Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 2

Total questions: 50

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Mạng lưới nội chất nhám

a)

là hệ thống túi dẹt nối liền nhau và có đính các hạt ribosome

b)

thường nối liền với mạng nội chất trơn

c)

là nơi thực hiện chức năng sinh tổng hợp protein

d)

cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Trong các phản ứng tối của quang hợp

a)

CO2 được gắn vào các phân tử chất hữu cơ.

b)

O2 được tạo ra.

c)

H2O bị phân hủy

d)

ATP được tổng hợp.

3.

Trong quang hợp, nước được phân hủy để:

a)

Tạo O2 cần cho phản ứng tối.

b)

Cung cấp các điện tử để khử NADP.

c)

Cung cấp điện tử cho quang phosphoryl hóa vòng

d)

Cung cấp điện tử cần cho oxy hóa P680 và P700.

4.

Khi một sinh vật tạm thời thiếu O2 nó nhận năng lượng từ:

a)

Chu trình Krebs

b)

Đường phân và lên men

c)

Oxy hóa acid pyruvic thành CoA

d)

Chuỗi hô hấp chuyền điện tử 

5.

Giả sử tế bào nấm men sử dụng 10 phân tử glucose để tạo năng lượng khi thiếu oxy. Sẽ  có bao nhiêu năng lượng được thêm?

a)

20 ATP-NADH

b)

10 ATP-NADH

c)

 20 ATP

d)

10 ATP

6.

Chức năng hàng đầu của sự lên men là

a)

Tổng hợp glucose.

b)

Tổng hợp acid lactic

c)

Tổng hợp ATP.

d)

Tiếp tục biến đổi thành rượu ethanol và CO2

7.

Lục lạp sẽ không thể thực hiện các phản ứng chiếu sáng nếu thiếu

a)

arotenoid

b)

ATP

c)

diệp lục tố a

d)

diệp lục tố b

8.

Các enzym của đường phân nằm ở

a)

Trong tế bào chất

b)

Ở màng trong của ti thể.

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở bộ Golg

9.

Một trong những sản phẩm của sự biến dưỡng hoàn toàn glucose là

a)

Nước

b)

Acid lactic

c)

Acid pyruvic

d)

NADH2

10.

Các enzyme xúc tác các phản ứng của chu trình Krebs được tìm thấy trong bào quan  nào của Eukaryotae?

a)

Lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Ribosome

d)

Ti thể

11.

Enzyme cố định carbon dioxide trong chu trình Calvin là RuBP carboxylase oxygenase  (Rubisco), là enzyme có khả năng xúc tác

a)

Sự carboxyl hóa RuBP

b)

Sự oxid hóa RuBP

c)

Sự carboxyl hóa RuBP và oxid hóa RuBP

d)

Sự carboxyl hóa PEP

12.

Con đường biến dưỡng chung cho hô hấp tế bào và lên men:

a)

Oxy hóa pyruvate thành acetyl CoA

b)

Glyco giải

c)

Chu trình Krebs

d)

Hóa thẩm thấu

13.

Phản ứng phosphoryl hóa với sự dùng ATP làm nguồn phosphate xảy ra trong bước  nào của sự glyco giải ?

a)

Đổi glucose thành glucose-1,6-diphosphate, với sự dùng hai ATP.

b)

 Đổi glyceraldehyde-3-phosphate thành 1,3-diphosphoglycerate, vơi sự dùng  phosphate vô cơ và sự tạo NADH từ NAD+.

c)

Đổi 1,3-diphosphoglycerate thành 3-phosphoglycerate, với sự phóng thích một  ATP

d)

Đổi phosphoenolpyruvate thành pyruvate, với sự phóng thích một ATP

14.

Glyco giải được xem là một trong số các con đường biến dưỡng xưa nhất, tiến hóa nhất  trước khi tổ tiên chung cuối cùng của sinh vật xuất hiện, vì glyco giải 

a)

Không cần sự hiện diện của oxygen

b)

Không liên quan tới bào quan hay cấu trúc đặc biệt nào của tế bào

c)

Được tìm thấy ở cả ba liên giới Bacteria, Archae và Eukarya.

d)

Sản xuất rất ít ATP

15.

Trong các bước đầu tiên của sự glyco giải, tế bào

a)

Tạo NADH

b)

Dùng ATP

c)

 Tạo ATP 

d)

Phóng thích carbon dioxide

16.

So với màng ngoài, màng trong của ti thể:

a)

Có nhiều chỗ lồng sâu vào bên trong

b)

Rất ít thấm ion

c)

 Có nhiều protein vận chuyển hơn kênh

d)

Có cả ba đặc điểm trên

17.

ATP là sản phẩm của màng trong ti thể và màng thylakoid, được tạo từ ADP và Pi nhờ  hoạt động của ATP synthase, và sẽ được phóng thích vào

a)

Cytosol

b)

 Matrix của ti thể và stroma của lục lạp

c)

 Khoảng giữa hai màng của ti thể và lục lạp

d)

Khoảng giữa hai màng của ti thể và khoảng trong (khoang) thylakoid của lục lạp

18.

Trong hô hấp tế bào, sự phóng thích CO2 và tạo NADH được tạo ra trong giai đoạn:

a)

Hoá thẩm

b)

Glyco giải

c)

chu trình Krebs

d)

 Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs

19.

Chu trình C3 (chu trình Calvin) được tìm thấy ở cây

a)

C3 như lúa, cây ăn trái

b)

C4 như nhiều loài cỏ dại, bắp, mía

c)

CAM như xương rồng, thơm

d)

Chỉ ở C3 và CAM

20.

Quá trình tạo ATP nhiều nhất đối với mỗi phân tử glucose được tiêu thụ:

a)

Glyco giải

b)

Chu trình Krebs

c)

Glyco-giải, oxid hóa pyruvate và chu trình Krebs

d)

Phosphoryl hóa oxid hóa

21.

Cầu nối thioester

a)

Là cầu nối cao năng giữa nguyên tử sulfur và carbon carbonyl: R-S-(C=O)-R

b)

Được tìm thấy trong acetyl CoA, chất vào chu trình Krebs.

c)

Được tìm thấy trong nhiều phức hợp enzyme-đài chất

22.

Khi một người bị sốt nặng, điều gì có thể sẽ xảy ra nếu thân nhiệt không được hạ thấp  về mức bình thường?

a)

Cấu trúc bậc một của các enzyme bị phá vỡ

b)

Cấu trúc bậc ba của các enzyme bị thay đổi

c)

Các enzyme xúc tác các phản ứng khác hơn bình thường

d)

Các acid amin ở vị trí hoạt động bị loại khỏi enzyme

23.

Các protein màng của ti thể, lục lạp hay nhân

a)

Luôn luôn được tổng hợp bởi chính các bào quan này

b)

Có cách di chuyển tương tự như các protein tiết

c)

Không được chuyển vào khoang mạng nội chất, mà tới các bào quan này từ tế bào  chất

d)

Được tạo bởi các ribosome đính trên mạng nội chất nhám

24.

So với các bơm (như bơm Na+/ K+), các kênh (như kênh Na+) vận chuyển ion qua màng  rất nhanh theo

a)

Sự khuếch tán đơn giản

b)

Sự khuếch tán dễ

c)

Sự vận chuyển hoạt động (cần dùng ATP)

d)

Sự thẩm thấu

25.

Các protein của màng liên quan trong sự vận chuyển hoạt động một ion như H+ là một

a)

Protein vận chuyển

b)

ATPase

c)

Bơm

d)

Tất cả đều đúng

26.

Các protein chuyên biệt của màng giúp sự vận chuyển các phân tử hữu cực (glucid, acid  amin …) và ion được gọi là

a)

Protein vận chuyển

b)

ATPase

c)

Bơm

d)

Kênh

27.

Các phân tử lipid có gắn một phân tử oligosaccharide ở mặt ngoài lớp đôi phospholipid  của màng nguyên sinh chất được gọi là

a)

Oligolipid

b)

Glycolipid

c)

Saccharolipid

d)

Saccharolipid

28.

Số mồng trong ti thể của một tế bào cơ tim nhiều gấp ba lần so với trong ti thể của một  tế bào gan. Điều này chứng tỏTế bào cơ tim cần nhiều ATP

a)

Tế bào cơ tim cần nhiều ATP

b)

Tế bào gan cần nhiều ATP

c)

Glyco-giải mạnh ở tế bào cơ tim

d)

Glyco-giải mạnh ở tế bào gan

29.

So với màng ngoài, màng trong của ti thể:

a)

Có nhiều chỗ lồng sâu vào bên trong

b)

Rất ít thấm ion

c)

Có nhiều protein vận chuyển hơn kênh

d)

Có cả ba đặc điểm trên

30.

Màng trong ti thể xếp nếp thành các “mồng”, phân chia ti thể thành hai ngăn quan trọng

a)

Khoảng giữa các màng và matrix

b)

Khoảng giữa các màng và stroma

c)

 Matrix và cytosol

d)

Stroma và cytosol

31.

Sự khuếch tán thụ động được tìm thấy trong quá trình

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán đơn giản

c)

 Khuếch tán dễ

d)

Cả ba quá trình nêu trên

32.

Một ion như K+ có thể di chuyển qua màng plasma nhờ

a)

Sự khuếch tán

b)

Sự thẩm thấu

c)

Sự vận chuyển hoạt động

d)

Các protein của màng

33.

Trong sự khuếch tán dễ, protein vận chuyển

a)

Dính chuyên biệt với chất hòa tan và thay đổi hình thể

b)

Tạo các lỗ thích nước xuyên màng

c)

Hoạt động như một ATPase

d)

Biến tính

34.

Điểm khác biệt giữa hai hiện tượng xuất bào và nhập bào

a)

Thành lập các bóng màng

b)

Dung hợp với màng

c)

 Hướng vận chuyển của các bóng màng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Các bóng màng trong cytoplasm dung hợp với màng plasma trong quá trình

a)

Xuất bào

b)

Nhập bào

c)

Vận chuyển hoạt động

d)

Ẩm bào

36.

Phân tử hữu cơ có hai nhóm chức khác nhau

a)

Glucose

b)

Sucrose

c)

Acid amin

d)

Sucrose và acid amin

37.

Sự vận chuyển các đại phân tử qua màng được thực hiện nhờ quá trình

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển hoạt động

d)

Xuất bào và nhập bào

38.

Các protein của màng liên quan trong sự vận chuyển hoạt động của một ion như H+ là  một

a)

Protein vận chuyển

b)

ATPase

c)

Bơm

39.

Các protein chuyên biệt của màng giúp sự vận chuyển các phân tử hữu cực (glucid, acid  amin...) và ion được gọi là

a)

Protein vận chuyển

b)

ATPase

c)

 Bơm

d)

Kênh

40.

Khác với các ion, nước (hữu cực) luôn được tế bào hấp thu theo cơ chế

a)

Hoạt động

b)

Thụ động

c)

Hoạt động hay thụ động tùy theo trạng thái sinh lý của tế bào

d)

Khuếch tán dễ

41.

Các ion hòa tan trong nước có thể qua các màng tế bào theo cơ chế

a)

Khuếch tán

b)

Thụ động (khuếch tán dễ) hay hoạt động (chủ động)

c)

 Khuếch tán dễ

d)

Thẩm thấu

42.

Phát biểu không đúng về tế bào

a)

Thể Golgi gồm một chồng túi dẹt, và các túi của một dictyosome có hoạt động  khác nhau

b)

Các protein được giữ trong tế bào (không xuất khỏi tế bào) được sản xuất bởi  các ribosome tự do trong cytoplasm.

c)

Đơn vị protein của vi ống là các heterodimer tubulin

d)

Bộ xương tế bào được tạo chủ yếu bởi calcium và phosphor

43.

Các bóng màng hay đại phân tử di chuyển trong tế bào nhờ

a)

Tiếp xúc với các sợi bộ xương tế bào

b)

Các phân tử động cơ

c)

Khuếch tán tự do trong môi trường nước của cytosol

d)

Sự di chuyển của các sợi bộ xương tế bào

44.

.Đặc tính thường có của một protein xuyên màng

a)

Bất động

b)

Không cân xứng

c)

Thích nước

d)

Thích lipid

45.

Lớp đôi phospholipid được khảm protein được tìm thấy ở

a)

Tế bào vi khuẩn như E.coli

b)

Màng plasma của tế bào nhân thực

c)

Màng trong ti thể và màng thylakoid

d)

Tất cả các màng tế bào

46.

Nơi bắt đầu sự thành lập các vi ống (nơi bắt đầu sự tạo nhân)

a)

Dimer tubulin

b)

Trung thể

c)

Trung tử

d)

Vật chất đậm đặc của trung thể ở xung quanh trung tử

47.

Điểm giống nhau giữa tế bào động vật và tế bào thực vật

a)

Phân ngăn

b)

Có vách tế bào

c)

Có không bào trung tâm to

d)

Có trung thể

48.

Hai tế bào thực vật ở cạnh nhau thông thương với nhau qua

a)

Aquaporin

b)

Apoplast

c)

Protein màng

d)

Cầu liên bào

49.

Trong sự vận chuyển hoạt động, protein vận chuyển

a)

Thay đổi hình thể (như trong sự khuếch tán dễ)

b)

Biến tính

c)

Tạo các kênh mở

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Điểm giống nhau giữa thể golgi và mạng nội chất nhám

a)

Đính các hạt ribosome

b)

Được tạo bởi các túi màng nối liền nhau

c)

Có chức năng sinh tổng hợp protein

d)

Là các bào quan của cytoplasm