Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuẩn đoán hình ảnh

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
khi pu nhẹ thuốc cản quang thì ntn
a)
buồn nôn, nôn, cảm giác nóng bừng, ngứa họng, ho
b)
nổi mẩn khu trú quanh vùng tiêm - toàn thân, phù, phù thanh quản, co thắt khí quản, khó thở nhẹ..
c)
thở nhanh, khó thở, thở rít, co kéo cơ hô hấp, sợ hãi kích thích, giảm/mất y thức, lạnh vã mồ hôi, mạch nhanh huyết áp tụt, mất
2.
khi pu mức độ vừa thuốc cản quang thì ntn
a)
buồn nôn, nôn, cảm giác nóng bừng, ngứa họng, ho
b)
nổi mẩn khu trú quanh vùng tiêm - toàn thân, phù, phù thanh quản, co thắt khí quản, khó thở nhẹ..
c)
thở nhanh, khó thở, thở rít, co kéo cơ hô hấp, sợ hãi kích thích, giảm/mất y thức, lạnh vã mồ hôi, mạch nhanh huyết áp tụt, mất
3.
khi pu toàn thân nặng thuốc cản quang thì ntn
a)
buồn nôn, nôn, cảm giác nóng bừng, ngứa họng, ho
b)
nổi mẩn khu trú quanh vùng tiêm - toàn thân, phù, phù thanh quản, co thắt khí quản, khó thở nhẹ..
c)
thở nhanh, khó thở, thở rít, co kéo cơ hô hấp, sợ hãi kích thích, giảm/mất y thức, lạnh vã mồ hôi, mạch nhanh huyết áp tụt, mất
4.
xử lý khi phản ứng nhẹ thuốc cản quang
a)
động viện an ủi bệnh nhân, thở oxy theo dõi chặt chẽ, có thể cho dizepam 5mg-10mg tiêm tĩnh mạch chậm đối với bệnh nhân kích động nhiều
b)
kháng histamine, corticoide tiêm tĩnh mạch, thở oxy
5.
xử lý khi phản ứng mức độ vừa thuốc cản quang
a)
động viện an ủi bệnh nhân, thở oxy theo dõi chặt chẽ, có thể cho dizepam 5mg-10mg tiêm tĩnh mạch chậm đối với bệnh nhân kích động nhiều
b)
kháng histamine, corticoide tiêm tĩnh mạch, thở oxy
6.
X quang chuẩn đoán đc những gì
a)
xương sọ, xương, xoang
b)
phổi, 1 phần trung thất, vú
c)
bụng ko chuẩn bị, ống tiêu hóa, hệ tiết niệu, tiểu khung
d)
tuyến giáp, hạch, mạch cảnh, sống, tuyến vụ, hạch nách, gan, mật tụy, lách, thận
e)
vỏ xg, màng xg
7.
siêu âm chuẩn đoán đc những gì
a)
mắt, tuyến nc bọt lưỡi
b)
mạch máu, hạch, ống bẹn, buồng trứng, tử cung, bàng quang, tuyến tiền liệt, dương vật, túi tinh, tinh hoàn
c)
thai, tim, 1 phần ống tiêu hóa( ruột thừa, mặt trc, uống nc khám dạ dày)
d)
tuyến giáp, hạch, mạch cảnh, sống, tuyến vú, hạch nách, gan, mật tụy, lách, thận
e)
vỏ xg, màng xg
8.
thuốc cản quang ko tan trong nc
a)
bari sulfate (barite)
b)
lipiodol
c)
iod hữu cơ
d)
hợp chất gadolium
9.
thuốc cản quang tan trong dầu
a)
bari sulfate (barite)
b)
lipiodol
c)
iod hữu cơ
d)
hợp chất gadolium
10.
thuốc cản quang tan trong nc
a)
bari sulfate (barite)
b)
lipiodol
c)
iod hữu cơ
d)
hợp chất gadolium
11.
thuốc đối quang
a)
bari sulfate (barite)
b)
lipiodol
c)
iod hữu cơ
d)
hợp chất gadolium
12.
thuốc cản quang ko tan trong nc ứng dụng để
a)
chụp ống tiêu hóa ko thủng
b)
nút mạch u gan, chụp cây phế quản
c)
dùng phổ biến UIV, CLVT, DSA để chụp tử cung, vòi trứng, chụp ổ khớp, đường mật qua kerk…ống tiêu hóa nghi thủng
d)
dùng trong CHT
13.
thuốc cản quang tan trong dầu ứng dụng trong
a)
chụp ống tiêu hóa ko thủng
b)
nút mạch u gan, chụp cây phế quản
c)
dùng phổ biến UIV, CLVT, DSA để chụp tử cung, vòi trứng, chụp ổ khớp, đường mật qua kerk…ống tiêu hóa nghi thủng
d)
dùng trong CHT
14.
thuốc cản quang tan trong nc ứng dụng trong
a)
chụp ống tiêu hóa ko thủng
b)
nút mạch u gan, chụp cây phế quản
c)
dùng phổ biến UIV, CLVT, DSA để chụp tử cung, vòi trứng, chụp ổ khớp, đường mật qua kerk…ống tiêu hóa nghi thủng
d)
dùng trong CHT
15.
thuốc đối quang ứng dụng trong
a)
chụp ống tiêu hóa ko thủng
b)
nút mạch u gan, chụp cây phế quản
c)
dùng phổ biến UIV, CLVT, DSA để chụp tử cung, vòi trứng, chụp ổ khớp, đường mật qua kerk…ống tiêu hóa nghi thủng
d)
dùng trong CHT
16.
CLVT chuẩn đoán
a)
hộp sọ, nội sọ, các xương, xoang đầu mặt cổ
b)
phổi, trung thất
c)
các tạng đặc và rỗng ở ổ bụng, sâu phúc mạc, tiểu khung
d)
tim-mạch vành, các mạch máu khác
e)
gan, đường mật, tụy, lách, thận
17.
CHT MRI chuẩn đoán
a)
nội sọ, phần mềm đầu mặt cổ
b)
cột sống toàn bộ, cơ, phần mềm, khớp tủy xương
c)
gan đương mật, tụy, lách, thận, thượng thận, u sau phúc mạc
d)
buồng trứng tử cung, bàng quang, tiền liệt tuyến, trực tràng, hậu môn
e)
tuyến vú, tim thai
18.
Chụp mạch số hóa nền (DSA) chuẩn đoán
a)
chuẩn đoán các bệnh về mạch máu
b)
dđổ xi măng đốt sống, phong bế thần kinh, tán sỏi mật qua da
c)
gan đương mật, tụy, lách, thận, thượng thận, u sau phúc mạc
d)
buồng trứng tử cung, bàng quang, tiền liệt tuyến, trực tràng, hậu môn
e)
tuyến vú, tim thai
19.
chống chỉ định với MRI
a)
máy tạo nhịp tim, kim loại
b)
sợ dg hầm
c)
chống chỉ định thuốc đối quang
d)
tia X
e)
có thai
20.

Kĩ thuật duy nhất mà X Quang có thể đánh giá cấu trúc phần mềm:

a)

Hàm mặt, hốc mắt, vùng cổ

b)

Gan

c)

Vú

d)

Thận

21.

Chọn đáp án đúng nhất: Trường hợp nào sau đây không sử dụng X quang:

a)

Bệnh nhân có thai trên lâm sàng nghi chấn thương lồng ngực.

b)

Gãy xương đùi do ngã xe máy

c)

Nghi ngờ có khối u tuyến vú

d)

Bệnh nhân theo dõi đột quỵ não cấp

22.

Thuốc tăng tương phản trong CĐHA, trừ:

a)

Barite

b)

Lipotatin

c)

Hợp chất Gadolium

d)

Iod hữu cơ

23.

Chọn ý đúng: Trong kỹ thuật chụp MRI:

a)

Ứng dụng trong chẩn đoán các bệnh lý về mạch máu: tắc hẹp, dị dạng,…

b)

Nong, đặt stent động mạch

c)

Thăm khám ruột non

d)

Chỉ định cho bệnh nhân cấy điện cực ốc tai

24.

Siêu âm có giá trị cao nhất trong đánh giá tổn thương nào?

a)

Phổi

b)

Xương

c)

Tạng đặc

d)

Tạng rỗng

25.

trong siêu âm thì

a)

tăng âm thì trắng, giảm âm thì đen/xám

b)

tăng âm thì đen/xám, giảm âm thì trắng

c)

đồng âm thì mức độ sáng bằng nhau, trống âm thì đen tuyệt đối

d)

đồng âm thì đen tuyệt đối, trống âm thì mức độ sáng bằng nhau

26.

So với CHT thì CLVT có giá trị trong chẩn đoán

a)

Nhu mô não

b)

Nhu mô phổi

c)

Tủy sống

d)

Sọ não

27.

hàm mặt siêu âm được vị trí nào

a)

tuyến nước bọt

b)

lưỡi

c)

mắt

d)

nội sọ

28.

phần cổ siêu âm được vị trí nào

a)

tuyến giáp

b)

hạch

c)

mạch

d)

cột sống cổ

29.

vùng ngực siêu âm được

a)

tuyến vú

b)

hạch nách

c)

tim

d)

phổi

30.

vùng bụng siêu âm được

a)

gan

b)

tụy

c)

lách

d)

thận

e)

bàng quang

31.

sinh dục siêu âm được

a)

buồng trứng

b)

tử cung

c)

tuyến tiền liệt

d)

túi tinh

e)

tinh hoàn

32.

siêu âm xương

a)

không siêu âm xương đc

b)

siêu âm được vỏ xương

c)

siêu âm được màng xương

d)

siêu âm được tất cả xương

e)

siêu âm được voe xương và màng xương

33.

siêu âm ống tiêu hóa

a)

ruột thừa

b)

dạ dày rỗng

c)

uống nc để khám dạ dày

34.

so với CLVT thì CHT có giá trị hơn trong

a)

thăm khám mạch máu ko cần cản quang

b)

so não

35.

clvt ko thăm khám được

a)

nội sọ

b)

xương cột sống ko thăm khám đc tủy sống

c)

khớp

d)

phổi

36.

nhận định đúng về X quang

a)

Không gây ung thư

b)

Dùng được cho phụ nữ có thai trong phạm vi cho phép

c)

Gây hiện tượng thai lưu

d)

Thiếu tính hợp tác

37.

xử lý khi pu năng thuốc cản quang

a)

dùng adrenalin tiêm bắp, tiêm corticoide, truyền dung dịch đẳng trương

b)

kháng his, corticoide, tiêm ™, thở oxy

c)

uống diepam/ tiêm ™ nếu BN kích động nhiều

38.

Nghi ngờ liên quan tủy ngực? Sử dụng kỹ thuật chẩn đoán HA nào?

a)

Cộng hưởng từ

b)

siêu âm

c)

clvt

d)

dsa

39.

đặc điểm của DSA

a)

cần bơm thuốc cản quang

b)

hình ảnh mang lại dưới dạng lát cắt

40.

bệnh nhân vào viện vì bị đau cột sống cổ lm j đầu tiên

a)

chụp xq

b)

cht

c)

siêu âm

d)

dsa

41.

Bệnh nhân vào viện vì đau cột sống cổ. sau khi thăm khám bệnh nhân sau đó nói là bị yếu tứ chi lm j tiếp

a)

Chụp XQ tiêm thuốc

b)

CHT

c)

DSA

42.

một người nghi chuẩn đoán tràn dịch màng phổi

chuẩn đoán đâu tiên cần làm gì

a)

x quang ngực thẳng

b)

x quang ngực nghiên

c)

mri

d)

siêu âm màng phổi

43.

một người nghi chuẩn đoán tràn dịch màng phổi

sau khi chụp xong thấy có gẫy xương sườn, nhưng chưa xác định được tràn dịch màng phổi, cần làm xét ngiệm nào

a)

CLVT

b)

X quang ngực thẳng

c)

MRI

d)

DSA

e)

siêu âm

44.

khi chụp x quang phát hiện 1 vết mờ trên phổi thì dùng

a)

CLVT

b)

MRI

c)

siêu âm

d)

DSA

45.

hình ảnh dịch trên phim x quang

a)

tăng cản quang

b)

cùng màu mô đặc

c)

hình sáng quá

d)

không quan sát thấy trên phim