wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biểu Mô_1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mô không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tế bào đứng sát nhau

b)

Không có mạch máu

c)

Có tính phân cực

d)

Chất gian bào rất ít

e)

Chất gian bào chiếm tỷ lệ chủ yếu

2.

Biểu mô phủ:

a)

Có nguồn gốc từ ngoại bì

b)

Có nguồn gốc từ nội bì

c)

Có khả năng đổi mới nhanh

d)

Có nguồn gốc từ trung bì

e)

Có khả năng đổi mới chậm

3.

Biểu mô không thể phân loại theo tiêu chuẩn sau:

a)

Nguồn gốc phôi thai

b)

Hình dạng tế bào

c)

Số hàng tế bào

d)

Chức năng

e)

Cấu tạo chất gian bào

4.

Vi nhung mao là:

a)

Ống siêu vi

b)

Lông chuyển

c)

Nhánh bào tương mặt ngọn tế bào hấp thu

d)

Vi sợi

e)

Tơ trương lực

5.

Vi nhung mao không có đặc điểm nào:

a)

Không có màng tế bào bao bọc

b)

Thường phát triển ở tế bào hấp thu

c)

Giúp tế bào tăng quá trình hấp thu

d)

Là nhánh bào tương mặt ngọn tế bào biểu mô

e)

Có màng bao bọc

6.

Lông chuyển:

a)

Có cấu tạo giống vi nhung mao

b)

Gồm nhiều ống siêu vi hỗn độn

c)

Có thể gặp ở tất cả các mô

d)

Thường có ở biểu mô hô hấp

e)

Gặp ở biểu mô trung gian

7.

Tác dụng của lông chuyển:

a)

Hấp thu chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các chất trượt trên bề mặt tế bào

c)

Gắn chặt các tế bào với nhau

d)

Tạo khả năng đổi mới nhanh

e)

Giảm sự thoái hóa cho biểu mô

8.

Liên kết vòng bịt không có đặc điểm này:

a)

Nằm ở vùng cực ngọn tế bào

b)

Có cấu trúc đặc biệt

c)

Gắn chặt 2 tế bào với nhau

d)

Gặp ở biểu mô hấp thu

e)

Gắn chặt với màng đáy

9.

Thể liên kết không có dạng cấu tạo này:

a)

Tạo thành vòng ở cực ngọn tế bào

b)

Ở 2 tế bào gần nhau

c)

Tại nơi liên kết 2 màng tế bào dày lên

d)

Có nhiều tơ trương lực gắn vào màng ở vị trí dày lên

e)

Khoảng giữa 2 màng nơi liên kết rộng ra

10.

Thể liên kết không có đặc điểm sau:

a)

Có nhiều sợi trương lực gắn vào màng

b)

Có tác dụng gắn chặt 2 tế bào vói nhau

c)

Làm nhiệm vụ trao đổi chất

d)

Khoảng giữa 2 màng tế bào tại nơi liên kết rộng ra

e)

Tăng khả năng bảo vệ và che phủ

11.

Biểu mô lát đơn:

a)

Có ở các lá tạng, lá thành

b)

Che phủ các khoang tự nhiên

c)

Có ở các ống bài xuất của tuyến ngoại tiết

d)

Thường thấy trên bề mặt cơ thể

e)

Có ở biểu mô túi tuyến

12.

Biểu mô lát đơn không có đặc điểm này:

a)

Gồm 1 hàng tế bào

b)

Tế bào đa diện và dẹt

c)

Trên bề mặt tế bào luôn nhẵn và ẩm

d)

Nằm trên màng đáy

e)

Bề mặt rất nhiều vi nhung mao

13.

Biểu mô ở khí quản là thuộc loại:

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô trụ tầng giả có lông chuyển

e)

Biểu mô trung gian

14.

Biểu mô ở thực quản là thuộc loại:

a)

Biểu mô trụ tầng

b)

Biểu mô lát tầng có sừng hóa

c)

Biểu mô lát tầng không có sừng hóa

d)

Biểu mô trụ vuông tầng

e)

Biểu mô trung gian

15.

Tuyến giáp là:

a)

Tuyến ngoại tiết

b)

Tuyến nội tiết kiểu lưới

c)

Tuyến nội tiết kiểu nang

d)

Tuyến nội tiết kiểu túi

e)

Tuyến ngoại tiết kiểu ống túi phức hợp

16.

Biểu mô trung gian thấy ở:

a)

Thực quản

b)

Khí quản

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

e)

Đường dẫn niệu

17.

Biểu mô lát đơn khác lát tầng:

a)

Không có mạch máu

b)

Có một hàng tế bào.

c)

Có mạch máu.

d)

Không có mạch bạch huyết.

e)

Có màng đáy.

18.

Biểu mô trụ đơn.

a)

Có 1 hàng tế bào hình khối trụ.

b)

Tế bào hình khối vuông

c)

Tế bào hình dẹt

d)

Tế bào hình đa diện

e)

Hàng tế bảo lớp trên cùng hình khối trụ.

19.

Biểu mô lát tầng:

a)

Nhiều hàng tế bào

b)

Các tế bào có nhiều thể nối với nhau.

c)

Có nhiều hàng tế bào nằm trên màng đáy, tế bào trên cùng dẹt.

d)

Nằm trên màng đáy.

e)

Các hàng tế bào đều dẹt.

20.

Lớp mầm của biểu mô lát tầng:

a)

Có khả năng phân chia cao

b)

Không có khả năng phân chia

c)

Gồm nhiều hàng tế bào hình trụ.

d)

Trên mặt tế bào hình trụ có nhiều vi nhung mao.

e)

Gồm nhiều hàng tế bào hình đa diện.

21.

Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu:

a)

Ống đơn

b)

Ống chia nhánh

c)

Túi đơn

d)

Ống túi.

e)

Túi chùm

22.

Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết kiểu:

a)

Túi đơn.

b)

Túi ống.

c)

Ống đơn thẳng.

d)

Ống chia nhánh.

e)

Ống đơn cong queo.

23.

Tuyến kiểu ống túi thấy ớ

a)

Tuyến bã.

b)

Tuyến mồ hôi.

c)

Tuyến đáy dạ dày.

d)

Tuyến nước bọt.

e)

Tuyến Liberkun.

24.

Biểu bì da là loại:

a)

Biểu mô trụ tầng giả

b)

Biểu mô trụ tầng

c)

Biểu mô lát đơn

d)

Biểu mô trung gian.

e)

Biểu mô lát tầng có sừng hoá.

25.

Biểu mô khí quản là loại:

a)

Biểu mô lát tầng

b)

Biểu mô kiểu tiết niệu

c)

Biểu mô vuông đơn.

d)

Biểu mô trung gian

e)

Biểu mô trụ tầng giả.

26.

Tuyến nội tiết chế tiết kiểu:

a)

Toàn vẹn.

b)

Toàn huỷ,

c)

Bán huỷ.

d)

Chế tiết kiểu tuyến vú

e)

Chế tiết kiểu tuyến bã.

27.

Chế tiết kiểu toàn vẹn:

a)

Toàn bộ tế bào bị huỷ hoại.

b)

Một phần bảo tương bị phá huỷ.

c)

Tế bào còn nguyên vẹn

d)

Tế bào bị mất nhân.

e)

Màng tế bào bị phá huỷ.

28.

Tuyến nội tiết kiểu nang gồm những tế bào tuyến:

a)

Tạo thành mạng lưới.

b)

Tạo thành túi.

c)

Tạo thành hình ống.

d)

Nằm rải rác quanh mạch máu.

e)

Sắp xếp thành tiểu đảo.

29.

Biểu mô loại ống túi là:

a)

Gồm các ống và túi chế tiết.

b)

Gồm các túi chế tiết.

c)

Gồm các ống chế tiết.

d)

Gồm các ống chia nhánh

e)

Gồm các nang tuyến

30.

Biểu mô có nguồn gốc từ:

a)

Biểu mô có nguồn gốc từ ngoại bị phôi.

b)

Biểu mô có nguồn gốc từ nội bì phôi.

c)

Từ cả 3 lá phôi

d)

Chỉ từ ngoại bì và nội bì.

e)

Biểu mô có nguồn gốc từ trung bì phôi.

31.

Biểu mô không có đặc điểm này:

a)

Các tế bào thường đứng sát nhau, có thể tạo thành nhiều lớp tựa trên màng đáy.

b)

Lớp biểu mô thường có tính phân cực và có khả năng tái tạo

c)

Các tế bào biểu mô lân cận nhau liên kết nhau rất chặt chẽ.

d)

Có chức năng che phủ và bảo vệ. Trong biểu mô không có mạch máu.

e)

Tạo ra sợi chun.

32.

Chức năng chung của biểu mô là:

a)

Bảo vệ

b)

Hấp thụ.

c)

Tái hấp thu.

d)

Chế tiết.

e)

Tất cả đều đúng

33.

Vi nhung mao là những nhánh bào tương mặt ngọn tế bào biểu mô:

a)

Lát tầng.

b)

Lát đơn.

c)

Trụ đơn ở ruột non.

d)

Trụ tầng giả.

e)

Trung gian.

34.

Giữa các tế bào biểu mô cạnh nhau có một khoảng gian bảo rất hẹp, chứa chất gắn gian bào, bản chất của chất gắn này là:

a)

Glycocalyx.

b)

Glycosaminoglycan.

c)

Glucoprotein.

d)

Liposaccharid.

e)

Lipoprotein.

35.

Sự liên kết nào dưới đây có tác dụng chủ yếu để ngăn cách môi trường bên ngoài với các chất gian bào dưới biểu mô:

a)

Liên kết mộng.

b)

Thể liên kết hay thể nối.

c)

Liên kết vòng bịt.

d)

Liên kết khe.

e)

Bán thể nối.

36.

Biểu mô lát đơn còn được gọi là:

a)

Trung biểu mô.

b)

Phúc mạc thành

c)

Phúc mạc tạng.

d)

Thanh mạc.

e)

Vỏ ngoài.

37.

Biểu mô lát tầng không sừng hoá không có ở:

a)

Biểu mô thực quản.

b)

Biểu mô giác mạc.

c)

Biểu mô ở khoang miệng.

d)

Biểu mô bề mặt lưỡi.

e)

Biểu mô hầu mũi.

38.

Biểu mô lát tầng sừng hoá gặp ở

a)

Biểu mô thực quản

b)

Biểu mô vòm họng

c)

Biểu mô phủ bề mặt da.

d)

Biểu mô tuyến nước bọt.

e)

Biểu mô bàng quang.

39.

Biểu mô phủ bề mặt da tạo thành:

a)

Ba lớp tế bào.

b)

Bốn lớp tế bào.

c)

Năm lớp tế bào

d)

6 lớp tế bào.

e)

8 lớp tế bào.

40.

Biểu mô trụ tầng giả có lông chuyển gồm:

a)

Tế bào trụ có lông chuyển, tể bảo đải tiết nhầy và tế bào đáy.

b)

Tế bào trụ có lông chuyển, tế bảo đài tiết nhầy

c)

Tế bào trụ có lông chuyển, tế bào đài tiết nhầy, tế bào tiết nước.

d)

Tế bào hình trụ có lông chuyển, tế bào đài, đại thực bào.

e)

Tế bào phế nang, đại thực bảo, tế bào hình trụ có lông chuyển.