wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiến thức - Thực vật học 1-1

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quả Na thuộc loại quả gì:

a)

Quả kép.

b)

Quả phức.

c)

Quả đơn.

d)

Quả giả.

2.

Chọn câu đúng nhất:

a)

2. Trung đới; 4. Tầng cơ; 5. Tầng giữa.

b)

2. Tầng cơ; 4. Tầng giữa; 5. Trung đới.

c)

2. Tầng giữa; 4. Tầng cơ; 5. Trung đới.

d)

2. Trung đới; 4. Tầng giữa; 5. Tầng cơ.

3.

Đây là cấu tạo của:

a)

Phiến lá cây.

b)

Thân cây hai lá mầm sơ cấp.

c)

Gân lá cây.

d)

Thân cây hai lá mầm thứ cấp.

4.

Đây là cấu tạo giải phẫu:

a)

Rễ cây hai lá mầm thứ cấp.

b)

Rễ cây hai lá mầm sơ cấp.

c)

Thân cây một lá mầm.

d)

Thân cây hai lá mầm sơ cấp.

5.

3 tế bào ở cực về phía lỗ noãn là:

a)

1 tế bào là noãn bào, 2 tế bào là 2 trợ bào.

b)

1 nhân sinh dưỡng, 2 tế bào là 2 trợ bào.

c)

1 nhân sinh dưỡng, 2 tế bào là 2 tế bào đối cực.

d)

1 tế bào là noãn bào, 2 tế bào là 2 tế bào đối cực.

6.

Chọn câu đúng nhất:

a)

2. Vỏ trong; 3. Vỏ trụ; 6. Libe.

b)

2. Vỏ trong; 3. Libe; 6. Tượng tầng.

c)

2. Vỏ trụ; 3. Vỏ trong; 6. Libe.

d)

2. Vỏ trụ; 3. Vỏ trong; 6. Tượng tầng.

7.

Chọn câu đúng nhất:

a)

8. Vòng tế bào quanh bó dẫn; 9. Biểu bì dưới; 10. Hạ bì dưới.

b)

8. Vòng tế bào quanh bó dẫn; 9. Biểu trì trên; 10. Hạ bì trên.

c)

8. Mô giậu; 9. Biểu bì dưới; 10. Hạ bì dưới.

d)

8. Mô khuyết; 9. Biểu bì trên; 10. Hạ bì trên.

8.

Chọn câu đúng nhất:

a)

2. Mô dày trên; 6. Mô dày dưới; 7. Biểu bì dưới.

b)

2. Mô dày dưới; 6. Mô dày trên; 7. Biểu bì dưới.

c)

2. Mô dày dưới; 6. Mô dày trên; 7. Biểu bì trên.

d)

2. Biểu bì trên; 6. Mô dày trên; 7. Mô dày dưới.

9.

Bào tử phát triển thành túi phôi qua mấy lần phân chia:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

10.

Quả phức là quả được hình thành từ……., …….hình thành 1 quả và các quả dính lại với nhau.

a)

một cụm hoa, mỗi hoa.

b)

một hoa, một hoa.

c)

một cụm hoa, nhiều hoa.

d)

nhiều hoa, kếp hợp.

11.

Chọn câu đúng nhất:

a)

2. Hạ bì trên; 3. Mô giậu; 4. Mô khuyết.

b)

2. Hạ bì trên; 3. Mô khuyết; 4. Mô giậu.

c)

2. Hạ bì dưới; 3. Mô giậu; 4. Mô khuyết.

d)

2. Hạ bì dưới; 3. Mô khuyết; 4. Mô giậu.

12.

Chọn câu đúng nhất:

a)

1. Mô mềm vỏ; 4. Gỗ; 5. Tượng tầng.

b)

1. Mô mềm vỏ; 4. Gỗ; 5. Libe.

c)

1. Biểu bì; 4. Libe; 5. Tượng tầng.

d)

1. Mô mềm vỏ; 4. Libe; 5. Tượng tầng.

13.

Chọn câu đúng nhất:

a)

4. Libe thứ cấp; 6. Gỗ thứ cấp 1 năm tuổi; 11. Mô mềm ruột.

b)

4. Libe thứ cấp; 6. Gỗ thứ cấp năm 1 tuổi; 11. Gỗ sơ cấp.

c)

4. Libe sơ cấp; 6. Gỗ thứ cấp 3 năm tuổi; 11. Mô mềm ruột.

d)

4. Libe sơ cấp; 6. Gỗ thứ cấp 3 năm tuổi; 11. Gỗ sơ cấp.

14.

Cấu tạo giải phẫu thân cây một lá mầm, các bó mạch xếp:

a)

Vòng tròn.

b)

Xen kẽ.

c)

Lộn xộn.

d)

Một hàng.

15.

Chọn câu đúng nhất:

a)

2. Vỏ ngoài; 8. Libe; 9. Mạch gỗ.

b)

2. Mô mềm vỏ; 8. Libe; 9. Mạch gỗ.

c)

2. Vỏ ngoài; 8. Mạch gỗ; 9. Libe.

d)

2. Mô mềm vỏ; 8. Mạch gỗ; 9. Libe.

16.

Chọn câu đúng nhất:

a)

1. Chu bì; 2. Libe sơ cấp; 3. Tia ruột thứ cấp.

b)

1. Chu bì; 2. Libe thứ cấp; 3. Tia ruột thứ cấp.

c)

1. Biểu bì; 2. Libe sơ cấp; 3. Libe thứ cấp.

d)

1. Biểu bì; 2. Libe thứ cấp; 3. Tia ruột thứ cấp.

17.

Chọn câu đúng nhất:

a)

10. Vỏ trong; 11. Lỗ noãn; 13. Ống phấn.

b)

10. Vỏ trong; 11. Cuống noãn; 13. Ống phấn.

c)

11. Vỏ ngoài; 11. Lỗ noãn; 13. Cuống phấn.

d)

11. Vỏ ngoài; 11. Ống phấn; 13. Cuống phấn.

18.

Gỗ phát triển theo hướng:

a)

Ly tâm.

b)

Đồng tâm.

c)

Hướng tâm.

d)

Nhị tâm

19.

Gỗ phát triển theo hướng:

a)

Hướng tâm.

b)

Đồng tâm.

c)

Ly tâm.

d)

Nhị tâm.

20.

Chọn câu đúng nhất:

a)

10. Vỏ trong; 11. Lỗ noãn; 13. Ống phấn.

b)

10. Vỏ trong; 11. Cuống noãn; 13. Ống phấn.

c)

11. Vỏ ngoài; 11. Lỗ noãn; 13. Cuống phấn.

d)

11. Vỏ ngoài; 11. Ống phấn; 13. Cuống phấn.

21.

Chọn câu đúng nhất:

a)

2. Tia ruột; 3. Gỗ I; 6. Libe II.

b)

2. Mô mềm; 3. Gỗ I; 6. Libe II.

c)

2. Tia ruột; 3. Gỗ II; 6. Libe II.

d)

2. Mô mềm; 3. Gỗ II; 6. Libe I.

22.

Thân cây hai lá mầm sơ cấp có gỗ phát triển:

a)

Ly tâm.

b)

Đồng tâm.

c)

Hướng tâm.

d)

Nhị tâm.

23.

Chọn câu đúng nhất:

a)

5. Lỗ khí; 6. Phòng ẩn lỗ khí; 7. Lông che chở.

b)

5. Phòng ẩn lỗ khí; 6. Lỗ khí; 7. Lông che chở.

c)

5. Lông che chở; 6. Lỗ khí; 7. Phòng ẩn lỗ khí.

d)

5. Lỗ khí; 6. Lông che chở; 7. Phòng ẩn lỗ khí.

24.

Đây là cấu tạo giải phẫu:

a)

Rễ cây một lá mầm.

b)

Rễ cây hai lá mầm sơ cấp.

c)

Thân cây một lá mầm.

d)

Thân cây hai lá mầm sơ cấp.

25.

Chọn câu đúng nhất:

a)

3. Mô mềm vỏ; 4. Vỏ trong; 5. Gỗ.

b)

3.Vỏ trong; 4. Mô mềm vỏ; 5. Libe.

c)

3. Vỏ trong; 4. Mô mềm vỏ; 5. Gỗ.

d)

3. Mô mềm vỏ; 4. Vỏ trong; 5. Libe.

26.

Chọn câu đúng nhất:

a)

1. Biểu bì; 2. Vỏ ngoài; 6. Libe.

b)

1. Biểu bì; 2. Mô mềm vỏ; 6. Gỗ.

c)

1. Biểu bì; 2. Mô mềm vỏ; 6. Libe.

d)

1. Biểu bì; 2. Vỏ ngoài; 6. Gỗ.

27.

Ý nào sau đâu đúng về tầng cơ của bao phấn:

a)

gồm những tế bào mặt trong và mặt bên thấm lignin. Khi bao phấn chín, giúp mở bao phấn.

b)

gồm những tế bào mặt trong và mặt bên thấm lignin. Khi bao phấn chín, bị dung giải.

c)

gồm những tế bào mặt trước thấm lignin. Khi bao phấn chín, bị dung giải.

d)

gồm những tế bào mặt trước thấm lignin. Khi bao phấn chín, giúp mở bao phấn.

28.

Quả kép là quả:

a)

Được hình thành từ một hoa có bộ nhuỵ lá noãn rời, có nhiều nhuỵ, mỗi nhuỵ tạo thành 1 quả các quả dính lại với nhau thành một quả.

b)

Được hình thành từ một cụm hoa, mỗi hoa hình thành 1 quả và các quả dính lại với nhau.

c)

Được hình thành từ bầu nhuỵ có 1 lá noãn hay bầu nhuỵ có 1 lá noãn.

d)

Được hình thành từ bầu nhuỵ có 1 lá noãn hay bầu nhuỵ có nhiều lá noãn.

29.

Ý nào sau đâu đúng về tầng nuôi dưỡng (dưỡng tầng) của bao phấn:

a)

cung cấp chất dinh dưỡng để nuôi hạt phấn. Khi hạt phấn chính, tầng nuôi dưỡng bị dung giải thành chất nhầy.

b)

cung cấp chất dinh dưỡng để nuôi noãn. Khi noãn chính, tầng nuôi dưỡng bị dung giải thành chất nhầy.

c)

cung cấp chất dinh dưỡng để nuôi noãn. Khi noãn chính, tầng nuôi dưỡng giúp mở bao phấn.

d)

cung cấp chất dinh dưỡng để nuôi hạt phấn. Khi hạt phấn chính, tầng nuôi dưỡng giúp mở bao phấn.

30.

Chọn câu đúng nhất:

a)

2. Vỏ sơ cấp; 4. Libe; 6. Tia ruột.

b)

2. Vỏ sơ cấp; 4. Sợi libe; 6. Libe.

c)

2. Vỏ trụ; 4. Libe; 6. Tia ruột.

d)

2. Vỏ trụ; 4. Sợi libe; 6. Libe.

31.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Hoa đều, hoa cái, bao hoa phân hoá đài, tràng; đài hoa có 4 cánh hợp, bầu trên.

b)

Hoa đều, hoa đực, bao hoa chưa phân hoá đài, tràng; đài hoa có 4 cánh hợp, bầu dưới.

c)

Hoa không đều, hoa đực, bao hoa chưa phân hoá đài, tràng; đài hoa có 4 cánh hợp, bầu dưới.

d)

Hoa không đều, hoa đực, bao hoa phân hoá đài, tràng; đài hoa có 4 cánh hợp, bầu trên.

32.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hoa lưỡng tính, đài hoa có 2 cánh hợp, tràng hoa có 3 vòng mỗi vòng có 4 cách hoa rời.

b)

Hoa không đều, tràng hoa có 2 cánh hợp, đài hoa có 3 vòng mỗi vòng có 4 cách hoa hợp.

c)

Hoa lưỡng tính, đài hoa có 2 cánh hợp, bầu dưới, số lá noãn lớn hơn 5.

d)

Hoa lưỡng tính,đài hoa có 3 vòng mỗi vòng có 4 cách hoa hợp, bầu dưới, số lá noãn lớn hơn 5.

33.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Bao hoa phân hoá đài, tràng; tràng gồm 5 cách hoa rời, bầu 5 ô.

b)

Bao hoa phân hoá đài, tràng; đìa gồm 5 cách hoa rời, bầu 5 ô.

c)

Bao hoa chưa phân hoá đài, tràng; bao phấn gồm 5 cách hoa rời, bầu 10 ô.

d)

Bao hoa chưa phân hoá đài, tràng; trên 10 nhị và dính lại, bầu 10 ô.

34.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

D. Vặn, F. Ngũ điểm, H. Thìa.

b)

D. Vặn, E. Ngũ điểm, G. Thìa.

c)

E. Lợp, F. Thìa, G. Cờ.

d)

A. Lợp, C. Thìa, F. Cờ.

35.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

A, B: Đính noãn bên; E,F: Đính noãn trung tâm; H: Đính noãn đáy.

b)

A, B: Đính noãn bên; E,F: Đính noãn trung trụ; H: Đính noãn đáy.

c)

C,D: Đính noãn bên; E,F: Đính noãn trung trụ; H: Đính noãn đáy.

d)

C,D: Đính noãn bên; E,F: Đính noãn trung tâm; H: Đính noãn đáy.

36.

Tiền tượng tầng là

a)

Mô phân sinh sơ cấp vì là phần kế tiếp của mô phân sinh ngọn.

b)

Mô phân sinh sơ cấp vì là phần kế tiếp của đỉnh sinh trưởng ở thân.

c)

Mô phân sinh thứ cấp vì được tạo thành từ các tế bào mô mềm.

d)

Mô phân sinh thứ cấp vi được tạo thành từ mô phân sinh ngọn.

37.

Mô mềm là

a)

Tập hợp những tế bào sống, vách mỏng làm nhiệm vụ dự trữ và quang hợp.

b)

Tập hợp những tế bào sống, vách dày, chỉ làm nhiệm vụ dự trữ.

c)

Tập hợp những tế bào chết, vách dày, làm nhiệm vụ dự trữ.

d)

Tập hợp những tế bào sống, vách mỏng, chỉ làm nhiệm vụ quang hợp.

38.

Mô cứng gồm

a)

Những tế bào chết, vách dày hóa gỗ, thực hiện chức năng nâng đỡ.

b)

Những tế bào chết, vách dày hóa bần, thực hiện chức năng nâng đỡ.

c)

Những tế bào chết, vách dày hóa bần, thực hiện chức năng bảo vệ.

d)

Những tế bào chết, vách dày hóa gỗ, thực hiện chức năng dẫn truyền.

39.

Chu bì hình thành do hoạt động của

a)

Tầng sinh bần.

b)

Tượng tầng.

c)

Tế bào mô mềm.

d)

Mô bì thứ cấp.

40.

Lục mô khuyết là các tế bào lục mô

a)

Có ít lạp lục, có khoảng gian bào.

b)

Có nhiều lạp lục, có khoảng gian bào.

c)

Có ít lạp lục, không có khoảng gian bào.

d)

Có nhiều lạp lục, không có khoảng gian bào.

41.

Lỗ khí không đóng lại trong trường hợp nào sau đây

a)

Khi tế bào gác trương nước.

b)

Khi tế bào gác không trương nước.

c)

Khi lá thiếu nước.

d)

Khi ánh sáng quá mạnh.

42.

Rễ ở cây Đước đôi thuộc loại rễ nào sau đây?

a)

Rễ chống.

b)

Rễ hình chuông.

c)

Rễ đầu gối.

d)

Rễ bạnh.

43.

Một số rễ của cây phong lan treo lơ lửng trong không khí có lạp lục, có khả năng quang hợp. Đây là mô tả về loại rễ gì?

a)

Rễ đồng hóa.

b)

Rễ không khí.

c)

Rễ phao.

d)

Rễ bạnh.

44.

Rễ ở Tiêu, Thanh long thuộc loại rễ gì?

a)

Rễ bám.

b)

Rễ giác mút.

c)

Rễ không khí.

d)

Rễ đồng hóa.

45.

Những loài nào sau đây có cành biến thành tua cuốn để leo?

a)

Bầu, nho.

b)

Găng gai, bầu.

c)

Chanh, nho.

d)

Chanh, bưởi.

46.

Những loài nào sau đây có phần thân trên mặt đất hay dưới mặt đất phát triển thành thân củ tích chứa nhiều chất dự trữ?

a)

Su hào, khoai dại, khoai tây.

b)

Su hào, khoai tây, cà rốt.

c)

Củ cải, khoai tây, khoai lang.

d)

Củ dền, củ cải, cà rốt.

47.

Hành ta, hành tây, tỏi, náng có kiểu biến thái thân là

a)

Thân hành.

b)

Thân củ.

c)

Thân rễ.

d)

Thân giò.

48.

Ở cây Sống đời có lá biến dạng thành

a)

Lá sinh sản.

b)

Lá dự trữ.

c)

Lá thành túi hứng nước.

d)

Lá hứng mùn.

49.

Biến thái lá gồm có các dạng:

a)

Gai, tua cuốn, lá dự trự, lá sinh sản.

b)

Cuống hình lá, lá kèm, lá hấp thụ, lá răng cưa.

c)

Lá hấp thụ, lá răng cưa, gai, lá bắt mồi.

d)

Cuống hình lá, lá kèm, gai, lá bắt mồi.

50.

Ở cây Ráng đuôi phụng, Ráng ổ rồng có dạng biến thái lá là:

a)

Lá hứng mùn.

b)

Gai.

c)

Tua cuốn.

d)

Lá dự trự.