực âm

c)

Giữa hai lá có một ít dịch

d)

Lá tạng bọc mặt trong thành ngực và cơ hoành

19.

Đi từ trên xuống theo thứ tự đúng của dạ dày:

a)

Tâm vị - Đáy vị - Thân vị - Hang môn vị - Môn vị

b)

Tâm vị - Thân vị - Đáy vị - Hang môn vị - Môn vị

c)

Tâm vị - Thân vị - Hang môn vị - Môn vị - Đáy vị

d)

Đáy vị - Tâm vị - Thân vị - Hang môn vị - Môn vị

20.

Ruột non, chọn câu đúng:

a)

Được tính từ phần cuối tá tràng (góc tả-hỗng tràng) cho đến lỗ hồi manh tràng

b)

Là đoạn ngắn nhất của ống tiêu hóa

c)

Phần xuống của tá tràng có hai cục ruột to và nhỏ

d)

Cục ruột to là nơi đổ của ống tụy phụ và ống mật chủ

21.

Đại tràng đi theo thứ tự:

a)

Đại tràng lên - đại tràng ngang - đại tràng xuống - đại tràng sigma - trực tràng

b)

Đại tràng lên - đại tràng xuống - đại tràng ngang - đại tràng sigma - trực tràng

c)

Đại tràng ngang - đại tràng lên - đại tràng xuống - đại tràng sigma - trực tràng

d)

Đại tràng lên - đại tràng xuống - đại tràng sigma - Đại tràng ngang - trực tràng

22.

Hầu được chia làm các phần sau ngoại trừ

a)

Hầu mũi

b)

Hầu miệng

c)

Hầu khí quản

d)

Hầu thanh quản

23.

Cơ quan nào sau đây của đường hô hấp không được cấu tao bởi sụn:

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Tiểu phế quản tận

d)

Phế quản

24.

Hạnh nhân lưỡi thuộc phần nào sau đây của hầu:

a)

Hầu mũi

b)

Hầu miệng

c)

Hầu khí quản

d)

Hầu thanh quản

25.

Nhận xét đúng về động mạch

a)

Thành động mạch gồm 2 lớp : lớp ngoài (áo ngoài), lớp trong (áo trong)

b)

Lớp giữa là lớp dày nhất của thành động mạch

c)

Lớp ngoài của động mạch có lớp nội mô

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

26.

Thứ tự của đường hô hấp từ ngoài vào trong:

a)

Mũi - Hầu - Thanh quản - Khí quản - Phế quản

b)

Mũi - Thanh quản - Miệng - Khí quản – Phế quản

c)

Mũi - Hầu - Thanh quản - Phế quản - Khí quản

d)

Mũi - Thanh quản – Hầu – Phế quản - Khí quản

27.

Đoạn phình to nhất của ống tiêu hóa

a)

Miệng

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Trực tràng

28.

Về thận phát biểu nào sau đây đúng

a)

Thận bình thường có hình móng ngựa

b)

Thận bình thường có hình hạt đậu

c)

Thận trái bình thường thấp hơn thận phải

d)

Thận có ba cực : cực trên, cực dưới, cực giữa

29.

Đơn vị chức năng của cầu tạo chức năng thận:

a)

Nephron

b)

Vỏ thận

c)

Tủy thận

d)

Bể thận

30.

Cơ nào là cơ thuộc thành trước hố nách:

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ răng trước

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ trên gai

31.

Cơ nào sau đây có nhiệm vụ duỗi cẳng tay:

a)

Cơ tam đầu cánh tay

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ delta.

32.

Thành phần nào sau đây được xem là thành phần trong suốt của nhãn cầu

a)

Kết mạc nhãn cầu

b)

Giác mạc

c)

Thấu kính

d)

Tất cá đáp án đều đúng

33.

Thành phần nào sau đây của cơ quan tiền đình ốc tai Không tham gia vào chức năng nghe

a)

Soan nang và cầu nang

b)

Các ống bán khuyên màng

c)

Màng nhĩ phụ

d)

Soan nang và cầu nang; Các ống bán khuyên màng

34.

Hành cầu não được cấp máu bởi các động mạch sau, ngoại trừ :

a)

Động mạch gai trước.

b)

Động mạch gai sau.

c)

Các nhánh của động mạch đốt sống.

d)

Động mạch đại não giữa.

35.

Động mạch đại não giữa.

a)

Khuyết mác ở đầu dưới xương chày

b)

Diện khớp mác của xương chày

c)

Hố mắt cá ngoài

d)

Xương sên

36.

Lồi củ delta nằm ở mặt trước xương nào?

a)

Xương vai

b)

Xương cánh tay

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

37.

Đây là cấu tạo của:

a)

Đốt sống cổ.

b)

Đốt sống ngực.

c)

Đốt sống thắt lưng.

d)

Đốt sống cùng - cụt.

38.

Đây là cấu tạo của:

a)

Đốt sống cổ.

b)

Đốt sống ngực.

c)

Đốt sống thắt lưng.

d)

Đốt sống cùng - cụt.

39.

Đây là cấu tạo của:

a)

Đốt sống cổ.

b)

Đốt sống ngực.

c)

Đốt sống thắt lưng.

d)

Đốt sống cùng - cụt.

40.

Chọn đáp án đúng:

a)

2. Diện khớp xương đòn, 4. Mê sườn, 5. Mê liên sườn.

b)

2. Diện khớp xương đòn, 4. Mê liên sườn, 5. Mê sườn.

c)

2. Tay cầm, 4. Mê liên sườn, 5. Mê sườn.

d)

2. Tay cầm, 4. Thân, 5. Mỏn kiếm

41.

Chọn đáp án đúng:

a)

3. Tay cầm, 6. Thân, 7. Mỏn kiếm.

b)

3. Diện khớp xương đòn, 6. Mê liên sườn, 7. Mê sườn.

c)

3. Tay cầm, 6. Mê liên sườn, 7. Mê sườn.

d)

3. Diện khớp xương đòn, 6. Thân, 7. Mỏn kiếm.

42.

Chọn đáp án đúng:

a)

1. Mỏm cùng vai, 6. Góc dưới, 8. Hố dưới vai.

b)

1. Củ trên ổ chảo, 6. Hố dưới vai, 8. Khuyết vai.

c)

1. Củ trên ổ chảo, 6. Mỏm cùng vai, 8. Khuyết vai.

d)

1. Mỏm cùng vai, 6. Góc dưới, 8. Ổ chảo.

43.

Chọn đáp án đúng:

a)

4. Ổ chảo, 9. Khuyết vai, 10. Bờ trên.

b)

4. Mỏm cùng vai, 9. Góc dưới, 10. Ổ chảo.

c)

4. Mỏm cùng vai, 9. Góc dưới, 10. Bờ trên.

d)

4. Ổ chảo, 9. Khuyết vai, 10. Ổ chảo.

44.

Nhóm cơ nhai gồm có:

a)

Cơ thái dương, cơ ức đòn chũm, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài.

b)

Cơ bám da cổ, cơ ức đòn chũm, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài.

c)

Cơ bám da cổ, cơ ức đòn chũm, cơ răng sau trên, cơ răng sau dưới.

d)

Cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài.

45.

Xương sọ não gồm có:

a)

Xương trán, đỉnh, chẩm, hàm dưới, cánh bướm, móng với 8 xương

b)

Xương trán, đỉnh, chẩm, thái dương, cánh bướm, sàng với 14 xương

c)

Xương trán, đỉnh, chẩm, thái dương, cánh bướm, sàng với 8 xương

d)

Xương trán, đỉnh, chẩm, thái dương, hàm dưới, sàng với 14 xương

46.

Ống thận bao gồm

a)

Ông lượn gần - quai henlé - ống lượn xa - ống góp

b)

Ống lượn gần - quai henlé - ống lượn xa

c)

Quai henlê - ống lượn xa - ống góp

d)

Ống lượn gần - quai henlé - ống góp

47.

Tuyến nước bọt, chọn câu sai:

a)

Có ba tuyến : tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi

b)

Tuyến mang tai là tuyến lớn nhất

c)

Tuyến mang tai có lỗ đổ xuống hàm dưới

d)

Tuyền nước bọt có pH kiềm giúp ngừa sâu răng

48.

Ba nhánh tách ra từ cung động mạch chủ, ngoại trừ:

a)

ĐM dưới đòn trái

b)

Thân Động mạch cánh tay đầu

c)

ĐM cánh phải

d)

ĐM cánh trái

49.

Hệ thống van tim bên phải gồm :

a)

Van 3 lá và van động mạch phổi.

b)

Van 3 lá và van 2 lá.

c)

Van 3 lá và van động mạch chủ.

d)

Van động mạch phổi và van động mạch chủ.

50.

Thứ tự của ống tiêu hóa từ trên xuống

a)

Miệng – Hầu – Khí quản - Dạ Dày - Ruột non - Đại tràng - Trực tràng - Hậu môn

b)

Miệng – Hầu - Thực quản - Dạ Dày - Ruột non - Đại tràng - Trực tràng - Hậu môn

c)

Miệng - Hầu - Thực quản - Dạ Dày - Ruột non - Trực tràng - Đại tràng - Hậu môn

d)

Hầu - Miệng - Thực quản - Dạ Dày - Ruột non - Trực tràng - Đại tràng - Hậu môn